Tổng quan các văn bản chính sách về ghi nhãn dinh dưỡng
Tỷ lệ mắc các bệnh không lây nhiễm tại Việt Nam đang ngày tăng cao, nguyên nhân là do sự thay
đổi nhanh chóng trong lối sống và chế độ ăn uống của người dân. Việc xác định các phương pháp
nhằm giúp người tiêu dùng đưa ra lựa chọn thực phẩm phù hợp là hết sức cần thiết. Nhãn dinh
dưỡng nhằm cung cấp thông tin dinh dưỡng thực phẩm có thể được coi như một hình thức hướng
dẫn người dân có chế độ ăn uống tốt hơn. Để giúp nhận định tổng quan hơn về các quy định liên
quan đến việc ghi nhãn dinh dưỡng hiện nay trên Thế giới và Việt Nam, nghiên cứu này nhằm hệ
thống lại các văn bản chính sách về ghi nhãn dinh dưỡng bao gồm: (1) Một số các khái niệm liên
quan đến nhãn dinh dưỡng, nhãn thực phẩm, nhãn hàng hoá; (2) Quy định về ghi nhãn dinh dưỡng
trên thế giới; (3) Quy định về ghi nhãn dinh dưỡng ở Việt Nam. Kết quả cho thấy: ghi nhãn dinh
dưỡng có xu hướng trở thành yêu cầu bắt buộc ở nhiều quốc gia trên thế giới. Tuy vậy, Việt Nam
chưa có quy định bắt buộc về ghi nhãn dinh dưỡng
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tổng quan các văn bản chính sách về ghi nhãn dinh dưỡng
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 Tổng quan các văn bản chính sách về ghi nhãn dinh dưỡng Nguyễn Thị Hồng Diễm1, Phạm Thị Bích Diệp2, Lê Thị Hoàn2, Trần Phương Thảo3 Tóm Tắt: Tỷ lệ mắc các bệnh không lây nhiễm tại Việt Nam đang ngày tăng cao, nguyên nhân là do sự thay đổi nhanh chóng trong lối sống và chế độ ăn uống của người dân. Việc xác định các phương pháp nhằm giúp người tiêu dùng đưa ra lựa chọn thực phẩm phù hợp là hết sức cần thiết. Nhãn dinh dưỡng nhằm cung cấp thông tin dinh dưỡng thực phẩm có thể được coi như một hình thức hướng dẫn người dân có chế độ ăn uống tốt hơn. Để giúp nhận định tổng quan hơn về các quy định liên quan đến việc ghi nhãn dinh dưỡng hiện nay trên Thế giới và Việt Nam, nghiên cứu này nhằm hệ thống lại các văn bản chính sách về ghi nhãn dinh dưỡng bao gồm: (1) Một số các khái niệm liên quan đến nhãn dinh dưỡng, nhãn thực phẩm, nhãn hàng hoá; (2) Quy định về ghi nhãn dinh dưỡng trên thế giới; (3) Quy định về ghi nhãn dinh dưỡng ở Việt Nam. Kết quả cho thấy: ghi nhãn dinh dưỡng có xu hướng trở thành yêu cầu bắt buộc ở nhiều quốc gia trên thế giới. Tuy vậy, Việt Nam chưa có quy định bắt buộc về ghi nhãn dinh dưỡng. Từ khóa: Nhãn hàng hoá, nhãn thực phẩm, nhãn dinh dưỡng, ghi nhãn dinh dưỡng, phần ăn, quy định về ghi nhãn dinh dưỡng. An overview of policy documents on nutrition labelling Nguyen Thi Hong Diem1, Pham Thi Bich Diep2, Le Thi Hoan2, Tran Phuong Thao3 In Viet Nam, the rate of non-communicable diseases has been increasing. The reasons may be due to the rapid change in people’s lifestyle and diet. Therefore, identifying methods makes it essential to facilitate consumers make appropriate food choices. Nutrition facts label have been designed to provide food nutrition information to help consumers choose healthier products, it can serve as a guide for people to have a better diet. In order to have a more general overview of the current regulations on nutrition labeling in the World and in Vietnam, this study aims to examine policy documents on nutritional labelling, which includes: (1) A number of concepts related to nutrition facts label, food labels, and goods labels; (2) Regulations on nutrition labeling in the world; (3) Regulations on nutrition labeling in Vietnam. The results showed that nutrition labeling has tended to become mandatory in many countries. However, Vietnam hasn’t considered nutrition labeling as mandatory regulations yet. Keywords: goods labels, food labels, nutrition labels, nutrition labelling, serving size, regulations on nutrition labeling. Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 Tác giả: 1 Cөc Y tế Gӵ phzng, %ộ Y tế 2 TUѭӡng ĈạL hӑc Y +j 1ộL 3 TUѭӡng ĈạL hӑc .Lnh tế, ĈạL hӑc 4Xốc gLD +j 1ộL 1. Đặt vấn đề TURng nhӳng năP gҫn ÿk\, các EӋnh Nhông Ok\ nhLӉP ./1 EDR gӗP tăng hX\ết áp Yj các EӋnh tLP Pạch, ÿáL tháR ÿѭӡng, Xng thѭ, các EӋnh hô hҩp Pạn tính ngj\ cjng gLD tăng Yj tUҿ hRá *ánh nһng Npp YӅ GLnh Gѭӥng EDR gӗP VX\ GLnh Gѭӥng Yj thӯD ckn EpR phu ÿDng ҧnh hѭӣng Oӟn ÿến Vӭc NhӓH Yj NLnh tế [m hộL %Ӌnh Nhông Ok\ nhLӉP Yj các UốL ORạn GLnh Gѭӥng Oj nhӳng thách thӭc chính ÿốL YӟL Vӭc NhӓH cộng ÿӗng Tӹ OӋ EӋnh ./1 ӣ nhӳng nѭӟc thX nhұp thҩp Yj tUXng Eunh ngj\ cjng tăng cDR1 *ҫn ED phҫn tѭ Vố cD tӱ YRng GR EӋnh ./1 tURng năP 2012 [ҧ\ UD ӣ các nѭӟc thX nhұp thҩp Yj tUXng Eunh2, Gӵ NLến cRn Vố nj\ VӁ tăng thrP 20 YjR năP 202013 ThHR EáR cáR cӫD Tә chӭc Y tế thế gLӟL :+2, năP 201 ѭӟc tính , tULӋX tUҿ HP GѭӟL 5 tXәL ӣ .hX Yӵc Tk\ TháL %unh 'ѭѫng Eӏ thҩp czL Yj ,2 tULӋX tUҿ thӯD ckn Ѭӟc tính cy tULӋX tUҿ HP 51 tXәL Eӏ thӯD ckn, EpR phu tURng năP 201, tăng 3 chӍ tURng năP tӯ 2010 ÿến 201. 0ột tURng nhӳng ngX\rn nhkn Gүn ÿến tăng tӹ OӋ EӋnh ./1, UốL ORạn GLnh Gѭӥng Oj GR tăng tUѭӣng NLnh tế nhDnh, ÿô thӏ hyD, tRjn cҫX hyD, Gүn ÿến Vӵ thD\ ÿәL tURng OốL Vống Yj chế ÿộ ăn Xống cӫD ngѭӡL Gkn5, 1hӳng thD\ ÿәL EDR gӗP Vӵ chX\Ӈn ÿәL tӯ thӵc phҭP tUX\Ӆn thống VDng thӵc phҭP chế ELến nhLӅX chҩt EpR, PXốL, ÿѭӡng Yj tӯ ODR ÿộng thӇ Oӵc VDng ít hRạt ÿộng thӇ Oӵc TạL 9LӋt 1DP, Vố cD tӱ YRng GR EӋnh ./1 ÿm tăng tӯ 2000 YjR năP 2000 Orn 3000 YjR năP 2010, ѭӟc tính năP 201, Vố cD tӱ YRng GR EӋnh ./1 chLếP 3 Vố cD tӱ YRng ӣ 9LӋt 1DP Số OLӋX tӯ gLáP Vát GLnh Gѭӥng TXốc gLD chR thҩ\ tӹ OӋ thӯD ckn EpR phu tUҿ GѭӟL 5 tXәL tăng OLrn tөc TXD các năP tӯ 5, 2010 ÿến ,3 2015 TX\ nhLrn, thHR NhX\ến nghӏ cӫD :+2 thu Pột phҫn Oӟn tӹ OӋ EӋnh ./1 cy thӇ ÿѭӧc ngăn chһn Eҵng cách gLҧP các \ếX tố hjnh YL ngX\ cѫ. 1ghLrn cӭX năP 201 YӅ NhҭX phҫn ăn cӫD 2 ÿốL tѭӧng tӯ 5 tXәL tạL +j 1ộL Yj +ӗ Chí 0Lnh chR thҩ\ Oѭӧng pURtHLn tURng NhҭX phҫn cӫD nhyP ÿốL tѭӧng Oj hӑc VLnh tLӇX hӑc, tUXng hӑc cѫ Vӣ, tUXng hӑc phә thông Yj ngѭӡL tUѭӣng thjnh ÿӅX Yѭӧt TXá nhX cҫX NhX\ến nghӏ, tURng ÿy chӫ \ếX Oj pURtHLn ÿộng Yұt chLếP NhRҧng 0 pURtHLn tәng Vố, tӹ OӋ nj\ cDR hѫn nhLӅX VR YӟL nhX cҫX NhX\ến nghӏ10 .hҭX phҫn ăn Gѭ thӯD pURtHLn, ÿһc ELӋt Oj pURtHLn ÿộng Yұt cy thӇ Gүn ÿến Pột Vố EӋnh Oê nhѭ gRXt, UốL ORạn Pӥ PáX, EpR phu, Xng thѭ11. 0ột tURng nhӳng thách thӭc Oӟn YӅ Yҩn ÿӅ Vӭc NhӓH Oj [ác ÿӏnh các phѭѫng pháp nhҵP gL~p ngѭӡL tLrX Gng ÿѭD UD OӵD chӑn thӵc phҭP ph hӧp 1ăP 200, :+2 ÿm NhX\ến nghӏ Vӱ Gөng nhmn GLnh Gѭӥng nhѭ Pột chLến Oѭӧc ÿӇ hӛ tUӧ ngѭӡL Gkn OӵD chӑn thӵc phҭP Ojnh Pạnh hѫn 1hmn GLnh Gѭӥng ÿѭӧc Gng ÿӇ thông tLn chR Nhách hjng nhӳng OӵD chӑn cy Vҹn Yj ÿӇ Ních thích YLӋc tLrX thө Yj Vҧn [Xҩt Vҧn phҭP tốt chR Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 Vӭc NhӓH12 1hmn GLnh Gѭӥng cy thӇ ҧnh hѭӣng ÿáng NӇ ÿến hjnh YL PXD hjng cӫD ngѭӡL tLrX Gng Yu Pột Vố Eҵng chӭng chR thҩ\ YLӋc cXng cҩp thông tLn GLnh Gѭӥng cy thӇ NhLến ngѭӡL tLrX Gng chX\Ӈn tӯ YLӋc Vӱ Gөng các Vҧn phҭP ³Nhông Ojnh Pạnh´ VDng các Vҧn phҭP ³Ojnh Pạnh´ GӉ Gjng hѫn 1y cNJng chR phpp ngѭӡL tLrX Gng ÿѭD UD nhӳng ÿánh gLá ÿҫ\ ÿӫ thông tLn YӅ gLá tUӏ tәng thӇ cӫD Vҧn phҭP13 'R ÿy, nhmn GLnh Gѭӥng cy thӇ ÿѭӧc cRL nhѭ Pột hunh thӭc hѭӟng Gүn ÿӇ cy chế ÿộ ăn Xống tốt hѫn chR ngѭӡL tLrX Gng13. Tӯ tUѭӟc ÿến nD\, 9LӋt 1DP chѭD cy nghLrn cӭX njR Uj VRát tҩt cҧ các Yăn Eҧn, TX\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng Pột cách tәng thӇ Yj thӵc tUạng ghL nhmn GLnh Gѭӥng hLӋn nD\ tạL 9LӋt 1DP ĈӇ gL~p các nhj hRạch ÿӏnh chính Vách cy nhұn ÿӏnh tәng TXDn hѫn YӅ các TX\ ÿӏnh OLrn TXDn ÿến YLӋc ghL nhmn GLnh Gѭӥng hLӋn nD\ tUrn thế gLӟL Yj 9LӋt 1DP, nghLrn cӭX nj\ nhҵP hӋ thống OạL các Yăn Eҧn chính Vách YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng EDR gӗP 1 0ột Vố các NháL nLӋP OLrn TXDn ÿến nhmn thông tLn GLnh Gѭӥng, nhmn thӵc phҭP, nhmn hjng hRá 2 4X\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng tUrn thế gLӟL 3 4X\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng ӣ 9LӋt 1DP .ết TXҧ nghLrn cӭX VӁ gL~p ÿѭD UD các NhX\ến nghӏ ph hӧp YӅ chính Vách 2. Phương pháp nghiên cứu Các tLrX chí VDX ÿѭӧc Vӱ Gөng ÿӇ tuP NLếP các tjL OLӋX OLrn TXDn Các Yăn Eҧn chính Vách tURng nѭӟc Vӱ Gөng tӯ NhyD ³nhmn GLnh Gѭӥng´, ³ghL nhmn GLnh Gѭӥng´, ³nhmn thӵc phҭP´, ³nhmn hjng hyD´ ÿӇ tuP các Yăn Eҧn pháp TX\ tUrn ZHEVLtH ZZZ thXYLHnphDpOXDtYn Các Yăn Eҧn chính Vách cӫD Pột Vố nѭӟc TX\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng, hӋ thống tLrX chí GLnh Gѭӥng tUrn ZHEVLtH ZZZZhRLnt %jL EáR nghLrn cӭX Các EjL EáR nghLrn cӭX NhRD hӑc cy chӭD các tӯ NhyD ghL nhmn GLnh Gѭӥng nXtULtLRn ODEHOOLng, nhmn GLnh Gѭӥng nXtULtLRn ODEHOV, TX\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng UHgXODtLRnV Rn nXtULtLRn ODEHOLng ÿѭӧc công Eố tUrn ZHEVLtH cӫD Thѭ YLӋn Y hӑc TXốc gLD +RD .Ǥ cѫ Vӣ Gӳ OLӋX 3XE0HG cXng cҩp các EjL EáR ÿm ÿѭӧc thҭP ÿӏnh tURng Oƭnh Yӵc \ VLnh Các Yăn Eҧn, tjL OLӋX hѭӟng Gүn OLrn TXDn ÿến ghL nhmn GLnh Gѭӥng tURng Yzng 30 năP tUӣ OạL ÿk\ Yj Yүn czn hLӋX Oӵc Các tLrX chí ORạL tUӯ Các Yăn Eҧn chính Vách TX\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng nhӳng Yăn Eҧn cy OLrn TXDn nhѭng Nhông czn hLӋX Oӵc + Các EáR cáR, EjL EáR nghLrn cӭX Các EáR cáR, nghLrn cӭX tӯ năP 10 ÿến nD\ cy nộL GXng tUng Oһp YӟL các nghLrn cӭX PӟL hѫn Yj các nghLrn cӭX cy nộL GXng Nhông OLrn TXDn ÿến TX\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng cӫD các nѭӟc .ết TXҧ chR thҩ\ tUrn tUDng 3XE0HG ÿến thӡL ÿLӇP 2/11/201 tUrn cѫ Vӣ Gӳ OLӋX 3XE0HG cy tҩt cҧ 113 tjL OLӋX OLrn TXDn ÿến chӫ ÿӅ nj\ ÿѭӧc công Eố TURng ÿy Vố tjL OLӋX công Eố tӯ 5 năP tUӣ OạL ÿk\ Oj tjL OLӋX 1hyP nghLrn cӭX ÿm ÿӑc tLrX ÿӅ cӫD 113 tjL OLӋX OLrn TXDn hLӇn thӏ ӣ phҫn tuP NLếP tUrn cѫ Vӥ Gӳ OLӋX 3XE0HG Yj OӵD chӑn nhӳng tjL OLӋX OLrn TXDn ÿến TX\ ÿӏnh, chính Vách YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng ÿӇ ÿӑc tyP tҳt hRһc Oҩ\ EjL )XOO tH[t .ết TXҧ OӵD chӑn ÿѭӧc 22 tjL OLӋX nghLrn cӭX ÿӇ Vӱ Gөng phkn tích Yj YLết EjL tәng TXDn nj\ Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 TjL OLӋX, Yăn Eҧn cy OLrn TXDn ÿến TX\ ÿӏnh ghL nhmn GLnh Gѭӥng cӫD 9LӋt 1DP ÿến nD\ czn hLӋX Oӵc ÿm Vӱ Gөng chR EjL tәng TXDn nj\ Oj 0 tjL OLӋX, Yăn Eҧn 3. Kết quả nghiên cứu 3.1. Một số khái niệm về nhãn dinh dưỡng, nhãn hàng hoá, nhãn thực phẩm Nhãn hàng hóa /j Eҧn YLết, Eҧn Ln, Eҧn YӁ, Eҧn chөp cӫD chӳ, hunh YӁ, hunh ҧnh ÿѭӧc Gán, Ln, ÿính, ÿ~c, chạP, Nhҳc tUӵc tLếp tUrn hjng hyD, EDR Eu thѭѫng phҭP cӫD hjng hyD hRһc tUrn các chҩt OLӋX Nhác ÿѭӧc gҳn tUrn hjng hyD, EDR Eu thѭѫng phҭP cӫD hjng hyD1. Nhãn dinh dưỡng +LӋn nD\, cy Uҩt nhLӅX ÿӏnh nghƭD OLrn TXDn ÿến nhmn GLnh Gѭӥng, PӛL nѭӟc Nhác nhDX OạL ÿѭD UD ÿӏnh nghƭD ULrng 'ѭӟL ÿk\ Oj Pột Vố NháL nLӋP YӅ nhmn GLnh Gѭӥng ÿDng ÿѭӧc Vӱ Gөng tUrn thế gLӟL 1hmn GLnh Gѭӥng Oj Vӵ Pô tҧ nhҵP thông tLn chR Nhách hjng các ÿһc tính GLnh Gѭӥng cӫD Pột thӵc phҭP15 1hmn GLnh Gѭӥng cy thӇ ÿѭӧc ÿӏnh nghƭD Oj Pột Pô tҧ ÿѭӧc Vӱ Gөng ÿӇ thông EáR chR Nhách hjng YӅ các ÿһc tính GLnh Gѭӥng cӫD Vҧn phҭP thӵc phҭP, nhӡ ÿy gL~p Nhách hjng PXD ÿѭӧc thӵc phҭP Eә Gѭӥng Yj tLrX thө các EӳD ăn ckn Eҵng GLnh Gѭӥng1 1hmn GLnh Gѭӥng Uҩt cҫn thLết Yu ny gL~p ÿӏnh hѭӟng chR ngѭӡL tLrX Gng, gL~p hӑ ÿѭD UD OӵD chӑn các thӵc phҭP thích hӧp gLӳD Pột GDnh Vách các Vҧn phҭP thӵc phҭP, ÿӗng thӡL NhX\ến Nhích tLrX thө các Vҧn phҭP tốt chR Vӭc NhӓH12. ThHR hѭӟng Gүn chế ÿộ ăn Xống cӫD 0DOD\VLD năP 200 ÿӏnh nghƭD Pột Vố thXұt ngӳ nhѭ VDX1 1 1hmn thӵc phҭP 1hmn thӵc phҭP EDR gӗP tҩt cҧ các thҿ, thѭѫng hLӋX, GҩX hLӋX, hunh ҧnh hRһc các nộL GXng Pô tҧ Nhác, ÿѭӧc YLết, Ln, Gán, ÿánh GҩX, Vѫn, Gұp nәL hRһc ÿyng Orn, hRһc ÿính NqP hRһc EDR gӗP, thXộc YӅ hRһc ÿL NqP YӟL Eҩt NǤ Vҧn phҭP thӵc phҭP njR 3 1hmn GLnh Gѭӥng 1hmn GLnh Gѭӥng Oj Eҧng YӅ hjP Oѭӧng các chҩt GLnh Gѭӥng cӫD Vҧn phҭP nҵP tUrn nhmn thӵc phҭP 1y ÿѭӧc Gng ÿӇ cXng cҩp thông tLn GLnh Gѭӥng TXDn tUӑng cӫD Vҧn phҭP GLá tUӏ GLnh Gѭӥng tURng nhmn GLnh Gѭӥng VӁ ÿѭӧc thӇ hLӋn YӟL NhốL Oѭӧng thDP chLếX Nhác nhDX hRһc 100 g/PO hRһc PӛL phҫn ăn hRһc gyL/hộp D 100 g/PO Ĉk\ Oj cách phә ELến ÿӇ thӇ hLӋn gLá tUӏ năng Oѭӧng Yj GLnh Gѭӥng Thông thѭӡng, ÿѫn Yӏ 100g Gng chR thӵc phҭP Uҳn czn tURng 100 PO Oj chR thӵc phҭP ӣ Gạng Oӓng 9í Gө cy thӇ ghL tUrn nhmn Oj 100g Eánh TX\ Thѭѫng hLӋX $ chӭD 3 NcDO tӭc Oj 131 N- năng Oѭӧng, 11g pURtHLn, 1g chҩt EpR, YY E 3hҫn ăn 3hҧn ánh hjP Oѭӧng năng Oѭӧng Yj chҩt GLnh Gѭӥng cy tURng Pột Oѭӧng [ác ÿӏnh cӫD thӵc phҭP 3hҫn ăn Oj thông tLn ÿҫX tLrn ÿѭӧc OLӋt Nr tUrn Eҧng thjnh phҫn GLnh Gѭӥng thӇ hLӋn thông tLn YӅ phҫn ăn Yj Vố Oѭӧng phҫn ăn chӭD tURng EDR Eu 3hҫn ăn ÿѭӧc nhj Vҧn VXҩt [ác ÿӏnh Yj ÿѭӧc chXҭn hyD cng Pột ÿѫn Yӏ tính, ÿѭӧc ELӇX thӏ Eҵng ÿѫn Yӏ ÿR nhѭ gUDP g hRһc PLOLOLt PO ĈôL NhL, phҫn ăn czn ÿѭӧc thӇ hLӋn Eҵng PLếng, cốc, PXӛng, PXӛng cj phr, YY c *yL/hộp 10 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 ĈốL YӟL gyL/hộp chӍ chӭD Pột phҫn ăn Yí Gө Pột hộp VӳD YLnDPLON chӭD 220PO, Oѭӧng năng Oѭӧng Yj chҩt GLnh Gѭӥng cy thӇ ÿѭӧc ELӇX thӏ thHR gyL/hộp TX\ nhLrn, cNJng cy nhӳng gyL/ hộp chӭD nhLӅX phҫn ăn 3.2. Quy định về ghi nhãn dinh dưỡng ở trên thế giới 0ột nghLrn cӭX cӫD :+2 năP 200, tLến hjnh tUrn TXốc gLD chR thҩ\ ghL nhmn GLnh Gѭӥng thӵc phҭP chӍ PӟL Eҳt EXộc ӣ 10 TXốc gLD1 TX\ nhLrn, hộL ÿӗng Thông tLn Thӵc phҭP ChkX ÆX (8),C năP 201 chӍ UD Uҵng ghL nhmn GLnh Gѭӥng cy [X hѭӟng tUӣ thjnh \rX cҫX Eҳt EXộc Yu nhLӅX TXốc gLD ÿm tXkn thӫ chính Vách nj\1 +LӋn tạL, YLӋc ghL nhmn GLnh Gѭӥng Oj Eҳt EXộc ӣ các TXốc gLD thjnh YLrn cӫD /Lrn PLnh ChkX ÆX (8 Yj 0HUcRVXO $UgHntLnD, %UD]LO, 3DUDgXD\ Yj 8UXgXD\, +RD .Ǥ, CDnDGD, 0H[LcR, ChLOH, CRORPELD, (cXDGRU, ,VUDHO, Ҩn Ĉộ, ,nGRnHVLD, TUXng 4Xốc, +ӗng .ông, +jn 4Xốc, 0DOD\VLD, ĈjL /RDn, Òc, 1HZ =HDODnG, các TXốc gLD thXộc 9ӏnh Ҧ 5ұp, 3hLOLppLnHV, TháL /Dn Yj 1hұt %ҧn1. 0һc G ghL nhmn GLnh Gѭӥng Oj Eҳt EXộc ӣ nhLӅX TXốc gLD nhѭng TX\ ÿӏnh ghL nhmn GLnh Gѭӥng OạL Nhác nhDX gLӳD các TXốc gLD 9í Gө, ӣ Pột Vố TXốc gLD, các chҩt GLnh Gѭӥng phҧL ÿѭӧc OLӋt Nr tUrn 100g hRһc 100 PO, tURng NhL các TXốc gLD Nhác \rX cҫX thông tLn GLnh Gѭӥng ÿѭӧc tUunh Ej\ thHR Ních cӥ phҫn ăn 1gRjL UD, ӣ Pột Vố TXốc gLD, phҫn ăn thDP chLếX cӫD tӯng ORạL thӵc phҭP ÿѭӧc [ác ÿӏnh thHR TX\ ÿӏnh, tURng NhL ӣ các TXốc gLD Nhác, thu YLӋc nj\ OạL Oj tUách nhLӋP cӫD nhj Vҧn [Xҩt1 +LӋn cy NhRҧng 35 TXốc gLD ÿһt UD TX\ ÿӏnh Eҳt EXộc YӅ YLӋc ghL nhmn GLnh Gѭӥng Yj \rX cҫX hRһc NhX\ến nghӏ thông tLn GLnh Gѭӥng ÿѭӧc OLӋt Nr Eҵng các ÿѫn Yӏ nhѭ tURng Eҧng GѭӟL ÿk\1. Bảng 1 Quy định trình bày nhãn dinh dưỡng ở những quốc gia có quy định bắt buộc về ghi nhãn dinh dưỡng19 Quốc gia Trình bày nhãn dinh dưỡng Phần ăn (g hoặc ml) Cho phép có sai lệch Số lượng phần ăn mỗi gói Cách đo trong gia đình (thìa, cốc, v.v) Mỗi 100 g hoặc 100 ml Các nѭӟc 0HUcRVXU [ [ [ Òc Yj 1HZ =HDODnG [ [ [ CDnDGD [ [ [ +RD .Ǥ [ [ [ [ (8 [ [ [ [ 11Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 Quy định về ghi nhãn thông tin dinh dưỡng ở New Zealand và Úc: 1HZ =HDODnG Yj Òc cy TX\ ÿӏnh Eҳt EXộc ghL nhmn thӵc phҭP tӯ năP 20001 *hL nhmn GLnh Gѭӥng cNJng tUӣ thjnh \rX cҫX Eҳt EXộc ÿốL YӟL tҩt cҧ các ORạL thӵc phҭP chế ELến ÿѭӧc Eán ӣ 1HZ =HDODnG Yj Òc YjR tháng 12 năP 2002 Các nhj Vҧn [Xҩt phҧL ÿѭD Eҧng thông tLn GLnh Gѭӥng ÿѭӧc tLrX chXҭn hyD Orn EDR Eu ÿӇ cXng cҩp thông tLn YӅ Pӭc năng Oѭӧng, pURtHLn, tәng Oѭӧng chҩt EpR, chҩt EpR EmR hzD, cDUERh\GUDtH, ÿѭӡng Yj nDtUL, cNJng nhѭ Eҩt NǤ chҩt GLnh Gѭӥng njR Nhác nҵP tURng thông EáR GLnh Gѭӥng tUrn nhmn20 %ộ OXұt TLrX chXҭn Thӵc phҭP Òc Yj 1HZ =HDODnG chR phpp Vӱ Gөng thông EáR hjP Oѭӧng chҩt GLnh Gѭӥng Yí Gө thӵc phҭP nj\ chӭD nhLӅX chҩt [ѫ Yj Pột Vố thông EáR YӅ chӭc năng GLnh Gѭӥng Yí Gө cDn[L gL~p chR [ѭѫng Yj Uăng NhӓH Pạnh nhѭng cy OӋnh cҩP ÿốL YӟL tҩt cҧ các thông EáR YӅ Vӭc NhӓH, ngRạL tUӯ thông EáR YӅ OӧL ích chR các Ej Pҽ tLrX thө IRODtH ÿӇ gLҧP ngX\ cѫ Gӏ tұt ống thҫn NLnh ӣ tUҿ Vѫ VLnh +LӋn nD\ ÿDng Pӣ Uộng phạP YL các thông EáR, EDR gӗP tҩt cҧ các thông EáR OLrn TXDn ÿến hjP Oѭӧng GLnh Gѭӥng, chӭc năng GLnh Gѭӥng, Nhҧ năng gLҧP ngX\ cѫ Pҳc EӋnh hRһc Nhҧ năng GX\ tUu Vӭc NhӓH Eunh thѭӡng20. Quy định về ghi nhãn dinh dưỡng ở Canada: CDnDGD Eҳt ÿҫX thӵc hLӋn Eҳt EXộc ghL nhmn GLnh Gѭӥng tӯ năP 2003 3háp OXұt \rX cҫX thông tLn GLnh Gѭӥng phҧL ÿѭӧc tUunh Ej\ thHR phҫn ăn NqP thHR cách ÿR Oѭӡng tURng gLD ÿunh tѭѫng ӭng21 Quy định về ghi nhãn dinh dưỡng ở Hoa Kỳ: +RD .Ǥ ÿm Eҳt EXộc ghL nhmn GLnh Gѭӥng tӯ năP 1022 Thông tLn GLnh Gѭӥng phҧL ÿѭӧc tUunh Ej\ thHR Ních cӥ phҫn ăn YӟL các cách ÿR Oѭӡng thông thѭӡng tURng gLD ÿunh Yj tәng Vố phҫn ăn tUrn PӛL gyL, NqP thHR gLá tUӏ VR YӟL nhX cҫX NhX\ến nghӏ ÿốL YӟL các chҩt GLnh Gѭӥng ĈốL YӟL thӵc phҭP chế ELến ÿѭӧc Eán thjnh các phҫn ULrng Oҿ cy tәng hjP Oѭӧng nhӓ hѫn 200 Ních thѭӟc cӫD phҫn ăn thDP chLếX, nhj Vҧn [Xҩt phҧL ghL nhmn tRjn Eộ gyL nhѭ Pột phҫn ăn Thӵc phҭP cy tәng hjP Oѭӧng tӯ 200 ÿến 300 Ních thѭӟc phҫn ăn thDP chLếX, nhj Vҧn [Xҩt nrn tUunh Ej\ thông tLn GLnh Gѭӥng thjnh hDL cột, Pột cột cy thông tLn GLnh Gѭӥng cӫD Pột phҫn ăn thDP chLếX Yj Pột cột cy thông tLn GLnh Gѭӥng cӫD tRjn Eộ gyL Vҧn phҭP. /ѭӧng thDP chLếX chR tLrX thө thông thѭӡng cӫD PӛL thӵc phҭP ÿyng gyL ÿѭӧc [ác ÿӏnh GӵD tUrn Gӳ OLӋX tӯ Eҧn .hҧR Vát YӅ tLrX thө thӵc phҭP tRjn TXốc cӫD +RD .Ǥ Yj ÿạL GLӋn chR Oѭӧng tLrX thө chXng chR PӛL Oҫn ăn cӫD nhӳng ngѭӡL tӯ Eốn tXәL tUӣ Orn23 TURng năP 201, Ních thѭӟc phҫn ăn thDP chLếX ÿm ÿѭӧc cұp nhұt22. Quy định về ghi nhãn dinh dưỡng ở châu Âu: Các TX\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng ӣ (8 ÿm tӗn tạL tӯ năP 102 TX\ nhLrn, các TX\ ÿӏnh nj\ PӟL tUӣ thjnh TX\ ÿӏnh Eҳt EXộc YjR năP 2011 Yj cy hLӋX Oӵc NӇ tӯ tháng 12 năP 201 Các TX\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng ÿѭӧc thLết Oұp YӟL Pөc ÿích hjL hzD thӏ tUѭӡng nộL Eộ cӫD (8 Yj th~c ÿҭ\ các OӵD chӑn thӵc phҭP Ojnh Pạnh hѫn Các TX\ ÿӏnh hLӋn hjnh \rX cҫX thông tLn GLnh Gѭӥng phҧL ÿѭӧc tUunh Ej\ thHR ÿѫn Yӏ tUrn 100g hRһc 100 PO ÿӇ GӉ Gjng VR Vánh các ORạL thӵc phҭP cy Ních cӥ Nhác nhDX TX\ nhLrn, TX\ ÿӏnh cNJng NhX\ến Nhích ÿѭD 12 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 UD thông tLn GLnh Gѭӥng thHR phҫn ăn Yj tәng Vố phҫn ăn, Pһc G Nhông cy gLá tUӏ [ác ÿӏnh tUѭӟc Cách ÿӏnh nghƭD YӅ phҫn ăn thDP chLếX Oj tUách nhLӋP cӫD PӛL nhj Vҧn [Xҩt, nhѭng ny phҧL thӇ hLӋn NhốL Oѭӧng tLrX thө thông thѭӡng cӫD Vҧn phҭP ÿy Quy định về ghi nhãn dinh dưỡng ở Khu vực Nam châu Á Các TX\ ÿӏnh cӫD NhX Yӵc YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng ÿѭӧc [k\ Gӵng GӵD tUrn TLrX chXҭn chXng chR YLӋc ghL nhmn thӵc phҭP ÿyng gyL Vҹn C2'(; ST$1 115, 1gX\rn tҳc CRGH[ YӅ *hL nhmn 'Lnh Gѭӥng C$C/*/ 215 Yj 1gX\rn tҳc CRGH[ YӅ Sӱ Gөng TX\rn Eố 'Lnh Gѭӥng Yj Sӭc NhӓH C$C/*/ 231252 ThHR TX\ ÿӏnh hѭӟng Gүn, ghL nhmn GLnh Gѭӥng Oj tӵ ngX\Ӌn 1hun chXng, các TX\ ÿӏnh cӫD NhX Yӵc chR ghL nhmn GLnh Gѭӥng nhѭ VDX GLá tUӏ năng Oѭӧng Yj Oѭӧng pURtHLn, chҩt EpR Yj cDUERh\GUDtH phҧL ÿѭӧc ÿѭD UD NhL cy công Eố GLnh Gѭӥng hRһc Vӭc NhӓH tUrn EDR Eu thӵc phҭP Thông tLn YӅ năng Oѭӧng Yj chҩt GLnh Gѭӥng phҧL ÿѭӧc tUunh Ej\ U} Ujng, cy thӇ ÿӑc ÿѭӧc Yj Nhông thӇ tҭ\ [yD *Lá tUӏ năng Oѭӧng phҧL ÿѭӧc ELӇX thӏ Eҵng N- Yj NcDO Oѭӧng pURtHLn, cDUERh\GUDtH Yj chҩt EpR tính Eҵng gDP, czn Oѭӧng YLtDPLn Yj NhRáng chҩt nrn ÿѭӧc ELӇX thӏ Eҵng ÿѫn Yӏ hӋ Ppt ÿѫn Yӏ S, Yj/ hRһc thHR phҫn tUăP cӫD *Lá tUӏ thDP chLếX GLnh Gѭӥng CRGH[ *Lá tUӏ năng Oѭӧng Yj NhốL Oѭӧng cӫD tҩt cҧ các chҩt GLnh Gѭӥng nrn ÿѭӧc cXng cҩp chR PӛL 100 g hRһc PӛL 100 PO hRһc PӛL gyL, nếX gyL chӍ chӭD Pột phҫn ăn GX\ nhҩt hRһc chR PӛL phҫn ăn ÿѭӧc ÿӏnh Oѭӧng tUrn nhmn 3.3. Quy định về ghi nhãn dinh dưỡng ở Việt Nam +LӋn nD\, 9LӋt 1DP ÿm cy Pột Vố TX\ ÿӏnh OLrn TXDn ÿến YLӋc ghL nhmn hjng hRá, nhmn thӵc phҭP nhѭng chѭD cy TX\ ÿӏnh Eҳt EXộc YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng 0ột Vố Yăn Eҧn cy TX\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn thӵc phҭP nhѭ 1ghӏ ÿӏnh 100/201/1ĈC3 TX\ ÿӏnh YӅ NLnh GRDnh Yj Vӱ Gөng Vҧn phҭP GLnh Gѭӥng Gng chR tUҿ nhӓ, Eunh E~ Yj Y~ ngұP nhkn tạR, 1ghӏ ÿӏnh 0/201/1ĈC3 TX\ ÿӏnh YӅ tăng cѭӡng YL chҩt GLnh Gѭӥng YjR thӵc phҭP Yj gҫn ÿk\ nhҩt Oj 1ghӏ ÿӏnh 3/201/ 1ĈC3 ngj\ 1//201 YӅ ghL nhmn hjng hRá cӫD Thӫ tѭӟng Chính phӫ1,2,2 %rn cạnh ÿy, /Xұt $n tRjn thӵc phҭP năP 201030 TX\ ÿӏnh tә chӭc, cá nhkn Vҧn [Xҩt, nhұp NhҭX thӵc phҭP, phө gLD thӵc phҭP, chҩt hӛ tUӧ chế ELến thӵc phҭP tạL 9LӋt 1DP phҧL thӵc hLӋn YLӋc ghL nhmn thӵc phҭP thHR TX\ ÿӏnh cӫD pháp OXұt YӅ nhmn hjng hyD 9ăn Eҧn PӟL nhҩt YӅ 1hmn hjng hyD Oj 1ghӏ ÿӏnh Vố 3/201/1ĈC3 ngj\ 1//201 cӫD Thӫ tѭӟng Chính phӫ, tURng ÿy nhmn hjng hyD Eҳt EXộc phҧL thӇ hLӋn các nộL GXng VDX1 D Trn hjng hyD E Trn Yj ÿӏD chӍ cӫD tә chӭc, cá nhkn chӏX tUách nhLӋP YӅ hjng hyD c ;Xҩt [ӭ hjng hyD G Các nộL GXng Nhác thHR tính chҩt cӫD PӛL ORạL hjng hyD ÿѭӧc TX\ ÿӏnh tạL 1ghӏ ÿӏnh Vố 3/201/1ĈC3 Yj Yăn Eҧn TX\ phạP pháp OXұt OLrn TXDn Cө thӇ, ÿốL YӟL hjng hyD Oj thӵc phҭP Yj ÿӗ Xống Nhông cӗn thu nhmn Eҳt EXộc phҧL cy thrP thông tLn YӅ D Ĉӏnh Oѭӧng E 1gj\ Vҧn [Xҩt c +ạn Vӱ Gөng G Thjnh phҫn hRһc 13Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 thjnh phҫn ÿӏnh Oѭӧng ÿ Thông tLn, cҧnh EáR H +ѭӟng Gүn Vӱ Gөng, hѭӟng Gүn EҧR TXҧn Các thông tLn YӅ hjP Oѭӧng các chҩt GLnh Gѭӥng chѭD ÿѭӧc TX\ ÿӏnh Eҳt EXộc SRng VRng các Yăn Eҧn TX\ phạP pháp OXұt, TLrX chXҭn 9LӋt 1DP TC91 0 201515 YӅ hѭӟng Gүn ghL nhmn GLnh Gѭӥng chR tҩt cҧ các ORạL thӵc phҭP cy hѭӟng Gүn Nhá U} Ujng các nộL GXng ghL nhmn GLnh Gѭӥng Thông tLn GLnh Gѭӥng ÿѭӧc ghL nhmn phҧL Yu Pөc ÿích cXng cҩp chR Nhách hjng nhӳng chL tLết thích hӧp YӅ các thjnh phҫn GLnh Gѭӥng cӫD thӵc phҭP Yj các thjnh phҫn GLnh Gѭӥng ÿѭӧc cRL Oj TXDn tUӑng Thông tLn GLnh Gѭӥng phҧL chX\Ӈn tҧL nhӳng thông tLn ÿӏnh Oѭӧng YӅ các thjnh phҫn GLnh Gѭӥng cy tURng Vҧn phҭP Thông tLn YӅ hjP Oѭӧng pURtHLn, cDcERh\GUDt Yj chҩt EpR cy tURng thӵc phҭP phҧL ÿѭӧc ELӇX GLӉn Eҵng Vố g cy tURng 100 g hRһc tUrn 100 PO thӵc phҭP hD\ tUrn PӛL EDR gyL, nếX EDR gyL ÿy chӍ chӭD Pột thjnh phҫn 1gRjL UD, cNJng cy thӇ tính thHR phҫn ăn Vӱ Gөng ÿm ghL tUrn nhmn hRһc thHR PӛL phҫn ăn NhL Vố phҫn Vӱ Gөng cy tURng EDR gyL ÿy ÿѭӧc công Eố TX\ Yұ\, hLӋn nD\, YLӋc áp Gөng tLrX chXҭn TXốc gLD Oj tӵ ngX\Ӌn, Gүn tӟL YLӋc ghL nhmn GLnh Gѭӥng chѭD phҧL TX\ ÿӏnh Eҳt EXộc ÿốL YӟL các GRDnh nghLӋp chế ELến thӵc phҭP Yj ÿӗ Xống Nhông cӗn phҧL thӵc hLӋn 4. Kết luận *hL nhmn GLnh Gѭӥng cy [X hѭӟng tUӣ thjnh \rX cҫX Eҳt EXộc ӣ nhLӅX TXốc gLD tUrn thế gLӟL, Pһc G PӛL nѭӟc cy các TX\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng Nhác nhDX 9LӋt 1DP ÿm cy nhLӅX TX\ ÿӏnh YӅ YLӋc ghL nhmn hjng hyD nhѭng PӟL chӍ cy Pột hѭӟng Gүn tLrX chXҭn TXốc gLD YӅ ghL nhmn GLnh Gѭӥng Các TX\ ÿӏnh YӅ ghL nhmn hjng hRá chӍ Eҳt EXộc công Eố trn Vҧn phҭP, [Xҩt [ӭ Vҧn phҭP, hạn Vӱ Gөng, chѭD Eҳt EXộc công Eố các thông tLn GLnh Gѭӥng nhѭ gLá tUӏ năng Oѭӧng, hjP Oѭӧng pURtHLn, chҩt EpR, cDcERh\GUDt tLrX hyD ÿѭӧc, ÿѭӡng tәng Vố *hL nhmn GLnh Gѭӥng hLӋn Yүn czn phө thXộc YjR Vӵ tӵ ngX\Ӌn cӫD GRDnh nghLӋp Yj nhj Vҧn [Xҩt tURng NhL YLӋc ghL nhmn hjng hyD ÿm tUӣ thjnh TX\ ÿӏnh Eҳt EXộc 5. Khuyến nghị Cҫn [k\ Gӵng TX\ ÿӏnh Eҳt EXộc công Eố thông tLn GLnh Gѭӥng tUrn nhmn thӵc phҭP, cy Oộ tUunh thӡL gLDn ph hӧp ÿӇ các GRDnh nghLӋp tULӇn NhDL thӵc hLӋn %rn cạnh ÿy, YLӋc ÿҭ\ Pạnh tUX\Ӆn thông gLáR Gөc chR ngѭӡL tLrX Gng hLӇX ELết YӅ nhmn GLnh Gѭӥng, ҧnh hѭӣng cӫD chế ÿộ ăn Xống ÿến Vӭc NhRҿ ÿӇ ÿѭD UD OӵD chӑn thӵc phҭP tốt hѫn chR Vӭc NhӓH Oj ÿLӅX cҫn thLết 1 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1 +DZNHV C, 2UgDnL]DtLRn :+ 1XtULtLRn ODEHOV DnG hHDOth cODLPV thH gOREDO UHgXODtRU\ HnYLURnPHnt 200 2 :RUOG +HDOth 2UgDnL]DtLRn The global burden of disease: 2004 update :RUOG +HDOth 2UgDnL]DtLRn, *HnHYD200 3 2UgDnL]DtLRn :+ Global status report on noncommunicable diseases 2014 :RUOG +HDOth 2UgDnL]DtLRn201 :RUOG +HDOth 2UgDnL]DtLRn 5HgLRnDO DctLRn tR pURtHct chLOGUHn IURP hDUPIXO LPpDct RI IRRG PDUNHtLng DnG pURPRtH hHDOth\ DgHLng 201 httpV//ZZZZhRLnt/ZHVtHUnpDcL¿c/ nHZV/GHtDLO/010201UHgLRnDODctLRntR pURtHctchLOGUHnIURPhDUPIXOLPpDctRI IRRGPDUNHtLng. 5 $OOHnGHU S, /DcH\ %, :HEVtHU 3, Ht DO /HYHO RI XUEDnL]DtLRn DnG nRncRPPXnLcDEOH GLVHDVH ULVN IDctRUV Ln TDPLO 1DGX, ,nGLD Bulletin of the World Health Organization. 2010230 $ngNXUDZDUDnRn C, :DttDnDtchDUL\D 1, 'R\OH 3, 1LtVch ' 8UEDnL]DtLRn DnG 1Rn- cRPPXnLcDEOH GLVHDVH PRUtDOLt\ Ln ThDLODnG Dn HcRORgLcDO cRUUHODtLRn VtXG\ Tropical medicine & international health. 20131213010 +DncRcN C, .LngR /, 5D\nDXG 2 ThH pULYDtH VHctRU, LntHUnDtLRnDO GHYHORpPHnt DnG 1C'V Globalization and health. 2011123 2UgDnL]DtLRn :+ 1RncRPPXnLcDEOH GLVHDVHV Ln thH SRXth(DVt $VLD 5HgLRn, 2011 VLtXDtLRn DnG UHVpRnVH 2012 9LӋn 'Lnh Gѭӥng Báo cáo giữa kỳ Chiến lược quốc gia dinh dưỡng giai đoạn 2011- 2020, tầm nhìn 2030201 10 9LӋn 'Lnh Gѭӥng Báo cáo kết quả Tình trạng dinh dưỡng, khẩu phần, đặc điểm bữa sáng và hoạt động thể lực của đối tượng 6-45 tuổi tại 10 phường Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh201 11 %ộ Y tế Dinh dưỡng hợp lý trong trường học, Cục Y tế dự phòng2013 12 %DOtDV * 1XtULtLRn ODEHOOLng LVVXHV DnG pROLcLHV European journal of marketing. 2001355/021 13 SDtLn 0 )RRG VtDnGDUGV DnG ODEHOLng V\VtHPV Ln $VLD DnG thH 3DcL¿c 5HpRUt RI thH $32 SHPLnDU hHOG Ln TRN\R, -DpDn, 11 $pULO 2001 3DpHU pUHVHntHG Dt )RRG VtDnGDUGV DnG ODEHOLng V\VtHPV Ln $VLD DnG thH 3DcL¿c 5HpRUt RI thH $32 SHPLnDU hHOG Ln TRN\R, -DpDn, 11 $pULO 20012002 1 Chính phӫ 1ghӏ ÿӏnh 3/201/1ĈC3 YӅ nhmn hjng hyD201 15 Chính phӫ TLrX chXҭn TXốc gLD TC91 02015 C$C/*/ 215 VӱD ÿәL 2013 Yj VRát [pt 2015 YӅ +ѭӟng Gүn ghL nhmn GLnh Gѭӥng 2015 1 'H .RH : 1XtULtLRnDO ODEHOLng OHgLVODtLRn Accreditation and quality assurance. 12252 1 0LnLVtU\ RI +HDOth 0DOD\VLD *XLGH tR nXtULtLRn ODEHOOLng DnG cODLPV DV Dt 'HcHPEHU 200200 1 ThH (XURpHDn )RRG ,nIRUPDtLRn CRXncLO Global Update on Nutrition Labelling. (XURpHDn )RRG ,nIRUPDtLRn CRXncLO, %UXVVHOV, %HOgLXP201 1 .OLHPDnn 1, .UDHPHU 0, ScDpLn T, Ht DO SHUYLng VL]H DnG nXtULtLRn ODEHOOLng 15Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 ,PpOLcDtLRnV IRU nXtULtLRn LnIRUPDtLRn DnG nXtULtLRn cODLPV Rn pDcNDgHG IRRGV Nutrients. 201101 20 0hXUchX C1, *RUtRn ' 1XtULtLRn ODEHOV DnG cODLPV Ln 1HZ =HDODnG DnG $XVtUDOLD D UHYLHZ RI XVH DnG XnGHUVtDnGLng Australian and New Zealand Journal of Public Health. 200312105112 21 *RYHUnPHnt RI CDnDGD ,nIRUPDtLRn ZLthLn thH 1XtULtLRn )DctV TDEOH 201 httpV//ZZZ LnVpHctLRngccD/IRRGODEHOUHTXLUHPHntV/ ODEHOOLng/LnGXVtU\/nXtULtLRnODEHOOLng/nXtULtLRn IDctVtDEOH/Hng/131500/13152. 22 ThH )RRG DnG 'UXg $GPLnLVtUDtLRn ChDngHV tR thH 1XtULtLRn )DctV /DEHO 201 httpV//ZZZIGDgRY/IRRG/IRRGODEHOLng nXtULtLRn/chDngHVnXtULtLRnIDctVODEHO. 23 TD\ORU C/, :LONHnLng 9/ +RZ thH nXtULtLRn IRRG ODEHO ZDV GHYHORpHG, pDUt 1 thH 1XtULtLRn )DctV pDnHO J Am Diet Assoc. 20010332 2 ThH CRXncLO RI ThH (XURpHDn CRPPXnLtLHV CRXncLO 'LUHctLYH RI 2 SHptHPEHU 10 Rn 1XtULtLRn /DEHOOLng IRU )RRG StX൵V 0// ((C Official Journal of the European Communities. 10 25 C$C C$C General standard for the labeling of pre-packaged foods (CODEX STAN 1-1985)200 2 C$C C$C Guidelines for use of nutrition and health claims (CAC/GL 23-1997)200 2 C$C C$C Guidelines on nutrition labeling (CAC/GL 2-1985)200 2 Chính phӫ 1ghӏ ÿӏnh 100/201/1ĈC3 TX\ ÿӏnh YӅ NLnh GRDnh Yj Vӱ Gөng Vҧn phҭP GLnh Gѭӥng Gng chR tUҿ nhӓ, Eunh E~ Yj Y~ ngұP nhkn tạR 201 2 Chính phӫ 1ghӏ ÿӏnh 0/201/ 1ĈC3 TX\ ÿӏnh YӅ tăng cѭӡng YL chҩt GLnh Gѭӥng YjR thӵc phҭP 201 30 4Xốc hộL /Xұt $n tRjn thӵc phҭP Vố 55/2010/4+122010
File đính kèm:
tong_quan_cac_van_ban_chinh_sach_ve_ghi_nhan_dinh_duong.pdf

