Trắc nghiệm bài Sinh lý bệnh học tổ chức máu

1. Hemoglobin xuất hiện trong nước tiểu:

A. Gặp trong bệnh lý viêm ống thận cấp

B. Hồng cầu tăng hủy hoại

C. Hội chứng thân hư

D. Viêm cầu thận cấp

E. Khi vượt quá khả năng vận chuyển của haptoglobin

2. Trong trường hợp mất máu cấp, cơ thể phản ứng sớm bằng cách:

A. Tăng cường sản xuất hồng cầu tại tủy xương

B. Phản ứng co mạch, nâng huyết áp

C. Gây phản xạ khát

D. Huy động hồng cầu bám rìa

E. Huy động máu từ gan, lách

 

docx 18 trang phuongnguyen 180
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm bài Sinh lý bệnh học tổ chức máu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Trắc nghiệm bài Sinh lý bệnh học tổ chức máu

Trắc nghiệm bài Sinh lý bệnh học tổ chức máu
BÀI SINH LÝ BỆNH HỌC TỔ CHỨC MÁU
Hemoglobin xuất hiện trong nước tiểu:
A. Gặp trong bệnh lý viêm ống thận cấp
B. Hồng cầu tăng hủy hoại
C. Hội chứng thân hư
D. Viêm cầu thận cấp
E. Khi vượt quá khả năng vận chuyển của haptoglobin
Trong trường hợp mất máu cấp, cơ thể phản ứng sớm bằng cách:
A. Tăng cường sản xuất hồng cầu tại tủy xương 
B. Phản ứng co mạch, nâng huyết áp
C. Gây phản xạ khát 
D. Huy động hồng cầu bám rìa
E. Huy động máu từ gan, lách
Đặc điểm của thiếu máu mãn:
A. Thiếu máu hồng cầu to nhỏ không đều, sắt huyết thanh giảm
B. Thiếu máu nhược sắc, sắt huyết thanh tăng
C. Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ, sắt huyết thanh giảm
D. Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu lưới tăng sinh
E. Tất cả các câu trên đều sai
Đặc điểm của thiếu máu do hồng cầu vỡ:
A. Thiếu máu đẳng sắc, hồng cầu lưới tăng sinh, sắt huyết thanh tăng
B. Thiếu máu đẳng sắc, hồng cầu biến dạng , sătõ huyết thanh tăng
C. Thiếu máu đẳng sắc,hồng cầu nhỏ, sắt huyết thanh bình thường
D..Thiếu máu đẳng sắc, nước tiểu đậm màu do bilirubin
E. Thiếu máu đẳng sắc,vàng da và ngứa
Cơ chế bệnh sinh của bệnh Minkowski -Chauffard:
A. Thiếu hụt phospholipid màng HC
B. Thiếu hụt Spectrin cấu trúc màng
C. Vỡ hồng cầu do cơ chế thẩm thấu
D. Hồng cầu dễ vỡ khi đi qua xoang tĩnh mạch
E. Tất cả các câu trên đều đúng
6.   Cơ chế bệnh sinh của bệnh vỡ hồng cầu do thiếu G.6PD:
A. Gluthation biến thành thể Heinz làm hồng cầu dễ vỡ.
B. Hệ thống Co Enzym NADP không hoạt động được 
C. Gluthation ở dạng 2G-SH làm màng HC dễ tổn thương
D. Bệnh xảy ra sau các đợt nhiễm trùng nặng.
E. Tất cả các câu trên đều sai
7.  Vỡ hồng cầu do truyền nhầm nhóm máu ABO:
A. Ngưng kết giữa kháng thể người cho và kháng nguyên hồng cầu người nhận
B. Lượng máu truyền > 200ml
C. Có thể để lại bệnh lý do lắng đọng phức hợp miễn dịch ở thận
D. Kháng thể của người nhận ngưng kết kháng nguyên hồng cầu của  người cho
E. (A) và (D) đúng
8.  Vỡ hồng cầu do bất đồng kháng nguyên Rhesus giữa mẹ và con: 
A. Hồng cầu con kích thích cơ thể mẹ sản xuất kháng thể.
B. Kháng thể IgD của mẹ qua được màng nhau gây tổn thương HC con.
C. Kháng thể mẹ đi qua màng nhau thai trong lần có thai sau.
D. (A) và (B) đúng
E. (A) và (C) đúng
9.  Để chẩn đoán bệnh thiếu máu do thiếu vitamin B12 :
A. Định lượng yếu tố nội (IF) trong máu
B. Uống B12 gắn cobalt, sau đó định lượng vitamin B12 gắn cobalt trong phân.
C. Tủy đồ giàu myeloblast
D. Thể tích hồng cầu > 95 3
E. Tìm kháng thể kháng IF
10.Vitamin B12 được hấp thu tại :
A. Dạ dày
B. Tá tràng
C. Hổng tràng
D. Hồi tràng
E. Manh tràng
11.  Axit folic được hấp thu tại 
A Dạ dày
B. Tá tràng
C. Hổng tràng
D. Hồi tràng
E. Manh tràng
12.  Đặc điểm của thiếu máu do vỡ hồng cầu:
A.  Bilirubin tự do tăng
B. Vàng da 
C. Haptoglobin tăng
D. Gan lớn
E. Tất cả các câu trên đều đúng
13.  Cơ chế bệnh sinh của thiếu máu do thiếu vitamin B12 và axit folic giống nhau, tuy nhiên:
A.  Sự hấp thu của axit folic cần thiết pH 6,5 và Ca, Mg
B. Vitamin B12 được hấp thu tại hổng tràng
C. Tổn thương thần kinh chỉ xảy ra ở thiếu vitamin B12
D. Bệnh lý ở gan gây thiếu axit folic 
E. Axit folic thiếu thường do cơ chế tự miễn 
14. Các chất làm giảm hấp thu axit folic:
A. Cyclophosphamide, 6MP, vitamin C,...
B. Tanin
C. Các muối phytate
D. Các nội tiết tố 
E. Rượu
15.  Chẩn đoán phân biệt phản ứng giả bạch cầu xảy ra trong nhiễm khuẩn nặng và bệnh lý  ác tính dòng bạch cầu:
A. Hiện diện BC non ở bệnh lý ác tính
B. Bạch cầu < 50.000/ mm3 ở phản ứng giả bạch cầu
C. Công thức Schilling chuyển phải ở bệnh lý ác tính
D. Định lượng phosphatase kiềm
E. Tốc độ lắng máu
16. Cơ chế bệnh sinh của đa u tủy 
A. Tế bào ác tính phát triển tại tủy xương
B. Tổn thương đặc thù ở xương sọ, xương dẹt.
C. Phát triển một dòng tế bào B và tăng sinh Ig đơn dòng
D. Tăng IgM đơn dòng
E. Tăng IgG đơn dòng 
17. Một yếu tố yếu tố đông máu không phụ thuộc vitamin K:
A.  Yếu tố V
B. Yếu tố VII
C. Yếu tố VIII
D.  Yếu tố II
E.  Yếu tố X
18. Hội chứng đông máu rãi rác trong lòng dẫn đến hậu quả:
A. Liệt nửa người do thuyên tắc tuần hoàn não
B. Tử vong do tắc mạch vành
C. Tiêu thụ quá mức các yếu tố đông máu dẫn đến sự chảy máu không cầm được
D. Gây tiêu sợi huyết tiên phát
E. (C) và (D) đúng
19. Trong thiếu máu bao giờ cũng có:
A. Giảm Hb toàn phần,
B. Giảm số lượng hồng cầu,
C. Giảm Hb % 
D. (B) và (C) đúng
E. Tất cả các câu trên đều đúng
20. Thiếu máu do thiếu sắt có thể gặp trong:
A. Suy dinh dưỡng 
B. Nhiễm giun móc
C. Xơ gan nặng
D. Sốt rét mãn tính
E. Trẻ dùng nhiều sữa bò
21.  Cơ chế thiếu máu trong thiếu vitamin B12:
A. Hồng cầu không có chức năng
B. Hồng cầu bị vỡ
C. Tủy tăng sinh các tiền thân hồng cầu
D. Rối loạn trưởng thành hồng cầu
E. Tất cả các câu trên đều đúng
22.  Đặc điểm của thiếu máu suy tủy:
A. Bạch cầu đủa giảm trong máu ngoại vi
B. Tế bào lưới có thể tăng
C. Chỉ số chuyển nhân chuyển phải
D. Tế bào lympho giảm
E. Giảm 3 dòng tế bào
23. Hiện tượng opsonin hóa được thực hiện bởi:
A. Họat hóa FcR và C3bR có trên bề mặt các tế bào thực bào
B. Thông qua các KT  gây độc tế bào
C. Tác động của mảnh C3a , C5a 
D. Kháng thể IgG
E. Kháng thể IgM
24. Triệu chứng đau thắt ngực, co cơ đau về đêm trong thiếu máu là do:
A.Tuyến ức tăng cường sản xuất hồng cầu và giảm Ca++ máu
B. Tái phân phối máu
C. Nhịp tim tăng, co mạch ngoại vi
D.  Thiếu oxy tổ chức
E. Độ nhớt của máu giảm
25. Tế bào tham gia sớm nhất trong phản ứng viêm:
A. Đại thực bào
B. Bạch cầu hạt trung tính
C. Tế bào lympho
D. Tế bào mast
E. Tương bào
26. Sản xuất các tế bào lympho ở tổ chức dưới da và gan do tính chất:
A. Dị sản
B. Quá sản
C. Loạn sản
D. Hạch di căn
E. U lympho
27. Hồng cầu lưới:
Hồng cầu non chiếm 0,5 - 1,5% tế bào tuỷ xương
Nhân bắt màu nhuộm xanh Cresyl
Nguyên sinh chất bắt màu kiềm
Thể hiện phản ứng tuỷ xương
Tất cả các câu trên đều đúng
28. Các tế bào có khả năng giải phóng hạt
Bạch cầu ái toan
Bạch cầu ái kiềm
Bạch cầu trung tính
Dưỡng bào
Tất cả các câu trên đều đúng
29. Thiếu máu do vỡ hồng cầu sau khi dùng thuốc có thể do :
Phản ứng quá mẫn
Thiếu hụt G6PD
Kháng thể chống hồng cầu
Kháng thể chống thuốc
Tất cả các câu trên đều đúng
30. Ở phụ nữ có thai nên bổ sung các chất nào ở những tháng cuối thai kỳ.
Iode
Sắt, iode
Sắt, iode, canxi
Sắt, canxi, axit folic
Sắt, can xi, axit folic, vitamin C
31. Tăng sinh hồng cầu nguyên phát xảy ra do :
Đáp ứng tình trạng thiếu oxy tổ chức
Tổn thương ác tính
Đau khớp 
Ngộ độc mãn tính 
Ung thư hồng cầu
32. Tiếng thổi tâm thu nghe được ở mõm tim trong thiếu máu có cơ chế :
Phì đại thất trái tim
Suy van tim
Tình trạng  suy nhược cơ thể
Giảm độ quánh máu 
Tất cả câu trên đều đúng
33. Thiếu máu vỡ hồng cầu do rối loạn tổng hợp chuổi globin :
Gặp trong bệnh HbS
Giảm tổng hợp chuổi á trong bệnh thalassemie â
Rối loạn tổng hợp DNA 
Hồng cầu có dạng hình liềm
Tất cả các câu trên đều sai
34.  Lách lớn trong thiếu máu là do :
Tăng cường khả năng thực bào
Tiết lysin tiêu huỷ hồng cầu
Ngưng kết tố cố định kháng nguyên hồng cầu
Đáp ứng tạo máu
Tất cả câu trên đều đúng
35. Bạch cầu hạt trung tính và đại thực bào có tính chất chung :
Chứa các hạt ái kiềm
Cư trú tại tổ chức
Khả năng thực bào vi khuẩn
Tế bào gốc 
Tất cả câu trên đều đúng
36. Bạch cầu ái toan có vai trò trong dị ứng và nhiễm ký sinh trùng do :
Thụ thể với Fc của IgE
Hóa chất độc chứa trong hạt 
Đáp ứng hoá hướng động
Vai trò của histaminase
Tất cả câu trên đều đúng
37. Tăng đông do tiểu cầu và các yếu tố đông máu gặp trong :
Ứ trệ và rối loạn  dòng chảy của máu
Tổn thương nội mạc mạch máu
Xơ vửa động mạch
Sử dụng thuốc ngừa thai
Tất cả các câu trên đều đúng
38. Giảm đông máu do thiếu vitamin K, thường gặp ở :
Ung thư 
Trẻ sinh non
Xơ gan
Viêm đường mật
Kháng sinh kéo dài
39.  Khoảng trống bạch cầu (hiatus leukemicus) có ý nghĩa :
Tính chất  ác tính của dòng bạch cầu
Vắng mặt dòng bạch cầu ở máu ngoại vi
Không bào xuất hiện ở bào tương tế bào
Tế bào non chưa kịp biệt hoá do cấp tính
Vắng mặt tế bào ác tính ở máu ngoại vi
40. Yếu tố von Willebrand có liên quan bệnh Hemophilie do cơ chế :
	A. Cùng thiếu yếu tố IX
	B. Phản ứng chéo giữa von Willebrand và yếu tố VIII
	C. Yếu tố von Willebrand ổn định yếu tố VIII
	D. Liên kết tiểu cầu với các thụ thể nội mạc mạch máu
	E. Yếu tố von Willebrand ức chế yếu tố  IX   
41. Tăng hồng cầu tương đối có thể gặp trong:
Tiêu chảy mất nước
Sống nơi cao độ 
Bệnh lý tim bẩm sinh
Tăng erythropoietin
Tất cả các câu trên đều đúng
42. Số lượng hồng cầu tăng có thể dẫn đến:
Thiếu oxy tổ chức
Tiết “erythropoietin like”
Thoát protein qua nước tiểu
Huyết áp tăng
Ngộ độc Hb
43. Thiếu máu khi:
Hồng cầu vỡ
Hb giảm
Hb toàn phần giảm
Hồng cầu và Hb đều giảm
Tất cả các câu trên đều đúng
44. Rối loạn vận chuyển oxy trong thiếu máu biểu hiện
Tiếng thổi tâm thu
Co giật 
Hồng cầu biến dạng
Tim đập nhanh 
Tất cả các câu trên đều đúng
45. Tiếng thổi tâm thu trong thiếu máu do:
Tổn thương van tim
Rối loạn vận chuyển oxy
Cơ tim suy
Phì đại tâm thất
Độ nhớt máu giảm 
46. Đau các chi và/hoặc đau xương ức trong thiếu máu là do:
Thiếu oxy ở xương
Tuỷ xương tăng cường hoạt động
Sự tái phân phối máu
Suy tuỷ
Tất cả các câu trên đều sai
47. Thiếu máu do mất máu cấp có đặc điểm:
Thiếu máu đẳng sắc
Thiếu máu nhược sắc
Thiếu máu ưu sắc
Hồng cầu lưới tăng mạnh.
Có thể dẫn đến sốc mất máu
48. Đặc điểm hồng cầu trong thiếu máu mãn tính:
Hồng cầu lớn
Hồng cầu nhạt màu
Hồng cầu lưới tăng
Hồng cầu non đa sắc 
Hồng cầu biến dạng
49. Tình trạng thiếu máu do mất máu mãn xảy ra khi:
Dự trữ nguyên liệu (sắt) cạn kiệt
Suy dinh dưỡng
Rối loạn tiêu hoá
Tổn thương gây xuất huyết
Chế độ ăn thiếu sắt
50. Thiếu máu do hồng cầu vỡ có đặc điểm:
Sắt dự trữ tăng
Bilirubin trực tiếp tăng
Hồng cầu lưới tăng
Da niêm mạc nhạt màu
Hb niệu
51. Khi thiếu enzym G. 6PD, thiếu máu thường xảy ra khi:
Sau nhiễm trùng nặng
Do sử dụng một số thuốc
Vitamin C liều cao
Dùng nhiều artichot
Tất cả các câu trên đều đúng
52. Bệnh hồng cầu hình liềm (HbS):
Rối loạn gen điều hoà tổng hợp các chuổi Hb
Bệnh di truyền tính trội
Thay thế chuổi alpha
Hồng cầu biến dạng chữ S
Tất cả các câu trên đều sai
53.Cơ chế bệnh sinh của HbS (bệnh hồng cầu hình liềm):
Hb ở dạng gel
Đột biến điểm axit amin
Rối loạn gen điều hoà
Vị trí kết hợp oxy của Hb thay đổi
Di truyền tính trội
54. Cơ chế bệnh sinh của bệnh thalassemie:
Vỡ hồng cầu tại tuỷ xương
Thừa chuổi globin beta
Hb niệu về đêm do hoạt hoá bổ thể
Rối loạn gen tổng hợp các chuổi globin 
Tất cả các câu trên đều sai
55. Vùng Đông nam Á - Việt Nam, loại Hb bệnh lý thường gặp:
Hb Bart
HbE 
HbF
HbS
HbD
56. Thuốc có thể gây tổn thương trực tiếp hồng cầu do:
Tính chất độc của thuốc
Thuốc có vai trò như bán kháng nguyên
Hoạt hoá bổ thể
Tự kháng thể chống hồng cầu 
Tất cả các câu trên đều đúng
57. Hồng cầu có thể vỡ do:
Truyền nhầm nhóm máu ABO
Kháng thể tự nhiên trong nhóm máu ABO
Kháng thể kháng D  (Rhesus)
Tự kháng thể
Tất cả các câu trên đều đúng
58. Chẩn đoán xác định thiếu máu suy tuỷ:
Giảm ba dòng tế bào máu ngoại vi
Sinh thiết tuỷ
Thiếu máu đẳng sắc, đẳng hình
Hồng cầu lưới giảm
Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ
59. Đặc điểm thiếu máu do thiếu sắt:
Sắt huyết thanh giảm và độ bảo hoà transferin tăng
Hồng cầu lưới tăng và sắt dự trữ giảm
Độ bảo hoà transferin giảm và sắt dự trữ giảm 
Thể tích hồng cầu giảm
Tuỷ xương nghèo nàn
60. Môi trường axit cần cho sự hấp thu sắt vì:
Thức ăn chứa sắt dạng Fe 2+
Tăng hoạt động của các enzym tiêu hoá
pH trung tính hoặc kiềm có khả năng kết tủa sắt
Chuyển đổi dạng Fe2+ dễ hấp thu tại ruột non
Tất cả các câu trên đều đúng
61. Để phân biệt thiếu máu nhược sắc do thiếu sắt hay do viêm mãn
Thể tích hồng cầu 
Sắt huyết thanh
Độ bảo hoà sắt
Ferritin
Tất cả các câu trên đều sai
62. Khi thiếu vitamin B12 tuỷ xương biểu hiện rối loạn:
Tổng hợp Hb
Rối loạn màng hồng cầu 
Rối loạn tổng hợp DNA
Rối loạn tổng hợp RNA
Không đáp ứng với erythropoietin
63. Đặc điểm thiếu máu do thiếu vitamin B12 và axit folic
Thiếu máu ưu sắc
Thể tich hồng cầu tăng
Nồng độ Hb trung bình của hồng cầu tăng
Hồng cầu lưới tăng
Tổn thương dây thần kinh ngoại vi
64. Sự hấp thu vitamin B12 bị rối loạn nếu:
Thiếu hụt yếu tố nội tại
Thiếu hụt các enzym
Tổn thương tá tràng
Uống rượu kèm theo
Tất cả các câu trên đều đúng
65.Sự hấp thu axit folic bị rối loạn nếu:
Thiếu hụt các enzym tiêu hoá
Rối loạn tiêu hoá
Uống rượu kèm theo
Dùng thuốc ngừa thai
Tất cả các câu trên đều đúng
66. Các tế bào được gọi là đại thực bào:
Tế bào tua
Tế bào Kupffer
Tế bào Langerhans
Tế bào Langhans
Tế bào ngón tay
67. Trong phản ứng viêm mãn tính, bạch cầu nào tăng:
Bạch cầu đơn nhân
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu Lympho
Đại thực bào
Bạch cầu ái toan
68. Được gọi là đại thực bào do:
Kích thước lớn
Khả năng thực bào mạnh
Chịu đựng tốt yếm khí
Có túi thực bào
Tất cả các câu trên đều đúng
69. Trong nhiễm khuẩn nặng, bạch cầu giảm do:
Tăng cường sử dụng
Sản xuất bạch cầu kém chất lượng
Tuỷ xương bị ức chế
Thiếu hụt nguyên liệu
Tất cả các câu trên đều đúng
70. Trong nhiễm khuẩn cấp, cơ chế tăng bạch cầu trung tính sớm nhất do:
Số lượng cao trong máu
Phóng thích từ tuỷ xương
Huy động bám rìa
Tác động của nội tiết thượng thận
Hoá hướng động
71. Thiếu máu xuất hiện trong bệnh lý ác tính dòng bạch cầu do
Tổn thương ác tính lan toả
Cạn kiệt nguyên liệu do bệnh lý ác tính
Nhiễm độc tuỷ xương 
Tính chất quá sản lấn át dòng hồng cầu tại tuỷ
Tất cả các câu trên đều đúng
72. Tiểu cầu có vai trò quan trọng trong cơ chế cầm máu và đông máu
Ngưng tập lại với nhau
Dính vào sợi collagen của tế bào nội mạc
Giải phóng các hoạt chất tham gia vào đông máu 
Hình thành lưới fibrin cục máu đông
Tất cả các câu trên đều đúng
73. Bệnh huyết hữu A (hemophilie A)
Thiếu yếu tố VII
Thiếu yếu tố VIII
Thiếu yếu tố IX
Do bố truyền sang con trai
Tổn thương trên nhiễm sắc thể Y
74. Trẻ đẻ non cần tiêm  vitamin K do:
Tổng hợp yếu tố V cần vitamin K
Hấp thu kém ở ruột non
Ngăn ngừa vàng da sinh lý
Cần cho tổng hợp một số yếu tố đông máu 
Tất cả  các câu trên đều sai
75. Chẩn đoán sốt xuất huyết, dấu hiệu dây thắt đánh giá
Sức bền thành mạch
Mức độ xuất huyết
Chức năng tiểu cầu
Thiếu hụt yếu tố đông máu
Tăng tính thấm thành mạch
76. Hậu tuỷ bào có thể tăng trong máu ngoại vi trong nhiễm khuẩn
Đúng 	Sai
77. Axit folic dễ bị huỷ bởi nhiệt
Đúng 	Sai
78.  Bệnh thalassemie beta do không tổng hợp chuổi beta
Đúng 	Sai
79. HbE thường xảy ra ở vùng Đông Nam Á là  Hb có  chuổi globulin å (epsilon)
Đúng 	Sai
80. Mất máu mãn tính tăng hồng cầu lưới
Đúng 	Sai
81. Kháng thể lạnh là kháng thể kết tủa khi huyết thanh để trong tủ lạnh
Đúng	 Sai
82. Bệnh thalassemie có hồng cầu nhỏ
Đúng 	Sai
83. Người nghiện rượu bị thiếu máu do thiếu axit folic
Đúng 	Sai
84. Yếu tố nội tại giúp bảo vệ vitamin B12 không bị phá huỷ ở dạ dày
Đúng	 Sai
85. Phản ứng Coombs nhằm để phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu
Đúng	 Sai
86. Giun móc tiết chất kháng đông 
Đúng	 Sai
87. Axit folic được dự trữ trong gan (300-500ìg)
Đúng	 Sai
88. Người già thường thiếu máu hồng cầu lớn
Đúng	 Sai
89. Sắt trong thức ăn dễ hấp thu là sắt hem
Đúng	 Sai
90.  Thiếu máu do viêm có sắt dự trữ giảm  
Đúng	 Sai
ĐÁP ÁN:
1E
2B
3C
4A
5E
6B
7D
8E
9B
10D
11C
12A
13C
14E
15D
16C
17A
18C
19A
20B
21D
22E
23A
24D
25B
26C
27D
28E
29E
30E
31E
32D
33E
34E
35C
36E
37E
38B
39D
40C
41A
42D
43C
44D
45E
46B
47D
48B
49A
50C
51E
52E
53B
54D
55B
56E
57A
58B
59C
60D
61D
62C
63B
64A
65E
66B
67C
68E
69E
70C
71D
72E
73B
74D
75A
76Â
77Â
78Â
79S
80S
81Â
82Â
83Â
84S
85S
86Â
87S
88Â
89Â
90S
Chương Hệ tạo máu
161. Thiếu oxy mạn tính có thể gây tình trạng: (1) Tăng sinh hồng cầu. (2) Giảm sinh hồng cầu. (3) Gặp ở người sống vùng có cao độ lớn so với mặt nước biển, tâm phế mạn, tắc nghẽn động mạch thận,. (tr.108)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
162. Thiếu máu là tình trạng: (1) Giảm số lượng hồng cầu. (2) Giảm số lượng Hb. (3) Quá mức bình thường. (tr.108)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
163. Chẩn đoán huyết học thiếu máu luôn dựa vào: (1) Xét nghiệm định lượng Hb toàn phần. (2) Xét nghiệm hồng cầu mạng lưới. (3) Xét nghiệm định lượng khối hồng cầu toàn phần. (tr.108)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
164. Tiếng thổi tâm thu nghe được ở mỏm tim trong thiếu máu, cơ chế là: (1) Do phì đại tâm thất trái gây ra. (2) Do giảm độ quánh của máu gây ra. (3) Tất yếu sẽ dẫn đến suy tim. (tr.108)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
165. Trong bối cảnh của thiếu máu: (1) Cảm giác đau xương lan tỏa. (2) Cảm giá đau xương ức. (3) Có thể là do tác động tăng hoạt của erythropoietine lên tủy xương gây ra. (tr.108)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
166. Trong thiếu máu do mất máu cấp: (1) Hồng cầu vẫn bình thường về kích thước và màu sắc. (2) Mất máu dưới 10% chưa có biểu hiện sốc nhờ cơ thể tăng cường các hoạt động bù. (3) Mất 30% lượng máu thì sốc xảy ra. (tr.109)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
167. Thiếu máu do mất máu mạn tính như trĩ, giun móc,: (1) Xảy ra khi tốc độ máu mất vượt quá khả năng tái sinh của tủy xương. (2) Xảy ra khi lượng sắt dự trữ bị cạn kiệt. (3) Đặc điểm là thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ. (tr.109)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
168. Trong thiếu máu do vỡ hồng cầu: (1) Sắt huyết thanh tăng. (2) Hồng cầu ưu sắc. (3) Có thể có tăng bilirubine tự do trong máu. (tr.109)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
169. Trong bệnh Minkowski-Chauffard, do thiếu hụt protéine màng hoặc thiếu enzyme, hoặc rối loạn phosphorlipide màng làm cho: (1) Hồng cầu bị biến dạng thành hình cầu. (2) Hồng cầu không vận chuyển được oxy. (3) Nên dễ vỡ khi đi qua các xoang tĩnh mạch và tuần hoàn ở lách. (tr.109)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
170. Thiếu máu do tan máu sau khi dùng một số thuốc như Primaquine, Quinacrine, Sulfonamide, cơ chế thường là do: (1) Thiếu men Glucose 6 Phosphate Dhydrogenase. (2) Thiếu men Gluthation reductase. (3) Mọi đối tượng dùng thuốc đều có thể gặp nguy cơ tan máu nầy. (tr.109)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
171. Trong bệnh thiếu máu tan máu do rối loạn các chuỗi globine (bệnh thalasémie) thì : (1) á thalasémie (không tổng hợp được chuỗi á của HbA) . (2) â thalasémie (không tổng hợp được chuỗi â  của HbA). (3) Thường gặp ở châu Á. (tr.111)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
172. Trong thiếu máu do suy tủy: (1) Biểu hiện giảm toàn bộ tế bào máu ngoại vi (giảm cả 3 dòng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) . (2) Biểu hiện giảm nặng dòng hồng cầu. (3) Là thiếu máu đẳng sắc, đẳng hình. (tr.112)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
173. Thiếu máu do thiếu sắt: (1) Là thiếu máu đẳng sắc, hồng cầu nhỏ . (2) Là thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ. (3) Là loại thiếu máu phổ biến ở các nước đang phát triển. (tr.111)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
174. Trong thiếu máu do viêm: (1) Cơ chế là do tác nhân gây viêm tác động ức chế trực tiếp lên sự tạo hồng cầu. (2) Cơ chế chính là do tác động nhiều mặt của các cytokines. (3) Thường gây thiếu máu mức độ nhẹ. (tr.113)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
175. Trong thiếu máu do thiếu vitamine B12: (1) Cơ chế là do rối loạn tăng sinh và trưởng thành của hồng cầu. (2) Nguyên nhân chủ yếu là do thiếu vitamine B12 trong thức ăn. (3) Là loại thiếu máu ưu sắc hồng cầu to. (tr.113)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
176. Trong thiếu máu do thiếu acide folic: (1) Sẽ gây rối loạn tổng hợp acide nhân (AND) hồng cầu. (2) Nguyên nhân chính là do thiếu cung cấp. (3) Thường gây thiếu máu với các biểu hiện như thiếu vitamine B12 nhưng không có biểu hiện thần kinh. (tr.114)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
177. Rối loạn dòng bạch cầu như giảm số lượng bạch cầu hạt: (1) Sẽ không hồi phục. (2) Có thể hồi phục. (3) Thường gặp sau nhiễm virus. (tr.115)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
178. Trong rối loạn dòng bạch cầu: (1) Giảm số lượng bạch cầu đơn nhân. (2) Giảm số lượng bạch cầu lympho. (3) Thường gặp khi sử dụng các thuốc độc tế bào để điều trị, bệnh sốt rét, nhiễm khuẩn mãn,  (tr.115)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
179. Trong rối loạn dòng bạch cầu, tình trạng: (1) Tăng bạch cầu ái  toan. (2) Tăng bạch cầu ái kiềm. (3) Thường gặp trong các trường hợp dị ứng. (tr.117)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
180. Trong rối loạn dòng bạch cầu, tình trạng tăng bạch cầu lympho trong máu ngoại vi thường do: (1) Nhiễm virus. (2) Ho gà. (3) Và các trường hợp viêm mãn. (tr.117)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
181. Trong rối loạn quá trình cầm máu và đông máu, tình trạng tăng đông máu do tăng chức năng tiểu cầu: (1) Nguyên nhân do tổn thương tế bào nội mô mạch máu. (2) Nguyên nhân do tăng tính nhạy cảm của tiểu cầu với các yếu tố kích thích. (3) Thường gặp trong các trường hợp xơ vữa mạch. (tr.120)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
182. Trong rối loạn quá trình cầm máu và đông máu, tình trạng tăng đông máu do tăng hoạt của các yếu tố đông máu: (1) Có ứ trệ và rối loạn dòng chảy của máu. (2) Tăng các tiền yếu tố đông máu hoặc giảm các yếu tố chống đông. (3) Thường gặp trong các trường hợp phụ nữ lớn tuổi, dùng thuốc ngừa thai nội tiết tố, người bị ung thư hoặc nhiễm khuẩn,. (tr.120)
A. (1)
B. (2)
C. (1) và (3)
D. (2) và (3)
E. (1), (2) và (3)
161C,162E, 163C,164B, 165E, 166E, 167E, 168C,169C, 170A,171C, 172C,173D, 174D,175C,176C,177D, 178E, 179C, 180E, 181E,182E,
Rối loạn tế bào máu
Tình trạng suy thận cấp xảy ra khi bị rắn độc cắn là do Hb (1) được vận chuyển bởi hemoglobin, (2) không được vận chuyển bởi hemoglobin; từ tình trạng vỡ hồng cầu (3) trong lòng mạch (4) tại các xoang lách.
(1), (3)
(1), (4)
(2), (3)@
(2), (4)
(1), (2), (3), (4)
Sắt được hấp thu tại niêm mạc ruột dưới dạng (1) Fe3+ (2) Fe2+; và vận chuyển với transferin ở dạng (3) Fe3+  (4) Fe2+  
(1), (3)
(1), (4)
(2), (3)
(2), (4)
Tất cả các câu trên không đúng
Phân tử Ferritin là dạng sắt dự trữ chứa 4.500 Fe3+ là dạng (1) dễ huy động (2) khó huy động so với dạng dự trữ ở các đại thực bào là (3) hemosiderin (4) hemochromatin .
1), (3)@
(1), (4)
(2), (3)
(2), (4)
Tất cả các câu trên không đúng
4.Thiếu máu do viêm có đặc điểm (1) thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ, (2) thiếu máu đẳng sắc hồng cầu bình thường; do (3) tiêu thụ sắt tăng, (4) sắt khó huy động từ đại thực bào ở gan và tuỷ xương.
(1), (3)
(1), (4)
(2), (3)
(2), (4)@
Tất cả các câu trên không đúng
5.Bệnh có liên quan cơ chế vỡ hồng cầu trong mạch là bệnh (1) thalassemie, (2) hồng cầu hình liềm; trong đó rối loạn về (3) gen cấu trúc Hb (4) thiếu hụt protein màng hồng cầu.
(1), (3)
(1), (4)
(2), (3)@
(2), (4
(1) và (3); (2) và (4)
6.Đại thực bào tham gia cơ chế bảo vệ cơ thể thông qua đáp ứng miễn dịch (1) không đặc hiệu, (2) đặc hiệu; do có khả năng (3) thực bào và opsonin hóa, (4) sản xuất globulin miễn dịch.
(1), (3)@
(1), (4)
(2), (3)
(2), (4
(1), (3), (2) và (4)
7. Đánh giá rối loạn đông máu ngoại sinh bằng (1) thời gian Quick, (2) thời gian thrombin; trong đó vai trò yếu tố (3) VII, (4) VII rất quan trọng
(1), (3)@
(1), (4)
(2), (3)
(2), (4
(1), (2), (3) và (4)
8. Đại thực bào là tế bào có khả năng (1) di tản vào tổ chức, (2) cư trú tại tổ chức; và (3) có nhiều thụ thể bề mặt, (4) có khả năng diệt khuẩn .
(1), (3)
(1), (4)
(2), (3)
(2), (4)
(1), (2), (3), và (4)
9. MCH là nồng độ Hb trung bình của (1) một hồng cầu, (2)  nồng độ Hb trung bình ở 1 lít hồng cầu, do đó (3) có nhiều giá trị (4) ít có giá trị trong phân loại thiếu máu.
(1), (3)@
(1), (4)
(2), (3)
(2), (4)
Tất cả các câu trên không đúng
10. Người ăn chay (không ăn thức ăn động vật) thì khả năng thiếu (1) vitamin B12, (2) A xit folic; do đó cần bổ sung hằng ngày với liều (3) 50μg, (4) 5μg 
(1), (3)
(1), (4)
(2), (3)@
(2), (4)
Tất cả các câu trên không đúng

File đính kèm:

  • docxtrac_nghiem_bai_sinh_ly_benh_hoc_to_chuc_mau.docx