Vai trò của nồng độ kháng thể IgG tổng số trên bệnh nhân nhi nhiễm HIV tại Bệnh viện Nhi Trung Ương năm 2012
Tỷ lệ trẻ em nhiễm HIV được điều trị được tìm thấy cao hơn so với người lớn, và nồng độ IgG toàn
phần được tìm thấy cao bất thường trên bệnh nhân nhiễm HIV, do đó nghiên cứu muốn xác định mối
liên quan giữa nồng độ IgG và một số marker lâm sàng và cận lâm sàng của trẻ nhiễm HIV. Nghiên
cứu bệnh chứng trên 68 trẻ nhiễm HIV được điều trị tại bệnh viện Nhi Trung ương năm 2012.
Bạn đang xem tài liệu "Vai trò của nồng độ kháng thể IgG tổng số trên bệnh nhân nhi nhiễm HIV tại Bệnh viện Nhi Trung Ương năm 2012", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Vai trò của nồng độ kháng thể IgG tổng số trên bệnh nhân nhi nhiễm HIV tại Bệnh viện Nhi Trung Ương năm 2012
1 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
Vai trò của nồng độ kháng thể igg tổng số trên bệnh nhân
nhi nhiễm hiv tại Bệnh viện Nhi Trung Ương năm 2012
Đặng Vũ Phương Linh1, Trần Mỹ Hoa1,Đinh Thị Thanh1, Vũ Thị Phương Nhung1,
Lê Thanh Hải2, Nguyễn Văn Lâm2, Phạm Việt Hùng2
Tóm Tắt:
Tỷ lệ trẻ em nhiễm HIV được điều trị được tìm thấy cao hơn so với người lớn, và nồng độ IgG toàn
phần được tìm thấy cao bất thường trên bệnh nhân nhiễm HIV, do đó nghiên cứu muốn xác định mối
liên quan giữa nồng độ IgG và một số marker lâm sàng và cận lâm sàng của trẻ nhiễm HIV. Nghiên
cứu bệnh chứng trên 68 trẻ nhiễm HIV được điều trị tại bệnh viện Nhi Trung ương năm 2012. Kết
quả chỉ ra rằng nồng độ IgG trong huyết thanh có mối tương quan tỷ lệ nghịch với số lượng tế bào
lymphoT CD4 (rho=-0,34; P < 0,01) và thời gian điều trị (rho=-0,209, P=0,04).Tuy nhiên, nồng độ
IgG lại có mối tương quan tỷ lệ thuận với độ tuổi bắt đầu điều trị (rho=0,47, P<0,01).
Từ khóa: HIV, IgG, nhiễm trùng cơ hội, số lượng tế bào lympho T CD4, tải lượng virus, điều trị
thuốc kháng virus ARV
Investigate the association between clinical markers, igg levels
and treatemnt response in hiv infected children in Vietnam
Dang Vu Phuong Linh1, Tran My Hoa1, Dinh Thi Thanh1, Vu Thi Phuong Nhung1,
Le Thanh Hai2, Nguyen Van Lam2, Pham Viet Hung2
Abstract:
HIV infected children suffer from higher level of treatment failure compared to adults. Nonspecific
increased IgG levels were found to be associated with treatment failure. Therefore, we would like to
investigate the association between IgG levels and treatment response. The study was conducted a
nested case–control study with clinical data collected from 68 HIV-infected children (35 treatment
sucess and 33 treatment failure) enrolled at Vietnam National Children’s Hospital, Vietnam from
2008-2012. The results showed that the IgG levels were inversely correlated with CD4 T cell
counts (rho=-0,34; P < 0,01) and the time of treatment (rho=-0,209, P=0,04). However, the IgG
levels were positively correlated with the age to start treatment (rho=0,47, P<0,01).
Keywords: HIV, immunoglobulin, opportunistic infections, CD4 T cell counts, HIV viral load,
treatment response.
1Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
Tên tác giả
1 TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế Công cộng
2 %Ӌnh YLӋn 1hL TUXng ѭѫng
Đặt vấn đề
1ăP 201, tUrn thế gLӟL cy NhRҧng 21 tULӋX tUҿ
HP nhLӉP YLUXV gk\ VX\ gLҧP PLӉn Gӏch ӣ ngѭӡL
+,9, Yj cy NhRҧng ,500 tUҿ HP Eӏ nhLӉP +,9
ӣ 9LӋt 1DP10 4Xá tUunh Ok\ nhLӉP +,9 ӣ tUҿ HP
chѭD ÿѭӧc nghLrn cӭX nhLӅX Yj ÿáp ӭng PLӉn
Gӏch chống OạL +,9 ӣ tUҿ HP Uҩt Nhác VR YӟL
ngѭӡL Oӟn.+LӋn nD\ tUҿ HP ÿѭӧc ÿLӅX tUӏ ngD\
VDX NhL chҭn ÿRán cy thӇ Gүn ÿến gLҧP tӍ OӋ tӱ
YRng TX\ nhLrn NhL tUҿ HP ÿѭӧc ÿLӅX tUӏ Eҵng
thXốc Nháng YLUXV $59 OạL phҧL ÿốL Pһt YӟL
nhӳng Yҩn ÿӅ nghLӋP tUӑng EDR gӗP tác Gөng
phө cӫD thXốc, tunh tUạng Nháng thXốc, ÿѭӧc chR
Oj hұX TXҧ Vӵ phá hXӹ hӋ PLӉn Gӏch
0ột Vố nghLrn cӭX chӍ UD Uҵng hӋ PLӉn Gӏch cӫD
tUҿ HP ÿѭӧc hRạt hRá tUrn tRjn hӋ thống tURng ÿy
ELӇX hLӋn cӫD hRạt hRá Nhông ÿһc hLӋX cӫD tế EjR
O\PphR % chính Oj Vӵ Vҧn [Xҩt Nháng thӇ ,g*, ÿk\
Oj Nháng thӇ cy áL Oӵc thҩp Yj Nhông cy Nhҧ năng
EҧR YӋ cѫ thӇ chống OạL YL VLnh Yұt gk\ EӋnh3.
0ột Vố Vӵ thD\ ÿәL Nhác EDR gӗP Vӵ [Xҩt hLӋn
Eҩt thѭӡng cӫD tế EjR O\PphR % chѭD tUѭӣng
thjnh ÿһc ELӋt tUrn EӋnh nhkn cy tҧL Oѭӧng YLUXV
cDR %Ӌnh nhkn nhLӉP +,9 Pһc G VX\ gLҧP
YӅ Nháng thӇ ÿһc hLӋX nhѭng OạL tăng Vố Oѭӧng
Nháng thӇ Nhông ÿһc hLӋX 1gѭӡL tD chR Uҵng Vӵ
[Xҩt hLӋn cӫD Pột Vố tế EjR Eҩt thѭӡng nhѭ tế
EjR O\PphR % C'2 chѭD hRạt hRá hRjn tRjn
chӏX tUách nhLӋP chR nhӳng Nháng thӇ nj\2.
0һc G NhL ÿѭӧc ÿLӅX tUӏ YӟL $59, thXốc cy thӇ
ngăn chһn Vӵ VDR chpp cӫD YLUXV +,9 Yj OjP
gLҧP các tác ÿộng tUӵc tLếp cy OLrn TXDn ÿến
+,91, tX\ nhLrn Vӵ hRạt hRá Eҩt thѭӡng cӫD hӋ
PLӉn Gӏch ÿһc ELӋt ÿѭӧc chӭng PLnh GLӉn UD
VӟP Yj cy thӇ OLrn TXDn ÿến tLrn Oѭӧng EӋnh
'R ÿy ch~ng tôL PRng PXốn [ác ÿӏnh YDL tUz
cӫD PDUNHU ,g* nj\ cө thӇ Oj PốL tѭѫng TXDn
gLӳD nӗng ÿộ ,g* tUrn tUҿ Eӏ nhLӉP +,9 YӟL
tXәL Eҳt ÿҫX ÿLӅX tUӏ $59, thӡL gLDn ÿLӅX tUӏ Yj
Vố Oѭӧng tế EjR O\PphR T C', nhLӉP tUng cѫ
hộL Yj ÿáp ӭng ÿLӅX tUӏ
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
1ghLrn cӭX ÿѭӧc thLết Nế GѭӟL Gạng EӋnh
chӭng, tURng ÿy Vố OLӋX nghLrn cӭX ÿѭӧc thX
thұp tӯ tUҿ nhLӉP +,9 ÿѭӧc ÿѭӧc chҭn ÿRán Yj
thHR G}L ÿLӅX tUӏ tạL %Ӌnh 9LӋn 1hL TUXng Ѭѫng
năP 2012 TUҿ ÿѭӧc NháP OkP Vjng Yj ÿѭӧc tѭ
Yҩn ÿӏnh Nu. Ch~ng tôL chӍ thX thұp ÿѭӧc PүX
hX\ết thDnh cӫD 33 tUҿ Nhông ÿáp ӭng ÿLӅX tUӏ
.Ĉ8ĈT, Yj 35 tUҿ ÿáp ӭng ÿLӅX tUӏ Ĉ8ĈT
ÿѭӧc OӵD chӑn ngүX nhLrn tURng nhyP ÿáp ӭng
ÿLӅX tUӏ czn gLӳ hX\ết thDnh .hông ÿáp ӭng
ÿLӅX tUӏ ÿѭӧc ÿӏnh nghƭD thHR Tә chӭc Y tế thế
gLӟL :+2, Oj tUҿ [Xҩt hLӋn tҧL Oѭӧng YLUXV tUrn
1000 cRpLHV/PO, ngѭӧc OạL, tUҿ ÿáp ӭng ÿLӅX tUӏ
nếX Nhông [Xҩt hLӋn thҩt EạL YӅ YLUXV 1gRjL
UD thҩt EạL YӅ PLӉn Gӏch nếX EӋnh nhkn cy Vố
Oѭӧng tế EjR O\PphR T C' thҩp hѫn 350 tế
EjR/PP3 Yj thҩt EạL OkP Vjng nếX EӋnh nhkn
cy nhLӉP tUng cѫ hộL gLDL ÿRạn TX\ nhLrn
hLӋn nD\ thHR hѭӟng Gүn PӟL nhҩt cӫD :+2,
thHR G}L ÿLӅX tUӏ Vӱ Gөng tҧL Oѭӧng YLUXV GR ÿy
ch~ng tôL OӵD chӑn tҧL Oѭӧng YLUXV ÿӇ ÿánh gLá
thҩt EạL ÿLӅX tUӏ
1 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
ThX thұp PүX Số OLӋX VӁ ÿѭӧc thX thұp tӯ hӗ
Vѫ EӋnh án cӫD EӋnh nhkn, PүX PáX ÿѭӧc thX
thұp YjR ống ('T$, VDX ÿy ÿѭӧc O\ tkP ÿӇ tách
hX\ết thDnh Yj ÿѭӧc phkn tích Eҵng Pá\ PLӉn
Gӏch tӵ ÿộng
%Lến Vố thX thұp ÿѭӧc EDR gӗP tXәL Eҳt ÿҫX
ÿLӅX tUӏ, gLӟL tính, Vố Oѭӧng tế EjR O\PphR T
C', tӹ OӋ tế EjR O\PphR T C', tҧL Oѭӧng
YLUXV +,9 51$, nhLӉP tUng cѫ hộL 1TC+
%Lến ÿҫX UD nӗng ÿộ ,g* ÿѭӧc ÿR tURng PүX
hX\ết thDnh cӫD tUҿ nhLӉP +,9
'ӳ OLӋX ÿѭӧc nhұp Eҵng phҫn PӅP ([cHO Yj
phkn tích Eҵng phҫn PӅP ST$T$ 120 .LrP
ÿӏnh phL thDP Vố, NLӇP ÿӏnh 0Dnn±:hLtnH\ Yj
NLӇP ÿӏnh chLEunh phѭѫng ÿѭӧc Vӱ Gөng phkn
tích PốL OLrn TXDn gLӳD các ELến Vố tURng nghLrn
cӭX 0ốL tѭѫng TXDn gLӳD các ELến ÿѭӧc phkn
tích Eҵng tѭѫng TXDn SpHDUPDn Yj Pô hLnh hӗL
TX\ ORgLVtLc YӟL Pӭc ê nghƭD thống Nr p0,05
1ghLrn cӭX ÿm ÿѭӧc thông TXD hộL ÿӗng Y ÿӭc
cӫD TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế công cộng, Pm Vố
01521/''YTCC
Kết quả:
Bảng 1: Mối liên quan giữa một số đặc điểm cận lâm sàng và đáp ứng điều trị (NTCH: Nhiễm
trùng cơ hội)
Ĉ8ĈT
n 35
.Ĉ8ĈT
n 33
p
Tuổi bắt đầu điều trị
TUXng Yӏ .T9
,2 2, 5, ,2 ,0, 0,11
Số lượng tế bào CD4
TUXng Yӏ .T9
25 11 55 103,5 2 0,01
Tỷ lệ tế bào CD4
TUXng Yӏ .T9
, , 1,0 3,5 1,0 0,01
Tải lượng virus HIV RNA
TUXng Yӏ .T9
50
50 500
15000
500 0000
0,01
Nồng độ IgG
TUXng Yӏ .T9
1,3 1,1 1, 2, 2,0 , 0,01
Giới tính n (%) 15 2, 20 5,1 0,05
Nhiễm trùng cơ hội n (%) 0 131 0,2
.LӇP ÿӏnh 0Dnn :hLtnH\
.LӇP ÿӏnh chL
Eunh phѭѫng
%ҧng 1 chR thҩ\ cy tҩt cҧ tUҿ HP nhLӉP
+,9, tURng ÿy cy 33 tUҿ Nhông ÿáp ӭng ÿLӅX
tUӏ Yj 35 tUҿ ÿáp ӭng ÿLӅX tUӏ TUҿ thXộc nhyP
.Ĉ8ĈT cy Vố Oѭӧng tế EjR O\PphR T C' Yj
tӍ OӋ C' thҩp hѫn VR YӟL nhyP Ĉ8ĈT %rn
cạnh ÿy, tҧL Oѭӧng YLUXV +,9 51$ cӫD nhyP
.Ĉ8ĈT cDR hѫn VR YӟL nhyP Ĉ8ĈT tạL thӡL
ÿLӇP Eҳt ÿҫX ÿLӅX tUӏ
1Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
Bảng 2:Mối tương quan giữa nồng độ IgG và
NTCH và đáp ứng điều trị trên bệnh nhân nhi
nhiễm HIV
Yếu tố OR KTC 95% P
1TC+ 0,0 0,010,5 0,01
Ĉáp ӭng ÿLӅX tUӏ 0,11 0,030,1 0,01
.ết TXҧ phkn tích hӗL TX\ ORgLVtLc chR thҩ\
PốL tѭѫng TXDn gLӳD nӗng ÿộ ,g* tURng hX\ết
thDnh Yj tӹ OӋ nhLӉP tUng cѫ hộL Yj ÿáp ӭng
ÿLӅX tUӏ 1ӗng ÿộ ,g* cӫD nhyP tUҿ Nhông cy
1TC+ thҩp hѫn 0,0 Oҫn VR YӟL nhӳng tUҿ cy
1TC+ tѭѫng tӵ nhѭ Yұ\ nӗng ÿộ ,g* cӫD tUҿ
Ĉ8ĈT thҩp hѫn 0,11 Oҫn VR YӟL tUҿ tURng nhyP
.Ĉ8ĈT %ҧng 2
Hình 1: Mối tương quan giữa nồng độ IgG với tuổi bắt đầu điều trị (Age to start treatment) (A),
thời gian điều trị ART (ART timing)(B) và số lượng CD4 (CD4 T cell counts)(C)
1ӗng ÿộ ,g* tURng hX\ết thDnh cy PốL tѭѫng
TXDn tӹ OӋ nghӏch YӟL Vố Oѭӧng tế EjR O\PphRT
C' SpHDUPDn¶V UhR 0,3 3 0,01 Yj thӡL
gLDn ÿLӅX tUӏ $5T SpHDUPDn¶V UhR 0,20,
3 0,0 +unh 1,TX\ nhLrn, nӗng ÿộ ,g* OạL
cy PốL tѭѫng TXDn tӹ OӋ thXұn YӟL ÿộ tXәL Eҳt
ÿҫX ÿLӅX tUӏ SpHDUPDn¶V UhR 0,, 30,01
Bàn luận
Số Oѭӧng tế EjR O\PphRT C', tӍ OӋ tế EjR
O\PphRT C' Yj tҧL Oѭӧng YLUXV +,9 ÿѭӧc tuP
thҩ\ Vӵ cDR hѫn tUrn nhyP ÿáp ӭng PLӉn Gӏch VR
nhyP Nhông ÿáp ӭng ÿLӅX tUӏ, 9LӋc thHR G}L Vố
Oѭӧng Yj tӹ OӋ tế EjR O\PphR T C' ÿDng ÿѭӧc
Vӱ Gөng nhѭ Oj Pột thѭӟc ÿR chXҭn tURng YLӋc
thHR G}L ÿLӅX tUӏ tUrn cҧ ngѭӡL Oӟn Yj tUҿ HP,
$ % C
/HZLV Yj cộng Vӵ chӍ UD Uҵng Vӵ phөc hӗL cӫD tế
EjR O\PphR T C' nyL chXng, ÿһc ELӋt Oj tế EjR
T czn nRn VDX NhL Eҳt ÿҫX TXá tUunh ÿLӅX tUӏ, cy
OLrn TXDn ÿến thӡL gLDn nhLӉP EӋnh Ch~ng tôL
cNJng chӍ UD Uҵng Vӵ VX\ gLҧP Vố Oѭӧng tế EjR T
C' GLӉn UD tUѭӟc NhL Eҳt ÿҫX ÿLӅX NhL Yj Pӭc
ÿộ VX\ gLҧP cy thӇ OLrn TXDn ÿến YLӋc ÿáp ӭng
ÿLӅX tUӏ TҧL Oѭӧng YLUXV +,9 51$ thӵc Vӵ Oj
Pột PDUNHU tốt tURng YLӋc Gӵ ÿRán ÿáp ӭng ÿLӅX
tUӏ Yj Pột Vố tác gLҧ chR Uҵng tҧL Oѭӧng YLUXV cy
thӇ Oj Pột PDUNHU tốt hѫn VR YӟL Vố Oѭӧng tế EjR
O\PphR T C' tURng YLӋc tLrn Oѭӧng ÿLӅX tUӏ.
1ghLrn cӭX cӫD ch~ng tôL chR thҩ\ nӗng ÿộ cӫD
,g* tURng nhyP .Ĉ8ĈT cDR hѫn VR YӟL nhyP
Ĉ8ĈT tạL thӡL ÿLӇP tUѭӟc NhL ÿLӅX tUӏ, chӭng tӓ
Uҵng hRạt hRá PLrn Gӏch GLӉn UD tӯ Uҩt VӟP SDX
20 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
ÿLӅX tUӏ, nӗng ÿộ ,g* Oj gLҧP cy ê nghƭD thống
Nr tUrn cҧ hDL nhyPSӵ gLD tăng nӗng ÿộ ,g*
tUrn EӋnh nhkn nhLӉP +,9 cng ÿѭӧc tuP thҩ\
tUrn Pột Vố nghLrn cӭX Nhác Yj cy PốL tѭѫng
TXDn YӟL tLến tULӇn cӫD EӋnh Tѭѫng tӵ nhѭ Yұ\,
/\DP\XD Yj cộng Vӵ cNJng chӍ UD Uҵng nӗng ÿộ
Nháng thӇ tUrn nhӳng tUҿ cy tҧL Oѭӧng YLUXV cDR
cDR hѫn nhӳng tUҿ cy tҧL Oѭӧng YLUXV thҩp5.
4Xá tUunh tăng Vҧn [Xҩt Nháng thӇ ,g* cy thӇ
GR tác ÿộng tUӵc tLếp hRһc gLán tLếp cӫD YLUXV
+,9 thông TXD YLӋc tăng VLnh Pột Vố \ếX tố
nhҩt ÿӏnh, TXәL NhL Eҳt ÿҫX ÿLӅX tUӏ cNJng ÿѭӧc
tuP thҩ\ cy PốL tѭѫng TXDn YӟL nӗng ÿộ ,g*,
chӭng tӓ Uҵng tUҿ HP Eҳt ÿҫX ÿLӅX tUӏ ӣ ÿộ tXәL
Oӟn hѫn cy thӇ gһp Nhy Nhҳn tURng Eunh thѭӡng
hyD Vӵ hRạt hRá cӫD hӋ PLӉn Gӏch, GR ÿy tUҿ HP
nrn Eҳt ÿҫX ÿLӅX tUӏ VӟP nhҩt cy thӇ ÿӇ cy Nhҧ
năng hӗL phөc PLӉn Gӏch tốt nhҩt
Ch~ng tôL cNJng tuP ÿѭӧc PốL tѭѫng TXDn gLӳD
nӗng ÿộ ,g* Yj thӡL gLDn ÿLӅX tUӏ, chӭng tӓ Uҵng
thXốc Nháng YLUXV $59 cy thӇ OjP gLҧP nӗng
ÿộ cӫD Nháng thӇ PLӉn Gӏch, 0ột Vố nghLrn cӭX
cNJng chӍ UD Vӵ VX\ gLҧP nӗng ÿộ ,g* NhL ÿѭӧc
ÿLӅX tUӏ YӟL $5T Yj Vӵ VX\ gLҧP nj\ cy PốL
tѭѫng TXDn tӹ OӋ nghӏch YӟL Vố Oѭӧng tế EjR
O\PphR T C'
Sӵ gLD tăng nӗng ÿộ ,g* cNJng ÿѭӧc tuP thҩ\
tUrn nhӳng tUҿ nhLӉP tUng cѫ hộL, TUѭӟc NhL
Eҳt ÿҫX ÿLӅX tUӏ, hҫX hết EӋnh nhkn ÿӅX cy ít
nhҩt Pột EӋnh nhLӉP tUng cѫ hộL, tX\ nhLrn
VDX ÿLӅX tUӏ, chӍ cy tUҿ HP nhyP Ĉ8ĈT gLҧP
ÿѭӧc tӍ OӋ nhLӉP tUng cѫ hộL, Ӣ nhӳng ngѭӡL
NhӓH Pạnh Eunh thѭӡng, hӋ thống PLӉn Gӏch
phҧn ӭng YӟL nhӳng nhLӉP tUng Eҵng cách
Ních hRạt các tế EjR tӯ PLӉn Gӏch thX ÿѭӧc
nhҵP ÿáp ӭng PLӉn Gӏch ÿһc hLӋX, 'R ÿy, cy
thӇ Gӵ ÿRán nӗng ÿộ ,g* VӁ tăng NhL EӋnh nhkn
Eӏ nhLӉP các tác nhkn gk\ EӋnh, tX\ nhLrn, YLӋc
tăng nӗng ÿộ ,g* tURng nghLrn cӭ cӫD ch~ng
thôL Nhông cy YDL tUz tURng YLӋc ORạL Eӓ nhLӉP
tUng cѫ hộL, Vӵ gLDtăng cӫD ,g* cy thӇ Oj Nết
TXҧ tӯ Vӵ phҧn ӭng Eҩt thѭӡng cӫD hӋ thống
PLӉn Gӏch gLống nhѭ Oj hұX TXҧ cӫD Vӵ ÿӗng
nhLӅP, 9j ÿӗng nhLӉP cy thӇ Gүn ÿến nhӳng
ELến chӭng tLếp thHR cӫD ÿáp ӭng PLӉn Gӏch
0ột Vố hạn chế cӫD nghLrn cӭX nhѭ Vố Oѭӧng
PүX tURng nghLrn cӭX czn ít, GR ÿy cҫn nghLrn
cӭX YӟL Vố Oѭӧng PүX Oӟn hѫn ÿӇ cy thӇ cy
nhӳng Nết OXұn cө thӇ YӅ PốL tѭѫng TXDn nj\
Ch~ng tôL NǤ Yӑng Uҵng nӗng ÿộ ,g* cy PốL
tѭѫng TXDn YӟL thҩt EạL ÿLӅX tUӏ, GR ÿy, nếX Vӱ
Gөng ÿѭӧc ,g* cy Nhҧ năng tLrn Oѭӧng ÿLӅX tUӏ
VӁ Oj Pột Nết TXҧ cӵc NǤ TXDn tUӑng tURng thӵc
hjnh OkP Vjng
Kết luận
1ӗng ÿộ ,g* tәng Vố cy PốL OLrn TXDn YӟL ÿáp
ӭng ÿLӅX tUӏ tUrn EӋnh nhkn nhL nhLӉP +,9, GR
ÿy cy thӇ Vӱ Gөng thHR G}L nӗng ÿộ nj\ ÿӇ tLrn
Oѭѫng ÿáp ӭng ÿLӅX tUӏ
Lời cảm ơn
Ch~ng tôL [Ln Ej\ tӓ Ozng ELết ѫn ÿốL YӟL 4Xӻ
1DIRVtHG Pm Vố 10YS0220122, %ộ .hRD
hӑc Yj Công nghӋ Ch~ng tôL [Ln cҧP ѫn Ĉһng
0Lnh ĈLӅP, 1gX\Ӊn 0ạnh TLến, 1gX\Ӊn +ӳX
Thế Tng, TUҫn Thӏ $nh, 1gX\Ӊn $nh 'NJng Yu
nhӳng ÿyng gyp TXê gLá cӫD Eạn
21Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 $ntLUHtURYLUDO ThHUDp\ IRU +,9 ,nIHctLRn
Ln ,nIDntV DnG ChLOGUHn TRZDUGV 8nLYHUVDO
$ccHVV 5HcRPPHnGDtLRnV IRU D 3XEOLc +HDOth
$ppURDch 2010 5HYLVLRn, :+2 *XLGHOLnHV
$ppURYHG E\ thH *XLGHOLnHV 5HYLHZ
CRPPLttHH, *HnHYD2010
2 CDgLgL $, 'X /, 'Dng /9, *UXt]PHLHU
S, $tODV $, ChLRGL ), Ht DO, C'2 %cHOOV
pURGXcH cODVV VZLtchHG DnG VRPDtLcDOO\
h\pHUPXtDtHG DntLERGLHV GXULng chURnLc
+,91 LnIHctLRn, 3/RS 2nH, 2005H52,
GRL 10,131/MRXUnDO,pRnH,00052, 3XE0HG
30,' 11252 3XE0HG CHntUDO 30C,'
30C30C2110
3 'Dng /9, 1LOVVRn $, ,ngHOPDnSXnGEHUg
+, CDgLgL $, *HOLncN /%, TLtDnML ., Ht DO,
SROXEOH C'2 LnGXcHV ,g* pURGXctLRn thURXgh
DctLYDtLRn RI DntLgHnpULPHG % cHOOV, - ,ntHUn
0HG, 2012213223, GRL 10,1111/M,135
2,2011,02,[, 3XE0HG 30,' 21102
)UX )S, ChLDEL $, 1gXHIDcN S, 0Dh (, TDNRX
9, %RgnH -%, Ht DO, %DVHOLnH GHPRgUDphLc,
cOLnLcDO DnG LPPXnRORgLcDO pUR¿OHV RI +,9
LnIHctHG chLOGUHn Dt thH YDRXnGH *\nDHcR
2EVtHtULc DnG 3HGLDtULc hRVpLtDO, CDPHURRn,
3Dn $IU 0HG -, 2011, GRL 10,110/
pDPM,201,1,,32, 3XE0HG 30,'
255233 3XE0HG CHntUDO 30C,'
30C30C232
5 /\DPX\D (), 0DtHH 0,, .DVXEL 0, SchHXt]
), ,PPXnRgOREXOLn pUR¿OH Ln +,91 LnIHctHG
chLOGUHn Ln 'DU HV SDODDP, (DVt $IU 0HG -,
1305, 3XE0HG 30,' 1052033
2¶*RUPDn 05, =LMHnDh /S, C' T
cHOO PHDVXUHPHntV Ln thH PDnDgHPHnt RI
DntLUHtURYLUDO thHUDp\$ UHYLHZ ZLth Dn
HPphDVLV Rn pHGLDtULc +,9LnIHctHG pDtLHntV,
C\tRPHtU\ % COLn C\tRP, 200 SXppO
1S12, GRL 10,1002/c\tR,E,203, 3XE0HG
30,' 12252
3HnVLHURVR S, *DOOL /, 1R]]D S, 5X൶n 1,
CDVtDgnD $, TDPEXVVL *, Ht DO, %cHOO VXEVHt
DOtHUDtLRnV DnG cRUUHODtHG IDctRUV Ln +,9
1 LnIHctLRn, $,'S, 201321201, GRL
10,10/4$',0E013H3235HGc, 3XE0HG
30,' 233311
3hDP +9, ,VhL]DNL $, 1gX\Hn /9, 3hDn CT,
3hXng TT, TDNHPRtR ., Ht DO, TZR\HDU RXtcRPH
RI ¿UVtOLnH DntLUHtURYLUDO thHUDp\ DPRng +,91
YHUtLcDOO\LnIHctHG chLOGUHn Ln +DnRL, 9LHtnDP,
,nt - ST' $,'S, 20152112130, GRL
10,11/05215532, 3XE0HG 30,'
2533222
TDNDULnGD .C, +DUULHV $', ShLUDLVhL 5:,
0XtDVD$pROOR T, $EGXO4XDGHU $, 0XgXUXngL
2, *HnGHUUHODtHG GL൵HUHncHV Ln RXtcRPHV DnG
DttULtLRn Rn DntLUHtURYLUDO tUHDtPHnt DPRng Dn
+,9LnIHctHG pDtLHnt cRhRUt Ln =LPEDEZH
2002010, ,nt - ,nIHct 'LV, 201530105,
GRL 10,101/M,LMLG,201,11,00, 3XE0HG
30,' 2521 3XE0HG CHntUDO 30C,'
30C30C50202
10 ThH -RLnt 8nLtHG 1DtLRnV 3URgUDPPH Rn
+,9/$,'S 81$,'S, )Dct ShHHt -XO\ 201
*OREDO +,9 StDtLVtLcV, 201
File đính kèm:
ty_le_mac_cac_benh_khong_lay_nhiem_tai_viet_nam_dang_ngay_ta.pdf

