Thực trạng công tác đào tạo liên tục của bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019
Thông tin chung: Đào tạo liên tục là các khóa đào tạo ngắn hạn, bao gồm: đào tạo bồi dưỡng để
cập nhật kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ, chuyển giao kỹ thuật, chỉ đạo tuyến và các khóa đào tạo
chuyên môn nghiệp vụ khác cho cán bộ y tế.
Phương pháp: Nghiên cứu cắt ngang được thực hiện với 108 bác sĩ tại Bệnh viện C Thái Nguyên
trong thời gian nghiên cứu từ tháng 4 đến tháng 6/2019. Khảo sát sử dụng bộ câu hỏi phát vấn
định lượng nhằm thu thập thông tin về các khóa đào tạo liên tục mà các bác sĩ tại bệnh viện C Thái
Nguyên đã tham trong năm 2018 và 6 tháng đầu năm 2019.
Kết quả: Tỷ lệ bác sĩ được tham gia đào tạo liên tục trong nghiên cứu là 63,9% với tổng số 137
lượt khóa học đã tham gia. Trong đó, các lượt khóa học chuyên môn chiếm chủ yếu, với 43,8% lượt
khóa học được tổ chức tại bệnh viện. Hình thức tổ chức của các lượt khóa học là nghiên cứu khoa
học, tập huấn đào tạo chiếm và hội thảo lần lượt là 32,1%, 33,6% và 34,3%. Các bác sĩ đánh giá
chất lượng khóa học và giảng viên tốt lần lượt là 99,3% và 88,3%.
Kết luận: Công tác đào tạo liên tục cho bác sĩ tại bệnh viên C Thái Nguyên đã được thực hiện với
tỷ lệ tham gia của đội ngũ bác sĩ là khá cao. Tuy nhiên, bệnh viện vẫn cần xây dựng và triển khai
kế hoạch đào tạo liên tục để đảm bảo tất cả các bác sĩ của bệnh viện được tham gia đào tạo liên
tục theo quy định.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Thực trạng công tác đào tạo liên tục của bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019
5Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 Thực trạng công tác đào tạo liên tục của bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019 Phạm Văn Đông1, Đặng Ngọc Huy2, Đỗ Thanh Huyền1, Triệu Tất Thắng1, Lưu Quốc Toản3 Tóm tắt Thông tin chung: Đào tạo liên tục là các khóa đào tạo ngắn hạn, bao gồm: đào tạo bồi dưỡng để cập nhật kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ, chuyển giao kỹ thuật, chỉ đạo tuyến và các khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ khác cho cán bộ y tế. Phương pháp: Nghiên cứu cắt ngang được thực hiện với 108 bác sĩ tại Bệnh viện C Thái Nguyên trong thời gian nghiên cứu từ tháng 4 đến tháng 6/2019. Khảo sát sử dụng bộ câu hỏi phát vấn định lượng nhằm thu thập thông tin về các khóa đào tạo liên tục mà các bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên đã tham trong năm 2018 và 6 tháng đầu năm 2019. Kết quả: Tỷ lệ bác sĩ được tham gia đào tạo liên tục trong nghiên cứu là 63,9% với tổng số 137 lượt khóa học đã tham gia. Trong đó, các lượt khóa học chuyên môn chiếm chủ yếu, với 43,8% lượt khóa học được tổ chức tại bệnh viện. Hình thức tổ chức của các lượt khóa học là nghiên cứu khoa học, tập huấn đào tạo chiếm và hội thảo lần lượt là 32,1%, 33,6% và 34,3%. Các bác sĩ đánh giá chất lượng khóa học và giảng viên tốt lần lượt là 99,3% và 88,3%. Kết luận: Công tác đào tạo liên tục cho bác sĩ tại bệnh viên C Thái Nguyên đã được thực hiện với tỷ lệ tham gia của đội ngũ bác sĩ là khá cao. Tuy nhiên, bệnh viện vẫn cần xây dựng và triển khai kế hoạch đào tạo liên tục để đảm bảo tất cả các bác sĩ của bệnh viện được tham gia đào tạo liên tục theo quy định. Từ khóa: đào tạo liên tục, đào tạo ngắn hạn, bác sĩ, Thái Nguyên. Curent situation of inservice training for medical doctors at Thai Nguyen Hospital C 2019 Phạm Văn Đông1, Đặng Ngọc Huy2, Đỗ Thanh Huyền1, Triệu Tất Thắng1, Lưu Quốc Toản3 Abstract: * Background: An in-service training program is a short-term training course, including: refresher training to update knowledge and skills; update medical knowledge continuously; continuous professional development; technical transfer training; and other professional training courses for health workers. * Methodology: The study was conducted with a sample size of 108 doctors at C Thai Nguyen 0 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 Hospital from April to June 2019. Quantitative interview questions were designed to describe the current situation of the inservice training for doctors in C Thai Nguyen Hospital during 2018 and the first 6 months of 2019. * Results: The proportion of doctors participating in the inservice training in the study was 63.9%. The major training courses were professional programs, most of which were held at hospitals with 43.8%. Training in the form of scientific research was 34.3% while training in short course accounted for 33.6%. The duration of training courses was mostly less than 02 days, which accounted for 75.9%. 88.3% of doctors said that the quality of teachers was good. * Conclusions: Inservice training for medical doctors at Thai Nguyen Hospital C has been implemented. However, the hospital should ensure that all of their doctors will be able to receive inservice training course as the government regulations. Keywords: Continuing medical education, short course, doctor, Thai Nguyên. Tác giả: 1 %Ӌnh YLӋn C TháL 1gX\rn 2 Sӣ Y tế tӍnh TháL 1gX\rn 3 TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế công cộng Đặt vấn đề TX\rn ngôn (GLnEXUgh ÿm nhҩn Pạnh YDL tUz cӫD ³*LáR Gөc \ hӑc OLrn tөc´ Oj cѫ Vӣ ÿӇ các nѭӟc ÿҭ\ Pạnh các hRạt ÿộng ÿjR tạR OLrn tөc chR cán Eộ \ tế, tӯng Eѭӟc nkng cDR chҩt Oѭӧng ÿộL ngNJ cán Eộ \ tế 1 1ghLrn cӭX cӫD 3hạP Th\ TUDng năP 201 ÿm chR thҩ\ ÿjR tạR OLrn tөc gL~p cҧL thLӋn hLӋX VXҩt OjP YLӋc cӫD Eác Vƭ, nkng cDR chҩt Oѭӧng NháP chӳD EӋnh 2 TạL 9LӋt 1DP, %ộ Y tế ÿm EDn hjnh thông tѭ 22/2013/ TT%YT YӅ hѭӟng Gүn ÿjR tạR OLrn tөc ĈT/T chR cán Eộ \ tế C%YT ThHR ÿy, Thông tѭ nj\ TX\ ÿӏnh U} C%YT ÿm ÿѭӧc cҩp chӭng chӍ hjnh nghӅ Yj ÿDng hjnh nghӅ NháP EӋnh, chӳD EӋnh cy nghƭD Yө thDP gLD ĈT/T tốL thLӇX tLết hӑc tURng 2 năP OLrn tLếp 3 ThHR %ộ Y tế, ngjnh Y tế 9LӋt 1DP Eѭӟc ÿҫX ÿm hunh thjnh hӋ thống ÿjR tạR OLrn tөc nhѭng chѭD hRjn chӍnh 1hӳng chế ÿộ, chính Vách czn chѭD ÿҫ\ ÿӫ, thLếX ÿӗng Eộ NhLến chR YLӋc tULӇn NhDL thӵc hLӋn ĈT/T gһp nhLӅX Nhy Nhăn Chҩt Oѭӧng ÿộL ngNJ nhkn Oӵc \ tế Nhông phát tULӇn Nӏp thHR nhX cҫX, OjP ҧnh hѭӣng ÿến công tác chX\rn Pôn cӫD ngjnh \ tế TạL các cѫ Vӣ \ tế, ÿộL ngNJ Eác Vƭ ÿѭӧc thDP gLD các Oӟp ÿjR tạR OLrn tөc Nhá cDR, ÿLӇn hunh nhѭ tạL các EӋnh YLӋn YӋ tLnh cӫD %Ӌnh YLӋn 1hL TUXng ѭѫng cy 1, Eác Vƭ cy thDP gLD các Oӟp ĈT/T 5. TURng nhӳng năP TXD, EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn ÿm ch~ tUӑng hѫn ÿến công tác ĈT/T chR cán Eộ \ tế, tX\ nhLrn Yүn tӗn tạL Pột Vố hạn chế YӅ nộL GXng ÿjR tạR, thӡL gLDn ÿjR tạR, ÿốL tѭӧng ÿjR tạR« TURng năP 201, tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn ÿm tLến hjnh nghLrn cӭX 1Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 ÿánh gLá ĈT/T cӫD ÿộL ngNJ ÿLӅX Gѭӥng 1hҵP tLếp tөc cXng cҩp các Eҵng chӭng NhRD hӑc gyp phҫn hRjn thLӋn tәng thӇ thӵc tUạng ĈT/T chR cán Eộ Y tế tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn, ch~ng tôL tLến hjnh nghLrn cӭX “ĈjR tạR OLrn tөc cӫD Eác Vӻ Yj Pột Vố \ếX tố ҧnh hѭӣng tạL %Ӌnh YLӋn C TháL 1gX\rn năP 201”. 0өc tLrX cӫD nghLrn cӭX Pô tҧ thӵc tUạng ĈT/T Yj ÿһc ÿLӇP các Oӟp ĈT/T cӫD Eác Vƭ OjP YLӋc tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn. .ết TXҧ nghLrn cӭX gyp phҫn nkng cDR chҩt Oѭӧng công tác ĈT/T chR Eác Vƭ nyL ULrng Yj cán Eộ Y tế nyL chXng cӫD EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn Phương pháp nghiên cứu ThLết Nế nghLrn cӭX cҳt ngDng tạL %Ӌnh YLӋn C tӍnh TháL 1gX\rn, tӯ tháng /201 ÿến tháng / 201 ĈốL tѭӧng nghLrn cӭX Oj 10 Eác Vƭ ÿDng OjP YLӋc tạL %Ӌnh YLӋn C TháL 1gX\rn Tҩt cҧ các Eác Vƭ ÿѭӧc chӑn YjR nghLrn cӭX ÿӅX cy thӡL gLDn công tác tạL %Ӌnh YLӋn C TháL 1gX\rn tӯ tháng tUӣ Orn %Lến Vố nghLrn cӭX EDR gӗP 23 ELến ÿѭӧc chLD thjnh 2 nhyP Oӟn TURng ÿy, nhyP ELến Vố YӅ thӵc tUạng ÿjR tạR OLrn tөc cӫD Eác Vƭ ÿѭӧc phkn tích YӟL 2 nộL GXng chính 1 Tӹ OӋ thDP gLD ĈT/T cӫD các Eác Vƭ ÿѭӧc phkn tích YӟL 10 Eác Vƭ thDP gLD nghLrn cӭX 2 Ĉһc ÿLӇP các NhyD ĈT/T ÿѭӧc phkn tích YӟL các NhyD ÿjR tạR Pj các Eác Vƭ tURng nghLrn cӭX ÿm thDP gLD %ộ ckX hӓL NhҧR Vát thӵc tUạng công tác ÿjR tạR OLrn tөc cӫD Eác Vƭ ÿѭӧc [k\ Gӵng GӵD YjR các nộL GXng TX\ ÿӏnh tURng Thông tѭ 22/2013/ TT%YT EDn hjnh ngj\ //2013 YӅ hѭӟng Gүn thӵc hLӋn ÿjR tạR OLrn tөc 3, TX\ết ÿӏnh 3/4Ĉ %YT ngj\ 1/2/2012 TX\ ÿӏnh YӅ tLrX chXҭn ÿҧP EҧR chҩt Oѭӧng ÿѫn Yӏ ÿjR tạR OLrn tөc C%YT Yj cy thDP NhҧR thrP Pột Vố nộL GXng thӵc tUạng ĈT/T cӫD các nghLrn cӭX Nhác , . Thông tLn nghLrn cӭX ÿѭӧc thX thұp Eҵng phѭѫng pháp Yҩn YӟL tRjn Eộ 10 Eác Vƭ tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn thDP gLD nghLrn cӭX Số OLӋX VDX NhL thX thұp ÿѭӧc nhұp Eҵng phҫn PӅP (pL'DtD 31 Yj phkn tích Eҵng phҫn PӅP S3SS 10 Các phkn tích Pô tҧ ÿѭӧc Vӱ Gөng ÿӇ Pô tҧ thӵc tUạng công tác ÿjR tạR OLrn tөc cӫD Eác Vƭ tURng nghLrn cӭX 1ghLrn cӭX tXkn thӫ ÿҫ\ ÿӫ các TX\ ÿӏnh YӅ ÿạR ÿӭc nghLrn cӭX Yj ÿѭӧc phr GX\Ӌt tạL TX\ết ÿӏnh Vố 131/201/YTCC+'3 ngj\ 1 tháng 0 năP 201 cӫD +ộL ÿӗng ĈạR ÿӭc tURng nghLrn cӭX Y VLnh hӑc, TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế công cộng Kết quả nghiên cứu .ết TXҧ nghLrn cӭX 10 Eác Vƭ OjP YLӋc tạL %Ӌnh YLӋn C TháL 1gX\rn Yj 13 NhyD ĈT/T Pj các Eác Vƭ nj\ thDP gLD tURng năP 201 0ột Vố Nết TXҧ nghLrn cӭX ÿѭӧc tUunh Ej\ chL tLết nhѭ nộL GXng GѭӟL ÿk\ Bảng 1. Thông tin chung của các bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên (n=108) Các đặc điểm Số lượng (n) Tỷ lệ (%) Nhóm tuổi 'ѭӟL 30 tXәL 0, 31 0 tXәL 3 3,3 1 50 tXәL 13 12,0 TUrn 50 tXәL 1 13,0 Giới tính 1DP 3,0 1ӳ 0 3,0 2 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 Trình độ chuyên môn %ác Vƭ 5 51, Thạc Vӻ/%ác Vƭ C., 30 2, TLến Vӻ/%ác Vƭ C.,, 22 20, Chức danh nghề nghiệp %ác Vƭ , %ác Vƭ chính 22 20, Vị trí làm việc .hốL OkP Vjng 3 , .hốL cұn OkP Vjng 20 1,5 .hốL hjnh chính 05 , 1ghLrn cӭX tUrn 10 Eác Vƭ cy chӭng chӍ hjnh nghӅ tạL EӋnh YLӋn chӫ \ếX Oj ӣ nhyP tXәL GѭӟL 30 tXәL chLếP 0,3 Yj thҩp nhҩt Oj tӯ 150 tXәL chLếP 12,0 ĈD Vố Oj nDP gLӟL chLếP 3,0, tUunh ÿộ VDX ÿạL hӑc chӍ chLếP ,2, Eác Vƭ chính chLếP 20, Các Yӏ tUí OjP YLӋc chR thҩ\ ÿD Vố ӣ NhốL OkP Vjng chLếP , Yj thҩp nhҩt ӣ NhốL hjnh chính chLếP , 55, các Eác Vƭ thDP gLD nghLrn cӭX cy thkP nLrn công tác tӯ 10 năP tUӣ Orn Yj , cy thkP nLrn công tác GѭӟL 10 năP %ҧng 1 Bảng 2. Thực trạng tham gia đào tạo liên tục của bác sĩ Nội dung Tần số Tỷ lệ (%) Tham gia đào tạo liên tục (n=108) Cy 3, .hông 3 3,1 Tần suất (n=69) Tổng Trung bình Min - Max 13 2 1 ± Kết quả khảo sát 108 bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên cho thấy, tỷ lệ bác sĩ có tham gia ít nhất 1 khóa ĐTLT là 63,9%. Trong số 69 bác sĩ có tham gia ĐTLT, trung bình tần suất tham gia của bác sĩ là 2 khóa ĐTLT, ít nhất là 1 khóa ĐTLT và nhiều nhất là 8 khóa ĐTLT trong thời gian từ năm 2018 đến 6 tháng đầu năm 2019 (Bảng 2). Bảng 3. Đặc điểm các khóa ĐTLT của các bác sĩ tại bệnh viện (n=137) Nội dung Nội dung cụ thể Tần số Tỷ lệ (%) Địa điểm ĐTLT TạL ÿѫn Yӏ 0 3, %Ӌnh YLӋn tX\ến tUXng ѭѫng 55 0,1 .hác 22 1,1 Kinh phí của các khóa đào tạo liên tục (n=137) Ĉѫn Yӏ chL tUҧ hRjn tRjn 50 3,5 Cá nhkn Yj ÿѫn Yӏ cng chL tUҧ 10 ,3 'R các Gӵ án/chѭѫng tUunh chL tUҧ 5,2 Hình thức đào tạo Tұp hXҩn, ÿjR tạR 33, +ộL nghӏ, hộL thҧR, tӑD ÿjP NhRD hӑc 32,1 1ghLrn cӭX NhRD hӑc 3,3 Thời lượng đào tạo 'ѭӟL 02 ngj\ 10 5, Tӯ 02 ÿến 05 ngj\ 2 1, TUrn 05 ngj\ 0 , Phương pháp đào tạo /ê thX\ết 131 5, Thӵc hjnh/CҫP tD\ chӍ YLӋc 02 1,5 /ê thX\ết/Thӵc hjnh/ CҫP tD\ chӍ YLӋc 0 2, 3Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 .ết TXҧ nghLrn cӭX 13 NhyD ĈT/T cӫD Eác Vƭ chR thҩ\, ÿӏD ÿLӇP các NhyD ÿjR tạR Pj các Eác Vƭ ÿm thDP gLD chӫ \ếX ÿѭӧc tә chӭc tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn 3,, các Oӟp tә chӭc nѫL Nhác nhѭ các tUѭӡng ÿạL hӑc, tạL các Nhách Vạn chLếP 1,1 9Ӆ NLnh phí ÿjR tạR chL tUҧ chR các Oӟp, chӫ \ếX Oj GR các Gӵ án/ chѭѫng tUunh chL tUҧ chLếP 5,2, EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn chL tUҧ Oj 3,5 Yj Pột tӹ OӋ nhӓ ,3 Eác Vƭ tӵ chL tUҧ chR các NhyD ÿjR tạR 9Ӆ hunh thӭc NhyD ĈT/T chӫ \ếX Oj nghLrn cӭX NhRD hӑc chLếP 3,3, hunh thӭc tұp hXҩn chLếP 33,, hộL nghӏ/ hộL thҧR chLếP 32,1 tURng năP 201 Nhông ghL nhұn tUѭӡng hӧp njR ÿѭӧc ÿjR tạR TXD chX\Ӈn gLDR Nӻ thXұt 9Ӆ thӡL ÿLӇP ÿjR tạR thu ÿD Vố Oj GѭӟL 02 ngj\ chLếP 5,, thҩp nhҩt Oj tӯ 05 ngj\ tUӣ Orn chLếP , .hҧR Vát YӅ phѭѫng pháp ÿjR tạR cӫD các NhyD hӑc, chӫ \ếX các NhyD ÿjR tạR Oj Oê thX\ết chLếP 5,, các hunh thӭc thӵc hjnh/cҫP tD\ chӍ YLӋc chӍ hRһc Nết hӧp chLếP , %ҧng 3 Bảng 4. Đánh giá chất lượng khóa đào tạo liên tục của bác sĩ bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019 Đánh giá chất lượng Số lượng (n) Tỷ lệ (%) Khóa học Tốt 13 ,3 TUXng Eunh 01 0, Giảng viên Tốt 121 ,3 TUXng Eunh 1 11, .ết TXҧ tӵ ÿánh gLá cӫD Eác Vƭ cy thDP gLD YӅ chҩt Oѭӧng 13 NhyD hӑc ĈT/T chR thҩ\, chҩt Oѭӧng NhyD ĈT/T Yj gLҧng YLrn thӵc hLӋn NhyD ĈT/T ÿѭӧc ÿánh gLá tốt Oҫn Oѭӧt Oj ,3 Yj ,3 %ҧng Bàn luận ThHR ĈLӅX , Thông tѭ Vố 22/2013/TT%YT, cán Eộ \ tế OjP YLӋc tURng các cѫ Vӣ \ tế phҧL cy nghƭD Yө thDP gLD các NhyD ÿjR tạR OLrn tөc nhҵP ÿáp ӭng \rX cҫX chX\rn Pôn nghLӋp Yө ÿDng ÿҧP nhLӋP 3 .ết TXҧ nghLrn cӭX tUrn 10 Eác Vƭ tạL EӋnh YLӋn thҩ\ Uҵng tӹ OӋ cy thDP gLD ĈT/T ÿạt 3,, tӹ OӋ nj\ thҩp hѫn nghLrn cӭX cӫD 1gX\Ӊn ThX TUDng 201 tạL các EӋnh YLӋn YӋ tLnh cӫD EӋnh YLӋn 1hL tUXng ѭѫng 1, 1gX\rn cӫD Vӵ thҩp hѫn cy thӇ GR thӡL gLDn nghLrn cӭX cӫD ch~ng tôL 1,5 năP ngҳn hѫn nghLrn cӭX cӫD 1gX\Ӊn ThX TUDng 2 năP Ĉk\ cNJng Oj Pột tURng nhӳng hạn chế cӫD nghLrn cӭX nj\, NhL Nhông thӇ thӵc hLӋn ÿѭӧc tURng VXốt thӡL gLDn 2 năP nrn chѭD thӇ ÿánh gLá Pӭc ÿáp ӭng thӡL Oѭӧng ÿjR tạR cXҭ Eác Vƭ VR YӟL TX\ ÿӏnh 3 TX\ nhLrn, Nết TXҧ nghLrn cӭX cNJng chR thҩ\ 3,1 Eác Vƭ tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn chѭD ÿѭӧc thDP gLD ĈT/T tURng thӡL gLDn TXD cҫn cy Nế hRạch VӟP ÿӇ các Eác Vƭ nj\ thDP gLD các NhyD ĈT/T ÿӇ ÿҧP EҧR TX\ ÿӏnh NháP chӳD EӋnh 3. TURng nghLrn cӭX tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn, hunh thӭc thDP gLD ĈT/T chӫ \ếX Oj tӯ nghLrn cӭX NhRD hӑc chLếP 3,3, ÿk\ Oj Pột tURng các hunh thӭc ÿjR tạR ÿѭӧc TX\ ÿӏnh tURng Thông tѭ 22/2013/TT%YT TX\ ÿӏnh 3 Các nghLrn cӭX NhRD hӑc tạL EӋnh YLӋn chӫ \ếX Oj các nghLrn cӭX cҩp cѫ Vӣ, Pột Vố Uҩt ít thDP gLD ÿӅ tjL cҩp tӍnh TLếp thHR Oj các Oӟp tұp hXҩn, ÿjR tạR chLếP 33,, các Oӟp tӯ +ộL thҧR, hộL nghӏ, tӑD ÿjP NhRD hӑc ThӡL gLDn thDP gLD ÿjR tạR ÿѭӧc tính chR ngѭӡL chӫ tUu hRһc cy EjL tUunh Ej\ tốL ÿD 0 tLết hӑc Yj ngѭӡL thDP Gӵ tốL ÿD 0 tLết hӑc chR PӛL hộL thҧR/hộL nghӏ/tӑD Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 ÿjP 3 ThӡL gLDn ÿjR tạR OLrn tөc GѭӟL 02 ngj\ 5, ÿѭӧc nhLӅX Eác Vƭ OӵD chӑn Yu thDP gLD các NhyD ĈT/T GѭӟL 03 tháng cá nhkn Nhông Eӏ cҳt phө cҩp ѭX ÿmL .ết TXҧ tURng nghLrn cӭX cӫD ch~ng tôL cDR hѫn Nết TXҧ tURng nghLrn cӭX tác gLҧ 1gX\Ӊn Thӏ +RjL ThX 5, . Các NhyD ĈT/T tURng nghLrn cӭX nj\ chӫ \ếX tә chӭc tạL ÿѫn Yӏ 3, hRһc tạL các EӋnh YLӋn tX\ến tUXng ѭѫng 0,1 .ết TXҧ nj\ cNJng tѭѫng ÿӗng YӟL nghLrn cӭX cӫD /ѭX Thӏ 0Lnh 1gX\Ӌt YӟL tӍ OӋ ÿjR tạR tạL EӋnh YLӋn cѫ Vӣ Oj 5 10 Ĉk\ cNJng Oj ÿӏD ÿLӇP ÿѭӧc %YT NhX\ến Nhích tә chӭc các NhyD ĈT/T 1ghLrn cӭX YӅ ÿjR tạR OLrn tөc chR ÿốL tѭӧng Oj 'ѭӧc Vƭ tạL tӍnh +ҧL 'ѭѫng cNJng chR thҩ\ các Oӟp ÿjR tạR GLӉn UD tURng thӡL gLDn GjL Oj Pột tUӣ ngạL YӟL Eҧn thkn ÿốL tѭӧng cNJng nhѭ EӋnh YLӋn . 3hѭѫng pháp ÿjR tạR tURng nghLrn cӭX nj\ chӫ \ếX Oj Oê thX\ết chLếP ÿến 5,, chR thҩ\ Vӵ Pҩt ckn ÿốL YӅ phѭѫng pháp ÿjR tạR gLӳD Oê thX\ết Yj thӵc hjnh 3hѭѫng pháp ÿjR tạR thѭӡng ÿѭӧc chӑn OӵD GӵD tUrn Pột Vố ngX\rn tҳc nhѭ tạR cѫ hộL tốL ÿD ÿӇ hӑc YLrn thDP gLD thҧR OXұn chLD Vҿ NLnh nghLӋP, ÿD Gạng phѭѫng pháp Gạ\hӑc, Nết hӧp gLӳD hӑc NLến thӭc YӟL thӵc hjnh Nӻ năng, Yj ph hӧp YӟL ÿLӅX NLӋn YӅ cѫ Vӣ Yj phѭѫng tLӋn Gạ\hӑc hLӋn cy cӫD EӋnh YLӋn 11 1gjnh Y Oj Pột ngjnh ÿһc ELӋt Yu Yұ\ YLӋc ÿjR tạR cy hLӋX TXҧ nhҩt tӯ tUѭӟc ÿến nD\ ÿѭӧc ghL nhұn Oj cҫP tD\ chӍ YLӋc tӭc Oj YӯD hӑc Oê thX\ết YӯD ÿѭӧc thӵc hjnh 9u Yұ\ cҫn cy Pột Nế hRạch ÿjR tạR tәng thӇ chR tRjn ÿѫn Yӏ Yj PӛL cá nhkn, ѭX tLrn chR ÿjR tạR phát tULӇn các Nӻ thXұt chX\rn Pôn PӟL 9Ӆ chҩt Oѭӧng các NhyD ĈT/T Pj các Eác Vƭ ÿѭӧc thDP gLD, gLáR YLrn ÿѭӧc ÿánh gLá chҩt Oѭӧng tốt chLếP ÿến ,3 Tӹ OӋ nj\ cDR hѫn VR YӟL nghLrn cӭX cӫD Ĉӛ +Rjng Ĉӭc, 52 hӑc YLrn chR Uҵng phѭѫng pháp gLҧng Gạ\ Nhá ph hӧp YӟL nộL GXng chѭѫng tUunh, chӍ cy 3 %S chR Uҵng nộL GXng cӫD chѭѫng tUunh ÿjR tạR ph hӧp YӟL \rX cҫX công YLӋc 12 .ết TXҧ nghLrn cӭX tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn tѭѫng ÿѭѫng YӟL Nết TXҧ cӫD ĈjR ;Xkn /kn 2015 cy tӹ OӋ ÿánh gLá tốt YӅ cán Eộ TXҧn Oê ,5, cѫ Vӣ Yұt chҩt, tjL OLӋX 0,1 Yj tә chӭc ÿjR tạR 0,1 13 TX\ nhLrn, YLӋc ÿánh gLá chҩt Oѭӧng cӫD các NhyD ĈT/T tURng nghLrn cӭX nj\ Nhông Vӱ Gөng chXng thDng ÿR YӟL các nghLrn cӭX cӫD Ĉӛ +Rjng Ĉӭc 2015 hRһc ĈjR ;Xkn /kn 2015 nrn YLӋc VR Vánh chӍ PDng tính thDP NhҧR Ĉӗng thӡL, Pột hạn chế Nhác cӫD nghLrn cӭX nj\ Oj ÿánh gLá chҩt Oѭӧng cӫD các NhyD ĈT/T chӍ phҧn ánh cҧP nhұn chӫ TXDn cӫD các Eác Vƭ thDP gLD nghLrn cӭX, chѭD GӵD tUrn Pột thDng ÿLӇP chXҭn chXng Tӯ ÿy chR thҩ\ nhX cҫX chXҭn hyD Pột thDng ÿLӇP cy thӇ Gng chXng ÿӇ ÿánh gLá các NhyD ĈT/T chR Eác Vƭ nyL ULrng Yj cán Eộ \ tế nyL chXng Cy thӇ nyL công tác tә chӭc ĈT/T tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn nyL ULrng Yj các ÿѫn Yӏ \ tr nyL chXng czn Pột Vố hạn chế ThHR nghLrn cӭX cӫD TULӋX 9ăn TX\ến, thӵc hLӋn ÿốL YӟL nhkn YLrn tUạP \ tế tӍnh 9ƭnh 3h~c gLDL ÿRạn 2013201 1, TX\ tUunh tX\Ӈn VLnh ĈT/T ӣ ÿạL ÿD Vố các cѫ Vӣ ĈT/T thӵc hLӋn chѭD EjL Eҧn, NhҧR Vát VDX NhL hӑc YLrn YӅ ÿѫn Yӏ công tác ÿӅX chѭD thӵc hLӋn, NhҧR Vát nhX cҫX tUѭӟc tX\Ӈn VLnh chѭD thұt Vӵ ÿánh gLá ÿѭӧc nhX cҫX thӵc tế cӫD ngѭӡL hӑc Yj tә chӭc Vӱ Gөng ngѭӡL ODR ÿộng 5Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 Kết luận và khuyến nghị Tỷ lệ bác sĩ được tham gia ĐTLT trong nghiên cứu là 63,9%. Công tác ĐTLT chủ yếu là về chuyên môn, đa số được tổ chức tại bệnh viện chiếm 43,8%, dưới hình thức nghiên cứu khoa học 34,3%, tổ chức tập huấn đào tạo chiếm 33,6%, thời gian chủ yếu là dưới 02 ngày chiếm 75,9%. Từ kết quả nghiên cứu, nhóm tác giả khuyến nghị bệnh viện C Thái Nguyên cần xây dựng kế hoạch ĐTLT cho các bác sĩ của bệnh viện và có hoạt động giám sát phù hợp để đảm bảo tất cả các bác sĩ đáp ứng được quy định về ĐTLT. Tài liệu tham khảo 1 :)0( 2൶cH 8nLYHUVLt\ RI CRpHnhDgHn 'HnPDUN Continuing professional development of medical doctors wfme global standards for quality improvement. 2015 2 -XOLH . *DLnHV, 0OLV Effectiveness of continuing medical education:Updated synthesis of systematic reviews. ChLcDgR201 3 %ộ Y tế Thông tѭ Vố 22/2013/TT%YT ngj\ 0 tháng năP 2013 YӅ hѭӟng Gүn YLӋc ÿjR tạR OLrn tөc chR cán Eộ \ tế ,n +j 1ộL2013 1gX\Ӊn 9LӋt Cѭӡng Ĉánh gLá nhX cҫX ÿjR tạR OLrn tөc cán Eộ ÿLӅX Gѭӥng 1 tUạP Y tế phѭӡng TXұn %D Ĉunh +j 1ộL, năP 2010 +j 1ộL Y tế công cộng, ĈạL hӑc Y tế công cộng 2010 5 TUDng 1T Thực trạng đào tạo liên tục cho bác sĩ nhi làm việc tại các bệnh viện vệ tinh của Bệnh viện Nhi Trung ương giai đoạn 2016- 2017, TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế công cộng 201 %ộ Y tế 4X\ết ÿӏnh Vố 3/4Ĉ%YT ngj\ 1/2/2012 YӅ YLӋc EDn hjnh TX\ ÿӏnh YӅ tLrX chXҭn ÿҧP EҧR chҩt Oѭӧng ÿѫn Yӏ ÿjR tạR OLrn tөc cán Eộ \ tế ,n2012 +ӗng /T Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến đào tạo liên tục của cán bộ trạm y tế huyện Mê linh. Thành phố Hà Nội giai đoạn 20162017 +j 1ộL Thạc Vӻ Y tế công cộng, TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế công cộng 201 +j 1+ Thực trạng đào tạo liên tục cho cán bộ dược sĩ ở các Bệnh viện tại Thành phố Hải Dương năm 2017, ĈạL hӑc 4Xốc gLD +j 1ộL 201 ThX 1T+ Ĉánh gLá nhX cҫX ÿjR tạR OLrn tөc cӫD ÿLӅX Gѭӥng các NhRD OkP Vjng tạL %Ӌnh YLӋn 3hәL TUXng ѭѫng gLDL ÿRạn 2015201 +j 1ộL 4Xҧn Oê EӋnh YLӋn TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế công cộng 2015 10 0Lnh /T1 Công tác ÿjR tạR OLrn tөc chR ÿLӅX Gѭӥng tạL EӋnh YLӋn TDL 0NJL +ӑng TUXng Ѭѫng tӯ năP 201 ± 201 ,n Tạp chí Khoa học Nghiên cứu sức khỏe và Phát triển. 9RO tұp 01201 11 %ộ Y tế, Cөc 4Xҧn Oê NháP chӳD EӋnh, 'ӵ án tăng cѭӡng chҩt Oѭӧng ngXӗn nhkn Oӵc tURng NháP chӳD EӋnh Tài liệu đào tạo Quản lý đào tạo liên tục tại bệnh viện. 201 12 Ĉӭc Ĉ+ Hoàn thiện công tác đào tạo bồi dưỡng công chức viên chức Bệnh viện Mắt Trung ương, /Xұn Yăn Thạc Vӻ 4Xҧn tUӏ nhkn Oӵc, TUѭӡng ĈạL hӑc /DR ÿộng ;m hộL 2015 13. Lkn Ĉ; Ĉánh gLá hRạt ÿộng ÿjR tạR OLrn tөc tạL %Ӌnh YLӋn %ạch 0DL, /Xұn Yăn Thạc Vӻ Y tế công cộng, TUѭӡng ĈạL hӑc Y +j 1ộL 2015 1 TX\ến T9 Mô tả thực trạng đào tạo liên tục cán bộ trạm y tế tại tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2013-2014 +j 1ộL Y tế công cộng, ĈạL hӑc Y tế công cộng 2015
File đính kèm:
thuc_trang_cong_tac_dao_tao_lien_tuc_cua_bac_si_tai_benh_vie.pdf

