Thực trạng công tác đào tạo liên tục của bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019

Thông tin chung: Đào tạo liên tục là các khóa đào tạo ngắn hạn, bao gồm: đào tạo bồi dưỡng để

cập nhật kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ, chuyển giao kỹ thuật, chỉ đạo tuyến và các khóa đào tạo

chuyên môn nghiệp vụ khác cho cán bộ y tế.

Phương pháp: Nghiên cứu cắt ngang được thực hiện với 108 bác sĩ tại Bệnh viện C Thái Nguyên

trong thời gian nghiên cứu từ tháng 4 đến tháng 6/2019. Khảo sát sử dụng bộ câu hỏi phát vấn

định lượng nhằm thu thập thông tin về các khóa đào tạo liên tục mà các bác sĩ tại bệnh viện C Thái

Nguyên đã tham trong năm 2018 và 6 tháng đầu năm 2019.

Kết quả: Tỷ lệ bác sĩ được tham gia đào tạo liên tục trong nghiên cứu là 63,9% với tổng số 137

lượt khóa học đã tham gia. Trong đó, các lượt khóa học chuyên môn chiếm chủ yếu, với 43,8% lượt

khóa học được tổ chức tại bệnh viện. Hình thức tổ chức của các lượt khóa học là nghiên cứu khoa

học, tập huấn đào tạo chiếm và hội thảo lần lượt là 32,1%, 33,6% và 34,3%. Các bác sĩ đánh giá

chất lượng khóa học và giảng viên tốt lần lượt là 99,3% và 88,3%.

Kết luận: Công tác đào tạo liên tục cho bác sĩ tại bệnh viên C Thái Nguyên đã được thực hiện với

tỷ lệ tham gia của đội ngũ bác sĩ là khá cao. Tuy nhiên, bệnh viện vẫn cần xây dựng và triển khai

kế hoạch đào tạo liên tục để đảm bảo tất cả các bác sĩ của bệnh viện được tham gia đào tạo liên

tục theo quy định.

pdf 7 trang phuongnguyen 180
Bạn đang xem tài liệu "Thực trạng công tác đào tạo liên tục của bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Thực trạng công tác đào tạo liên tục của bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019

Thực trạng công tác đào tạo liên tục của bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019
5Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
Thực trạng công tác đào tạo liên tục của bác sĩ tại bệnh 
viện C Thái Nguyên năm 2019
Phạm Văn Đông1, Đặng Ngọc Huy2, Đỗ Thanh Huyền1, Triệu Tất Thắng1, Lưu Quốc Toản3
Tóm tắt
Thông tin chung: Đào tạo liên tục là các khóa đào tạo ngắn hạn, bao gồm: đào tạo bồi dưỡng để 
cập nhật kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ, chuyển giao kỹ thuật, chỉ đạo tuyến và các khóa đào tạo 
chuyên môn nghiệp vụ khác cho cán bộ y tế.
Phương pháp: Nghiên cứu cắt ngang được thực hiện với 108 bác sĩ tại Bệnh viện C Thái Nguyên 
trong thời gian nghiên cứu từ tháng 4 đến tháng 6/2019. Khảo sát sử dụng bộ câu hỏi phát vấn 
định lượng nhằm thu thập thông tin về các khóa đào tạo liên tục mà các bác sĩ tại bệnh viện C Thái 
Nguyên đã tham trong năm 2018 và 6 tháng đầu năm 2019.
Kết quả: Tỷ lệ bác sĩ được tham gia đào tạo liên tục trong nghiên cứu là 63,9% với tổng số 137 
lượt khóa học đã tham gia. Trong đó, các lượt khóa học chuyên môn chiếm chủ yếu, với 43,8% lượt 
khóa học được tổ chức tại bệnh viện. Hình thức tổ chức của các lượt khóa học là nghiên cứu khoa 
học, tập huấn đào tạo chiếm và hội thảo lần lượt là 32,1%, 33,6% và 34,3%. Các bác sĩ đánh giá 
chất lượng khóa học và giảng viên tốt lần lượt là 99,3% và 88,3%.
Kết luận: Công tác đào tạo liên tục cho bác sĩ tại bệnh viên C Thái Nguyên đã được thực hiện với 
tỷ lệ tham gia của đội ngũ bác sĩ là khá cao. Tuy nhiên, bệnh viện vẫn cần xây dựng và triển khai 
kế hoạch đào tạo liên tục để đảm bảo tất cả các bác sĩ của bệnh viện được tham gia đào tạo liên 
tục theo quy định.
Từ khóa: đào tạo liên tục, đào tạo ngắn hạn, bác sĩ, Thái Nguyên.
Curent situation of inservice training for medical doctors 
at Thai Nguyen Hospital C 2019
Phạm Văn Đông1, Đặng Ngọc Huy2, Đỗ Thanh Huyền1, Triệu Tất Thắng1, Lưu Quốc Toản3
Abstract:
* Background: An in-service training program is a short-term training course, including: refresher 
training to update knowledge and skills; update medical knowledge continuously; continuous professional 
development; technical transfer training; and other professional training courses for health workers.
* Methodology: The study was conducted with a sample size of 108 doctors at C Thai Nguyen 
0 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
Hospital from April to June 2019. Quantitative interview questions were designed to describe the 
current situation of the inservice training for doctors in C Thai Nguyen Hospital during 2018 and 
the first 6 months of 2019. 
* Results: The proportion of doctors participating in the inservice training in the study was 63.9%. 
The major training courses were professional programs, most of which were held at hospitals 
with 43.8%. Training in the form of scientific research was 34.3% while training in short course 
accounted for 33.6%. The duration of training courses was mostly less than 02 days, which 
accounted for 75.9%. 88.3% of doctors said that the quality of teachers was good.
* Conclusions: Inservice training for medical doctors at Thai Nguyen Hospital C has been 
implemented. However, the hospital should ensure that all of their doctors will be able to receive 
inservice training course as the government regulations.
Keywords: Continuing medical education, short course, doctor, Thai Nguyên.
Tác giả:
1 %Ӌnh YLӋn C TháL 1gX\rn
2 Sӣ Y tế tӍnh TháL 1gX\rn
3 TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế công cộng
Đặt vấn đề
TX\rn ngôn (GLnEXUgh ÿm nhҩn Pạnh YDL tUz 
cӫD ³*LáR Gөc \ hӑc OLrn tөc´ Oj cѫ Vӣ ÿӇ các 
nѭӟc ÿҭ\ Pạnh các hRạt ÿộng ÿjR tạR OLrn tөc 
chR cán Eộ \ tế, tӯng Eѭӟc nkng cDR chҩt Oѭӧng 
ÿộL ngNJ cán Eộ \ tế 1 1ghLrn cӭX cӫD 3hạP 
Th\ TUDng năP 201 ÿm chR thҩ\ ÿjR tạR OLrn 
tөc gL~p cҧL thLӋn hLӋX VXҩt OjP YLӋc cӫD Eác Vƭ, 
nkng cDR chҩt Oѭӧng NháP chӳD EӋnh 2 TạL 9LӋt 
1DP, %ộ Y tế ÿm EDn hjnh thông tѭ 22/2013/
TT%YT YӅ hѭӟng Gүn ÿjR tạR OLrn tөc ĈT/T 
chR cán Eộ \ tế C%YT ThHR ÿy, Thông tѭ 
nj\ TX\ ÿӏnh U} C%YT ÿm ÿѭӧc cҩp chӭng chӍ 
hjnh nghӅ Yj ÿDng hjnh nghӅ NháP EӋnh, chӳD 
EӋnh cy nghƭD Yө thDP gLD ĈT/T tốL thLӇX  
tLết hӑc tURng 2 năP OLrn tLếp 3 ThHR %ộ Y tế, 
ngjnh Y tế 9LӋt 1DP Eѭӟc ÿҫX ÿm hunh thjnh hӋ 
thống ÿjR tạR OLrn tөc nhѭng chѭD hRjn chӍnh 
1hӳng chế ÿộ, chính Vách czn chѭD ÿҫ\ ÿӫ, 
thLếX ÿӗng Eộ NhLến chR YLӋc tULӇn NhDL thӵc 
hLӋn ĈT/T gһp nhLӅX Nhy Nhăn Chҩt Oѭӧng ÿộL 
ngNJ nhkn Oӵc \ tế Nhông phát tULӇn Nӏp thHR nhX 
cҫX, OjP ҧnh hѭӣng ÿến công tác chX\rn Pôn 
cӫD ngjnh \ tế  TạL các cѫ Vӣ \ tế, ÿộL ngNJ Eác 
Vƭ ÿѭӧc thDP gLD các Oӟp ÿjR tạR OLrn tөc Nhá 
cDR, ÿLӇn hunh nhѭ tạL các EӋnh YLӋn YӋ tLnh cӫD 
%Ӌnh YLӋn 1hL TUXng ѭѫng cy 1, Eác Vƭ cy 
thDP gLD các Oӟp ĈT/T 5.
TURng nhӳng năP TXD, EӋnh YLӋn C TháL 
1gX\rn ÿm ch~ tUӑng hѫn ÿến công tác ĈT/T 
chR cán Eộ \ tế, tX\ nhLrn Yүn tӗn tạL Pột Vố 
hạn chế YӅ nộL GXng ÿjR tạR, thӡL gLDn ÿjR tạR, 
ÿốL tѭӧng ÿjR tạR« TURng năP 201, tạL EӋnh 
YLӋn C TháL 1gX\rn ÿm tLến hjnh nghLrn cӭX 
1Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
ÿánh gLá ĈT/T cӫD ÿộL ngNJ ÿLӅX Gѭӥng 1hҵP 
tLếp tөc cXng cҩp các Eҵng chӭng NhRD hӑc gyp 
phҫn hRjn thLӋn tәng thӇ thӵc tUạng ĈT/T chR 
cán Eộ Y tế tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn, ch~ng 
tôL tLến hjnh nghLrn cӭX “ĈjR tạR OLrn tөc cӫD 
Eác Vӻ Yj Pột Vố \ếX tố ҧnh hѭӣng tạL %Ӌnh 
YLӋn C TháL 1gX\rn năP 201”. 0өc tLrX cӫD 
nghLrn cӭX Pô tҧ thӵc tUạng ĈT/T Yj ÿһc ÿLӇP 
các Oӟp ĈT/T cӫD Eác Vƭ OjP YLӋc tạL EӋnh YLӋn 
C TháL 1gX\rn. .ết TXҧ nghLrn cӭX gyp phҫn 
nkng cDR chҩt Oѭӧng công tác ĈT/T chR Eác 
Vƭ nyL ULrng Yj cán Eộ Y tế nyL chXng cӫD EӋnh 
YLӋn C TháL 1gX\rn
Phương pháp nghiên cứu
ThLết Nế nghLrn cӭX cҳt ngDng tạL %Ӌnh YLӋn C 
tӍnh TháL 1gX\rn, tӯ tháng /201 ÿến tháng 
/ 201
ĈốL tѭӧng nghLrn cӭX Oj 10 Eác Vƭ ÿDng OjP 
YLӋc tạL %Ӌnh YLӋn C TháL 1gX\rn Tҩt cҧ các 
Eác Vƭ ÿѭӧc chӑn YjR nghLrn cӭX ÿӅX cy thӡL 
gLDn công tác tạL %Ӌnh YLӋn C TháL 1gX\rn tӯ 
 tháng tUӣ Orn
%Lến Vố nghLrn cӭX EDR gӗP 23 ELến ÿѭӧc chLD 
thjnh 2 nhyP Oӟn TURng ÿy, nhyP ELến Vố YӅ 
thӵc tUạng ÿjR tạR OLrn tөc cӫD Eác Vƭ ÿѭӧc phkn 
tích YӟL 2 nộL GXng chính 1 Tӹ OӋ thDP gLD 
ĈT/T cӫD các Eác Vƭ ÿѭӧc phkn tích YӟL 10 
Eác Vƭ thDP gLD nghLrn cӭX 2 Ĉһc ÿLӇP các 
NhyD ĈT/T ÿѭӧc phkn tích YӟL các NhyD ÿjR 
tạR Pj các Eác Vƭ tURng nghLrn cӭX ÿm thDP gLD
%ộ ckX hӓL NhҧR Vát thӵc tUạng công tác ÿjR 
tạR OLrn tөc cӫD Eác Vƭ ÿѭӧc [k\ Gӵng GӵD YjR 
các nộL GXng TX\ ÿӏnh tURng Thông tѭ 22/2013/
TT%YT EDn hjnh ngj\ //2013 YӅ hѭӟng Gүn 
thӵc hLӋn ÿjR tạR OLrn tөc 3, TX\ết ÿӏnh 3/4Ĉ
%YT ngj\ 1/2/2012 TX\ ÿӏnh YӅ tLrX chXҭn 
ÿҧP EҧR chҩt Oѭӧng ÿѫn Yӏ ÿjR tạR OLrn tөc 
C%YT  Yj cy thDP NhҧR thrP Pột Vố nộL GXng 
thӵc tUạng ĈT/T cӫD các nghLrn cӭX Nhác , .
Thông tLn nghLrn cӭX ÿѭӧc thX thұp Eҵng 
phѭѫng pháp Yҩn YӟL tRjn Eộ 10 Eác Vƭ tạL 
EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn thDP gLD nghLrn cӭX
Số OLӋX VDX NhL thX thұp ÿѭӧc nhұp Eҵng phҫn 
PӅP (pL'DtD 31 Yj phkn tích Eҵng phҫn PӅP 
S3SS 10 Các phkn tích Pô tҧ ÿѭӧc Vӱ Gөng 
ÿӇ Pô tҧ thӵc tUạng công tác ÿjR tạR OLrn tөc 
cӫD Eác Vƭ tURng nghLrn cӭX
1ghLrn cӭX tXkn thӫ ÿҫ\ ÿӫ các TX\ ÿӏnh YӅ 
ÿạR ÿӭc nghLrn cӭX Yj ÿѭӧc phr GX\Ӌt tạL 
TX\ết ÿӏnh Vố 131/201/YTCC+'3 ngj\ 1 
tháng 0 năP 201 cӫD +ộL ÿӗng ĈạR ÿӭc 
tURng nghLrn cӭX Y VLnh hӑc, TUѭӡng ĈạL hӑc 
Y tế công cộng
Kết quả nghiên cứu
.ết TXҧ nghLrn cӭX 10 Eác Vƭ OjP YLӋc tạL 
%Ӌnh YLӋn C TháL 1gX\rn Yj 13 NhyD ĈT/T 
Pj các Eác Vƭ nj\ thDP gLD tURng năP 201 
0ột Vố Nết TXҧ nghLrn cӭX ÿѭӧc tUunh Ej\ chL 
tLết nhѭ nộL GXng GѭӟL ÿk\
Bảng 1. Thông tin chung của các bác sĩ tại 
bệnh viện C Thái Nguyên (n=108)
Các đặc điểm
Số lượng 
(n)
Tỷ lệ 
(%)
Nhóm 
tuổi
'ѭӟL 30 tXәL  0,
31 0 tXәL 3 3,3
1 50 tXәL 13 12,0
TUrn 50 tXәL 1 13,0
Giới 
tính
1DP  3,0
1ӳ 0 3,0
2 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
Trình 
độ 
chuyên 
môn
%ác Vƭ 5 51,
Thạc Vӻ/%ác 
Vƭ C.,
30 2,
TLến Vӻ/%ác 
Vƭ C.,,
22 20,
Chức 
danh 
nghề 
nghiệp
%ác Vƭ  ,
%ác Vƭ chính 22 20,
Vị trí 
làm 
việc
.hốL OkP 
Vjng
3 ,
.hốL cұn OkP 
Vjng
20 1,5
.hốL hjnh 
chính
05 ,
1ghLrn cӭX tUrn 10 Eác Vƭ cy chӭng chӍ hjnh 
nghӅ tạL EӋnh YLӋn chӫ \ếX Oj ӣ nhyP tXәL GѭӟL 
30 tXәL chLếP 0,3 Yj thҩp nhҩt Oj tӯ 150 
tXәL chLếP 12,0 ĈD Vố Oj nDP gLӟL chLếP 
3,0, tUunh ÿộ VDX ÿạL hӑc chӍ chLếP ,2, 
Eác Vƭ chính chLếP 20, Các Yӏ tUí OjP YLӋc 
chR thҩ\ ÿD Vố ӣ NhốL OkP Vjng chLếP , 
Yj thҩp nhҩt ӣ NhốL hjnh chính chLếP , 
55, các Eác Vƭ thDP gLD nghLrn cӭX cy thkP 
nLrn công tác tӯ 10 năP tUӣ Orn Yj , cy 
thkP nLrn công tác GѭӟL 10 năP %ҧng 1
Bảng 2. Thực trạng tham gia đào tạo liên tục 
của bác sĩ
Nội dung Tần số Tỷ lệ (%)
Tham gia đào 
tạo liên tục 
(n=108)
Cy  3,
.hông 3 3,1
Tần suất 
(n=69)
Tổng
Trung 
bình
Min - 
Max
13 2 1 ± 
Kết quả khảo sát 108 bác sĩ tại bệnh viện C 
Thái Nguyên cho thấy, tỷ lệ bác sĩ có tham gia 
ít nhất 1 khóa ĐTLT là 63,9%. Trong số 69 
bác sĩ có tham gia ĐTLT, trung bình tần suất 
tham gia của bác sĩ là 2 khóa ĐTLT, ít nhất là 
1 khóa ĐTLT và nhiều nhất là 8 khóa ĐTLT 
trong thời gian từ năm 2018 đến 6 tháng đầu 
năm 2019 (Bảng 2).
Bảng 3. Đặc điểm các khóa ĐTLT của các bác 
sĩ tại bệnh viện (n=137)
Nội 
dung
Nội dung cụ thể
Tần 
số
Tỷ lệ 
(%)
Địa 
điểm 
ĐTLT
TạL ÿѫn Yӏ 0 3,
%Ӌnh YLӋn tX\ến 
tUXng ѭѫng
55 0,1
.hác 22 1,1
Kinh 
phí 
của các 
khóa 
đào tạo 
liên tục 
(n=137)
Ĉѫn Yӏ chL tUҧ hRjn 
tRjn
50 3,5
Cá nhkn Yj ÿѫn Yӏ 
cng chL tUҧ
10 ,3
'R các Gӵ án/chѭѫng 
tUunh chL tUҧ
 5,2
Hình 
thức 
đào tạo
Tұp hXҩn, ÿjR tạR  33,
+ộL nghӏ, hộL thҧR, 
tӑD ÿjP NhRD hӑc
 32,1
1ghLrn cӭX NhRD hӑc  3,3
Thời 
lượng 
đào tạo
'ѭӟL 02 ngj\ 10 5,
Tӯ 02 ÿến 05 ngj\ 2 1,
TUrn 05 ngj\ 0 ,
Phương 
pháp 
đào tạo
/ê thX\ết 131 5,
Thӵc hjnh/CҫP tD\ 
chӍ YLӋc
02 1,5
/ê thX\ết/Thӵc hjnh/
CҫP tD\ chӍ YLӋc
0 2,
3Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
.ết TXҧ nghLrn cӭX 13 NhyD ĈT/T cӫD  Eác 
Vƭ chR thҩ\, ÿӏD ÿLӇP các NhyD ÿjR tạR Pj các 
Eác Vƭ ÿm thDP gLD chӫ \ếX ÿѭӧc tә chӭc tạL 
EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn 3,, các Oӟp tә 
chӭc nѫL Nhác nhѭ các tUѭӡng ÿạL hӑc, tạL các 
Nhách Vạn chLếP 1,1 9Ӆ NLnh phí ÿjR tạR 
chL tUҧ chR các Oӟp, chӫ \ếX Oj GR các Gӵ án/ 
chѭѫng tUunh chL tUҧ chLếP 5,2, EӋnh YLӋn 
C TháL 1gX\rn chL tUҧ Oj 3,5 Yj Pột tӹ OӋ 
nhӓ ,3 Eác Vƭ tӵ chL tUҧ chR các NhyD ÿjR 
tạR 9Ӆ hunh thӭc NhyD ĈT/T chӫ \ếX Oj nghLrn 
cӭX NhRD hӑc chLếP 3,3, hunh thӭc tұp hXҩn 
chLếP 33,, hộL nghӏ/ hộL thҧR chLếP 32,1 
tURng năP 201 Nhông ghL nhұn tUѭӡng hӧp njR 
ÿѭӧc ÿjR tạR TXD chX\Ӈn gLDR Nӻ thXұt 9Ӆ thӡL 
ÿLӇP ÿjR tạR thu ÿD Vố Oj GѭӟL 02 ngj\ chLếP 
5,, thҩp nhҩt Oj tӯ 05 ngj\ tUӣ Orn chLếP 
, .hҧR Vát YӅ phѭѫng pháp ÿjR tạR cӫD các 
NhyD hӑc, chӫ \ếX các NhyD ÿjR tạR Oj Oê thX\ết 
chLếP 5,, các hunh thӭc thӵc hjnh/cҫP tD\ 
chӍ YLӋc chӍ hRһc Nết hӧp chLếP , %ҧng 3
Bảng 4. Đánh giá chất lượng khóa đào tạo liên 
tục của bác sĩ bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019
Đánh giá chất lượng
Số lượng 
(n)
Tỷ lệ 
(%)
Khóa 
học
Tốt 13 ,3
TUXng Eunh 01 0,
Giảng 
viên
Tốt 121 ,3
TUXng Eunh 1 11,
.ết TXҧ tӵ ÿánh gLá cӫD  Eác Vƭ cy thDP gLD 
YӅ chҩt Oѭӧng 13 NhyD hӑc ĈT/T chR thҩ\, 
chҩt Oѭӧng NhyD ĈT/T Yj gLҧng YLrn thӵc hLӋn 
NhyD ĈT/T ÿѭӧc ÿánh gLá tốt Oҫn Oѭӧt Oj ,3 
Yj ,3 %ҧng 
Bàn luận
ThHR ĈLӅX , Thông tѭ Vố 22/2013/TT%YT, 
cán Eộ \ tế OjP YLӋc tURng các cѫ Vӣ \ tế phҧL 
cy nghƭD Yө thDP gLD các NhyD ÿjR tạR OLrn tөc 
nhҵP ÿáp ӭng \rX cҫX chX\rn Pôn nghLӋp Yө 
ÿDng ÿҧP nhLӋP 3 .ết TXҧ nghLrn cӭX tUrn 10 
Eác Vƭ tạL EӋnh YLӋn thҩ\ Uҵng tӹ OӋ cy thDP gLD 
ĈT/T ÿạt 3,, tӹ OӋ nj\ thҩp hѫn nghLrn cӭX 
cӫD 1gX\Ӊn ThX TUDng 201 tạL các EӋnh YLӋn 
YӋ tLnh cӫD EӋnh YLӋn 1hL tUXng ѭѫng 1, 
1gX\rn cӫD Vӵ thҩp hѫn cy thӇ GR thӡL gLDn 
nghLrn cӭX cӫD ch~ng tôL 1,5 năP ngҳn hѫn 
nghLrn cӭX cӫD 1gX\Ӊn ThX TUDng 2 năP 
Ĉk\ cNJng Oj Pột tURng nhӳng hạn chế cӫD 
nghLrn cӭX nj\, NhL Nhông thӇ thӵc hLӋn ÿѭӧc 
tURng VXốt thӡL gLDn 2 năP nrn chѭD thӇ ÿánh 
gLá Pӭc ÿáp ӭng thӡL Oѭӧng ÿjR tạR cXҭ Eác Vƭ 
VR YӟL TX\ ÿӏnh 3 TX\ nhLrn, Nết TXҧ nghLrn 
cӭX cNJng chR thҩ\ 3,1 Eác Vƭ tạL EӋnh YLӋn C 
TháL 1gX\rn chѭD ÿѭӧc thDP gLD ĈT/T tURng 
thӡL gLDn TXD cҫn cy Nế hRạch VӟP ÿӇ các Eác Vƭ 
nj\ thDP gLD các NhyD ĈT/T ÿӇ ÿҧP EҧR TX\ 
ÿӏnh NháP chӳD EӋnh 3.
TURng nghLrn cӭX tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn, 
hunh thӭc thDP gLD ĈT/T chӫ \ếX Oj tӯ nghLrn 
cӭX NhRD hӑc chLếP 3,3, ÿk\ Oj Pột tURng 
các hunh thӭc ÿjR tạR ÿѭӧc TX\ ÿӏnh tURng 
Thông tѭ 22/2013/TT%YT TX\ ÿӏnh 3 Các 
nghLrn cӭX NhRD hӑc tạL EӋnh YLӋn chӫ \ếX Oj 
các nghLrn cӭX cҩp cѫ Vӣ, Pột Vố Uҩt ít thDP gLD 
ÿӅ tjL cҩp tӍnh TLếp thHR Oj các Oӟp tұp hXҩn, 
ÿjR tạR chLếP 33,, các Oӟp tӯ +ộL thҧR, hộL 
nghӏ, tӑD ÿjP NhRD hӑc ThӡL gLDn thDP gLD 
ÿjR tạR ÿѭӧc tính chR ngѭӡL chӫ tUu hRһc cy EjL 
tUunh Ej\ tốL ÿD 0 tLết hӑc Yj ngѭӡL thDP Gӵ 
tốL ÿD 0 tLết hӑc chR PӛL hộL thҧR/hộL nghӏ/tӑD 
 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
ÿjP 3 ThӡL gLDn ÿjR tạR OLrn tөc GѭӟL 02 ngj\ 
5, ÿѭӧc nhLӅX Eác Vƭ OӵD chӑn Yu thDP gLD 
các NhyD ĈT/T GѭӟL 03 tháng cá nhkn Nhông 
Eӏ cҳt phө cҩp ѭX ÿmL .ết TXҧ tURng nghLrn cӭX 
cӫD ch~ng tôL cDR hѫn Nết TXҧ tURng nghLrn 
cӭX tác gLҧ 1gX\Ӊn Thӏ +RjL ThX 5, . 
Các NhyD ĈT/T tURng nghLrn cӭX nj\ chӫ \ếX 
tә chӭc tạL ÿѫn Yӏ 3, hRһc tạL các EӋnh 
YLӋn tX\ến tUXng ѭѫng 0,1 .ết TXҧ nj\ 
cNJng tѭѫng ÿӗng YӟL nghLrn cӭX cӫD /ѭX Thӏ 
0Lnh 1gX\Ӌt YӟL tӍ OӋ ÿjR tạR tạL EӋnh YLӋn cѫ 
Vӣ Oj 5 10 Ĉk\ cNJng Oj ÿӏD ÿLӇP ÿѭӧc %YT 
NhX\ến Nhích tә chӭc các NhyD ĈT/T 1ghLrn 
cӭX YӅ ÿjR tạR OLrn tөc chR ÿốL tѭӧng Oj 'ѭӧc 
Vƭ tạL tӍnh +ҧL 'ѭѫng cNJng chR thҩ\ các Oӟp ÿjR 
tạR GLӉn UD tURng thӡL gLDn GjL Oj Pột tUӣ ngạL 
YӟL Eҧn thkn ÿốL tѭӧng cNJng nhѭ EӋnh YLӋn .
3hѭѫng pháp ÿjR tạR tURng nghLrn cӭX nj\ chӫ 
\ếX Oj Oê thX\ết chLếP ÿến 5,, chR thҩ\ 
Vӵ Pҩt ckn ÿốL YӅ phѭѫng pháp ÿjR tạR gLӳD 
Oê thX\ết Yj thӵc hjnh 3hѭѫng pháp ÿjR tạR 
thѭӡng ÿѭӧc chӑn OӵD GӵD tUrn Pột Vố ngX\rn 
tҳc nhѭ tạR cѫ hộL tốL ÿD ÿӇ hӑc YLrn thDP gLD 
thҧR OXұn chLD Vҿ NLnh nghLӋP, ÿD Gạng phѭѫng 
pháp Gạ\hӑc, Nết hӧp gLӳD hӑc NLến thӭc YӟL 
thӵc hjnh Nӻ năng, Yj ph hӧp YӟL ÿLӅX NLӋn YӅ 
cѫ Vӣ Yj phѭѫng tLӋn Gạ\hӑc hLӋn cy cӫD EӋnh 
YLӋn 11 1gjnh Y Oj Pột ngjnh ÿһc ELӋt Yu Yұ\ 
YLӋc ÿjR tạR cy hLӋX TXҧ nhҩt tӯ tUѭӟc ÿến nD\ 
ÿѭӧc ghL nhұn Oj cҫP tD\ chӍ YLӋc tӭc Oj YӯD 
hӑc Oê thX\ết YӯD ÿѭӧc thӵc hjnh 9u Yұ\ cҫn 
cy Pột Nế hRạch ÿjR tạR tәng thӇ chR tRjn ÿѫn 
Yӏ Yj PӛL cá nhkn, ѭX tLrn chR ÿjR tạR phát tULӇn 
các Nӻ thXұt chX\rn Pôn PӟL
9Ӆ chҩt Oѭӧng các NhyD ĈT/T Pj các Eác Vƭ 
ÿѭӧc thDP gLD, gLáR YLrn ÿѭӧc ÿánh gLá chҩt 
Oѭӧng tốt chLếP ÿến ,3 Tӹ OӋ nj\ cDR hѫn 
VR YӟL nghLrn cӭX cӫD Ĉӛ +Rjng Ĉӭc, 52 hӑc 
YLrn chR Uҵng phѭѫng pháp gLҧng Gạ\ Nhá ph 
hӧp YӟL nộL GXng chѭѫng tUunh, chӍ cy 3 %S 
chR Uҵng nộL GXng cӫD chѭѫng tUunh ÿjR tạR ph 
hӧp YӟL \rX cҫX công YLӋc 12 .ết TXҧ nghLrn 
cӭX tạL EӋnh YLӋn C TháL 1gX\rn tѭѫng ÿѭѫng 
YӟL Nết TXҧ cӫD ĈjR ;Xkn /kn 2015 cy tӹ OӋ 
ÿánh gLá tốt YӅ cán Eộ TXҧn Oê ,5, cѫ Vӣ 
Yұt chҩt, tjL OLӋX 0,1 Yj tә chӭc ÿjR tạR 
0,1 13 TX\ nhLrn, YLӋc ÿánh gLá chҩt Oѭӧng 
cӫD các NhyD ĈT/T tURng nghLrn cӭX nj\ 
Nhông Vӱ Gөng chXng thDng ÿR YӟL các nghLrn 
cӭX cӫD Ĉӛ +Rjng Ĉӭc 2015 hRһc ĈjR ;Xkn 
/kn 2015 nrn YLӋc VR Vánh chӍ PDng tính 
thDP NhҧR Ĉӗng thӡL, Pột hạn chế Nhác cӫD 
nghLrn cӭX nj\ Oj ÿánh gLá chҩt Oѭӧng cӫD các 
NhyD ĈT/T chӍ phҧn ánh cҧP nhұn chӫ TXDn 
cӫD các Eác Vƭ thDP gLD nghLrn cӭX, chѭD GӵD 
tUrn Pột thDng ÿLӇP chXҭn chXng Tӯ ÿy chR 
thҩ\ nhX cҫX chXҭn hyD Pột thDng ÿLӇP cy thӇ 
Gng chXng ÿӇ ÿánh gLá các NhyD ĈT/T chR 
Eác Vƭ nyL ULrng Yj cán Eộ \ tế nyL chXng
Cy thӇ nyL công tác tә chӭc ĈT/T tạL EӋnh YLӋn 
C TháL 1gX\rn nyL ULrng Yj các ÿѫn Yӏ \ tr nyL 
chXng czn Pột Vố hạn chế ThHR nghLrn cӭX cӫD 
TULӋX 9ăn TX\ến, thӵc hLӋn ÿốL YӟL nhkn YLrn 
tUạP \ tế tӍnh 9ƭnh 3h~c gLDL ÿRạn 2013201 
1, TX\ tUunh tX\Ӈn VLnh ĈT/T ӣ ÿạL ÿD Vố các cѫ 
Vӣ ĈT/T thӵc hLӋn chѭD EjL Eҧn, NhҧR Vát VDX 
NhL hӑc YLrn YӅ ÿѫn Yӏ công tác ÿӅX chѭD thӵc 
hLӋn, NhҧR Vát nhX cҫX tUѭӟc tX\Ӈn VLnh chѭD 
thұt Vӵ ÿánh gLá ÿѭӧc nhX cҫX thӵc tế cӫD ngѭӡL 
hӑc Yj tә chӭc Vӱ Gөng ngѭӡL ODR ÿộng
5Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
Kết luận và khuyến nghị
Tỷ lệ bác sĩ được tham gia ĐTLT trong nghiên 
cứu là 63,9%. Công tác ĐTLT chủ yếu là về 
chuyên môn, đa số được tổ chức tại bệnh 
viện chiếm 43,8%, dưới hình thức nghiên 
cứu khoa học 34,3%, tổ chức tập huấn đào 
tạo chiếm 33,6%, thời gian chủ yếu là dưới 
02 ngày chiếm 75,9%. Từ kết quả nghiên 
cứu, nhóm tác giả khuyến nghị bệnh viện C 
Thái Nguyên cần xây dựng kế hoạch ĐTLT 
cho các bác sĩ của bệnh viện và có hoạt động 
giám sát phù hợp để đảm bảo tất cả các bác 
sĩ đáp ứng được quy định về ĐTLT.
Tài liệu tham khảo
1 :)0( 2൶cH 8nLYHUVLt\ RI CRpHnhDgHn 
'HnPDUN Continuing professional development 
of medical doctors wfme global standards for 
quality improvement. 2015
2 -XOLH . *DLnHV, 0OLV Effectiveness of 
continuing medical education:Updated 
synthesis of systematic reviews. ChLcDgR201
3 %ộ Y tế Thông tѭ Vố 22/2013/TT%YT ngj\ 
0 tháng  năP 2013 YӅ hѭӟng Gүn YLӋc ÿjR tạR 
OLrn tөc chR cán Eộ \ tế ,n +j 1ộL2013
 1gX\Ӊn 9LӋt Cѭӡng Ĉánh gLá nhX cҫX ÿjR tạR 
OLrn tөc cán Eộ ÿLӅX Gѭӥng 1 tUạP Y tế phѭӡng 
TXұn %D Ĉunh +j 1ộL, năP 2010 +j 1ộL Y tế 
công cộng, ĈạL hӑc Y tế công cộng 2010
5 TUDng 1T Thực trạng đào tạo liên tục cho 
bác sĩ nhi làm việc tại các bệnh viện vệ tinh 
của Bệnh viện Nhi Trung ương giai đoạn 2016-
2017, TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế công cộng 201
 %ộ Y tế 4X\ết ÿӏnh Vố 3/4Ĉ%YT ngj\ 
1/2/2012 YӅ YLӋc EDn hjnh TX\ ÿӏnh YӅ tLrX 
chXҭn ÿҧP EҧR chҩt Oѭӧng ÿѫn Yӏ ÿjR tạR OLrn 
tөc cán Eộ \ tế ,n2012
 +ӗng /T Thực trạng và một số yếu tố ảnh 
hưởng đến đào tạo liên tục của cán bộ trạm y 
tế huyện Mê linh. Thành phố Hà Nội giai đoạn 
20162017 +j 1ộL Thạc Vӻ Y tế công cộng, 
TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế công cộng 201
 +j 1+ Thực trạng đào tạo liên tục cho cán bộ 
dược sĩ ở các Bệnh viện tại Thành phố Hải Dương 
năm 2017, ĈạL hӑc 4Xốc gLD +j 1ộL 201
 ThX 1T+ Ĉánh gLá nhX cҫX ÿjR tạR OLrn tөc 
cӫD ÿLӅX Gѭӥng các NhRD OkP Vjng tạL %Ӌnh 
YLӋn 3hәL TUXng ѭѫng gLDL ÿRạn 2015201 +j 
1ộL 4Xҧn Oê EӋnh YLӋn TUѭӡng ĈạL hӑc Y tế 
công cộng 2015
10 0Lnh /T1 Công tác ÿjR tạR OLrn tөc chR 
ÿLӅX Gѭӥng tạL EӋnh YLӋn TDL 0NJL +ӑng TUXng 
Ѭѫng tӯ năP 201 ± 201 ,n Tạp chí Khoa 
học Nghiên cứu sức khỏe và Phát triển. 9RO tұp 
01201
11 %ộ Y tế, Cөc 4Xҧn Oê NháP chӳD EӋnh, 'ӵ 
án tăng cѭӡng chҩt Oѭӧng ngXӗn nhkn Oӵc tURng 
NháP chӳD EӋnh Tài liệu đào tạo Quản lý đào 
tạo liên tục tại bệnh viện. 201
12 Ĉӭc Ĉ+ Hoàn thiện công tác đào tạo 
bồi dưỡng công chức viên chức Bệnh viện Mắt 
Trung ương, /Xұn Yăn Thạc Vӻ 4Xҧn tUӏ nhkn 
Oӵc, TUѭӡng ĈạL hӑc /DR ÿộng  ;m hộL 2015
13. Lkn Ĉ; Ĉánh gLá hRạt ÿộng ÿjR tạR OLrn tөc 
tạL %Ӌnh YLӋn %ạch 0DL, /Xұn Yăn Thạc Vӻ Y tế 
công cộng, TUѭӡng ĈạL hӑc Y +j 1ộL 2015
1 TX\ến T9 Mô tả thực trạng đào tạo liên tục 
cán bộ trạm y tế tại tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 
2013-2014 +j 1ộL Y tế công cộng, ĈạL hӑc Y 
tế công cộng 2015

File đính kèm:

  • pdfthuc_trang_cong_tac_dao_tao_lien_tuc_cua_bac_si_tai_benh_vie.pdf