Nghiên cứu kích thước và hàm lượng bụi dải hạt PM10 trong không khí xung quanh ở Hà Nội vào mùa mưa 2019

* Thông tin chung: Nghiên cứu kích thước và hàm lượng PM10 trong không khí xung quanh nhằm

đánh giá đặc điểm vật lý của bụi ngày càng được quan tâm trong công tác giám sát môi trường.

Đây là các chỉ số quan trọng trong đánh giá nguy cơ ảnh hưởng của bụi đến sức khỏe cộng đồng.

* Phương pháp: Nghiên cứu sử dụng phương pháp cắt ngang; các kỹ thuật theo thông tư 24/2017/

TT-BTNMT; kiểu quan trắc: Nghiên cứu môi trường nền; mẫu 24h; cỡ mẫu: 14 mẫu bụi; theo qui

chuẩn Việt Nam.

* Kết quả: Bụi PM10 thu được có tỉ lệ hạt trong dải kích thước từ 4,7 -10 µm chiếm tỉ lệ 51,4 %;

bụi có dải kích thước 3,3-4,7 µm chiếm tỉ lệ 14,3 %; bụi có dải kích thước 2,1-3,3 µm chiếm tỉ lệ

13,4 %; bụi có dải kích thước 1,1-2,1 chiếm 10,2 % và bụi có dải kích thước 0,4-1,1 µm chiếm tỉ

lệ 10,8 %; hàm lượng bụi PM10 đã nghiên cứu nằm trong khoảng 110 - 241 µg/m3.

* Kết luận: Hàm lượng bụi PM10 xác định được trong không khí xung quanh đang ở mức giới hạn.

Cần có biện pháp tích cực giám sát và kiểm soát bụi để tăng cường bảo vệ môi trường và sức khỏe

cộng đồng

pdf 8 trang phuongnguyen 140
Bạn đang xem tài liệu "Nghiên cứu kích thước và hàm lượng bụi dải hạt PM10 trong không khí xung quanh ở Hà Nội vào mùa mưa 2019", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Nghiên cứu kích thước và hàm lượng bụi dải hạt PM10 trong không khí xung quanh ở Hà Nội vào mùa mưa 2019

Nghiên cứu kích thước và hàm lượng bụi dải hạt PM10 trong không khí xung quanh ở Hà Nội vào mùa mưa 2019
22 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
Nghiên cứu kích thước và hàm lượng bụi dải hạt PM
10
trong không khí xung quanh ở Hà Nội vào mùa mưa 2019 
Nguyễn Việt Phong1, Vũ Văn Tú2
Tóm tắt: 
* Thông tin chung: Nghiên cứu kích thước và hàm lượng PM
10
 trong không khí xung quanh nhằm 
đánh giá đặc điểm vật lý của bụi ngày càng được quan tâm trong công tác giám sát môi trường. 
Đây là các chỉ số quan trọng trong đánh giá nguy cơ ảnh hưởng của bụi đến sức khỏe cộng đồng. 
* Phương pháp: Nghiên cứu sử dụng phương pháp cắt ngang; các kỹ thuật theo thông tư 24/2017/
TT-BTNMT; kiểu quan trắc: Nghiên cứu môi trường nền; mẫu 24h; cỡ mẫu: 14 mẫu bụi; theo qui 
chuẩn Việt Nam.
* Kết quả: Bụi PM
10
 thu được có tỉ lệ hạt trong dải kích thước từ 4,7 -10 µm chiếm tỉ lệ 51,4 %; 
bụi có dải kích thước 3,3-4,7 µm chiếm tỉ lệ 14,3 %; bụi có dải kích thước 2,1-3,3 µm chiếm tỉ lệ 
13,4 %; bụi có dải kích thước 1,1-2,1 chiếm 10,2 % và bụi có dải kích thước 0,4-1,1 µm chiếm tỉ 
lệ 10,8 %; hàm lượng bụi PM
10
 đã nghiên cứu nằm trong khoảng 110 - 241 µg/m3.
* Kết luận: Hàm lượng bụi PM
10
 xác định được trong không khí xung quanh đang ở mức giới hạn. 
Cần có biện pháp tích cực giám sát và kiểm soát bụi để tăng cường bảo vệ môi trường và sức khỏe 
cộng đồng.
* Từ khóa: Bụi PM
10
, bụi phân tầng, bụi mùa mưa, môi trường Hà Nội, ô nhiễm không khí xung quanh. 
Survey on sizes and contents of ambient air born PM
10 
in Hanoi during rainy season in 2019
Nguyễn Việt Phong1, Vũ Văn Tú2
Abstract:
* Background: Measurement of ambient air born PM10 concentration and size in order to evaluate 
the physical properties of dust has been used frequently for environmental monitoring. This is the 
important index for public health risk assessment.
* Methodology: A cross sectional method was applied with the technics followed Circular 24/2017/
TT-BTNMT; monitoring methods was field sampling measurement, continuously 24 hours; the 
sample size was 14 followed Vietnamese regulations.
* Results: The PM10 ranged from 4.7 to 10.0 µm accounted for 51.4 %, from 3.3-4.7 µm accounted 
23Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
Tác giả:
1 9LӋn .hRD hӑc Yj công nghӋ PôL tUѭӡng TUѭӡng ĈạL hӑc %ách NhRD +j 1ộL
2 9LӋn Công nghӋ PôL tUѭӡng 9LӋn +jn OkP NhRD hӑc 9LӋt 1DP
for 14.3 %; from 2.1-3.3 µm accounted for 13.4 %; from 1.1-2.1 µm accounted for 10.2 % and 
particle ranged from 0.4-1.1 µm accounted for 10.8 %. Besides, PM10 average concentration was 
found to be 110 - 241 µg/m3.
* Conclutions: The airborne ambient particulate matter (PM10) concentration was in the range 
of the limit value. Monitoring and control of particulate matter should be conducted to increase 
environmental and public health protection.
* Key words: PM10 dust, Stage dust, rain season dust, Ha Noi environment, ambient air pollution. 
1. Đặt vấn đề:
Vҩn ÿӅ ô nhLӉP PôL tUѭӡng Yj chҩt Oѭӧng 
Nhông Nhí ÿDng ngj\ cjng ÿѭӧc cộng ÿӗng 
TXDn tkP Các nước trong khu vực như Thái 
/Dn« cNJng ÿm TXDn tUҳc EөL 30
10
 tLӇX phkn 
cy ÿѭӡng Nính Gp ” 10 —P tURng Nhông Nhí 
[Xng TXDnh Eҵng phѭѫng pháp tUӑng Oѭӧng tӯ 
năP 151 TURng nhӳng năP gҫn ÿk\, GR tốc 
ÿộ phát tULӇn cNJng nhѭ ÿô thӏ hyD cӫD các thjnh 
phố Oӟn nhѭ +j 1ộL tăng nhDnh, NpR thHR đó, 
nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị – nhất 
là môi trường không khí – ngày càng trầm 
trọng. Vì vậy, việc liên tục đi sâu nghiên cứu, 
tìm hiểu về đặc điểm kích thước các dải hạt 
và tính chất hóa học của chúng để bổ sung, 
cập nhật cho dữ liệu quan trắc môi trường, 
[ác ÿӏnh U} ngXӗn phát VLnh, ngX\ cѫ ҧnh hѭӣng 
ÿến Vӭc NhӓH cNJng nhѭ ELӋn pháp NLӇP VRát EөL 
Oj Pột tURng nhӳng \rX cҫX cҩp thLết nhҵP ÿánh 
gLá ngX\ cѫ ҧnh hѭӣng cӫD EөL ÿӇ gyp phҫn EҧR 
YӋ PôL tUѭӡng Yj Vӭc NhӓH cộng ÿӗng2.
2. Đối tượng, thiết bị & phương pháp nghiên cứu
2.1. Đối tượng: 
+jP Oѭӧng thHR Ních thѭӟc EөL 30
10
 tURng Nhông 
Nhí [Xng TXDnh ӣ +j 1ộL YjR PD PѭD 201
2.2. Thiết bị:
 0á\ Oҩ\ PүX Nhông Nhí 0LnLYRO $LU PHtULcV 
± 8S$ 5 Oít/ph~t
 0á\ Oҩ\ PүX Nhông Nhí *HOPDn ± $nGHUVHn 
8S$  tҫng, tốc ÿộ 2,3 Oít/ph~t 
 )LOtHU  PP 4XDUt] tốc ÿộ Oҩ\ PүX 5 Oít/
ph~t thӡL gLDn Oҩ\ PүX 2h3.
 Ckn PүX Ckn 0HttOHU ;32 Thө\ Sӻ, ÿộ 
chính [ác 10, ckn tốL ÿD 22g PD[
2.3. Phương pháp:
 1ghLrn cӭX Vӱ Gөng phѭѫng pháp cҳt ngDng 
.ӻ thXұt thHR các phѭѫng pháp TXL ÿӏnh cӫD 
thông tѭ 2/201/TT%T10T3, .
+ KLӇX TXDn tUҳc 1ghLrn cӭX PôL tUѭӡng nӅn >@
 ĈӏD ÿLӇP nghLrn cӭX phố /r 4Xí Ĉôn ± 4 
+DL %j TUѭng ± +j 1ộL tӑD ÿộ %210 01¶2¶¶0, 
Ĉ1050¶05¶¶0
 ThӡL gLDn Oҩ\ PүX YjR PD PѭD PүX 2h tӯ 
ngj\ 1//201 ÿến ngj\ 2//201
 Cӥ PүX 1 PүX EөL Oҩ\ PүX OLrn tөc 2h/
2 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
ngj\ tURng 1 ngj\ áp Gөng thHR thông tѭ 
2/201/TT%T10T YӅ TXDn tUҳc PôL tUѭӡng 
GR %ộ TjL ngX\rn Yj PôL tUѭӡng Yj VR Vánh, 
ÿánh gLá thHR TXL chXҭn 9LӋt 1DP 4C91 
052013/%T10T YӅ chҩt Oѭӧng Nhông Nhí 
[Xng TXDnh
3. Kết quả nghiên cứu
3.1. Kết quả xác định tính chất vật lý của bụi 
(tỉ lệ % trọng lượng các phân dải hạt của bụi 
PM10) bằng mẫu phân tầng Andersen: 
/ҩ\  PүX phkn tҫng VRng VRng YӟL 0LnLYRO 
 30
10
 Eҵng phѭѫng pháp tUӑng Oѭӧng, ÿm ÿm 
[ác ÿӏnh ÿѭӧc tӍ OӋ  NhốL Oѭӧng  GҧL Ních 
thѭӟc hạt cӫD EөL 30
10
 Eҧng 1 
BẢNG 1: KẾT QUẢ MẪU PHÂN TẦNG ANDERSEN - XÁC ĐỊNH TỈ LỆ TRỌNG LƯỢNG (%) 
THEO 6 DẢI HẠT CỦA BỤI PM10 TRONG KHÔNG KHÍ TẠI HÀ NỘI - VÀO MÙA MƯA 2019
1gj\ 
Oҩ\ PүX
1//201 
1
1//201
2
1//201
3
1//201

20//201
5
21//201

22//201

1hLӋt ÿộ 31, 0C 2, 30, 31, 33,1 33,5 32,
.ích
thѭӟc 
hạt
TUӑng 
Oѭӧng
TӍ
OӋ
TUӑng 
Oѭӧng
TӍ
OӋ
TUӑng 
Oѭӧng
TӍ
OӋ
TUӑng 
Oѭӧng
TӍ
OӋ
TUӑng 
Oѭӧng
TӍ
OӋ
TUӑng 
Oѭӧng
TӍ
OӋ
TUӑng 
Oѭӧng
TӍ
OӋ
—P —g/P3  —g/P3  —g/P3  —g/P3  —g/P3  —g/P3  —g/P3 
5,10 23,5 2,0 1,5 25,5 3, 2, 0, 2,0 3,2 3, 30, 1,1 2,0 1,
,5, 30, 33, 1,3 25,2 1,2 2,2 2, 2,2 31,2 2, 2,3 1,5 2,1 1,3
3,3, 11,5 12, 12,3 1,0 2, 1, 21,0 1, ,1 ,1 23, 1, 21, 15,3
2,13,3 11,3 12,5 ,2 12, 1,3 13,0 1, 13,2 1,1 12,5 20,2 12, 2, 1,3
1,12,1 ,5 , ,5 9,0 12, ,0 12,1 ,2 ,0 6,2 2,3 1,5 1, 13,2
0,1,1 5,1 5,7 , 10,5 ,5 4,6 10,0 6,9 12, 11,0 32, 20, 23,1 1,2
%өL 
30
10
90,3 100,0 72,3 100 141,0 100,0 146,2 100,0 112,9 100,0 159,7 100,0 142,4 100,0
0D[ 30, 33, 1,5 25,5 1,2 2,2 2, 2,2 3,2 3, 32, 20, 2 1,
0Ln 5,1 5, ,5 9 ,5 , 10 , 7 6,2 20,2 12,7 18,8 13,2
ST'(9 , 10, 5,3 ,3 13, , 1,2 , 13,2 11, , 2, 3,3 2,3
$9* 15,1 1, 12,1 1, 23,5 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 23, 1,
Hình 1: Xác định tỉ lệ % 
trọng lượng các dải của bụi 
PM10 - ngày trong tuần
C1 Chӫ nhұt T thӭ
25Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
ngj\ 20/ chLếP 3,  0D[ TӍ OӋ  thҩp 
nhҩt Oj GҧL hạt 0,1,1 —P, thӭ ED ngj\ 1/ 
chLếP ,  0Ln TUXng Eunh tUӑng Oѭӧng EөL 
cӫD PӛL GҧL hạt chR các ngj\ tURng tXҫn ÿӅX 
chLếP 1,  %ҧng 1 chR thҩ\ TUӑng Oѭӧng 
EөL tính thHR tӍ OӋ  ӣ các gLҧL hạt tURng PүX 
tѭѫng ÿốL OӋ thXұn YӟL Ních thѭӟc hạt tUӯ GҧL 
cy Ních thѭӟc 0,1,1 —P cy tӍ OӋ  nhӍnh hѫn 
VR YӟL gLҧL hạt 1,12,1 —P +ạt cy Ních thѭӟc 
,10,0 —P chLếP tӍ OӋ 51,  '50 tURng 
PүX EөL 30
10
 Cө thӇ Oj EөL 30
10
 thX ÿѭӧc cy 
tӍ OӋ hạt 5, 10,0 —P Yj ,5, —P ÿӅX chLếP 
tӍ OӋ 25,  YӟL 0D[ tѭѫng ӭng 3,  Yj 
33,  0Ln tѭѫng ӭng 1,1  Yj 1,5  ÿộ 
OӋch chXҭn tѭѫng ӭng 5,3  Yj ,2  %өL cy 
Ních thѭӟc 3,3, —P chLếP tӍ OӋ 1,3  0D[ 
1,  0Ln ,1  ÿộ OӋch chXҭn 3,1  EөL 
cy Ních thѭӟc 2,13,3 —P chLếP tӍ OӋ 13,  
0D[ 1,3 , 0Ln 12,5  ÿộ OӋch chXҭn 1, 
 EөL Ních thѭӟc 1,12,1 chLếP 10,2  0D[ 
1,5 , 0Ln ,2  ÿộ OӋch chXҭn 3,5  Yj 
EөL 0,1,1 —P chLếP tӍ OӋ 10,  0D[ 20, 
, 0Ln ,  ÿộ OӋch chXҭn 5,  
3.2. Kết quả nghiên cứu hàm lượng lượng bụi 
PM10 
SDX NhL [ác ÿӏnh ÿѭӧc tӍ OӋ các GҧL hạt GѭӟL 
10 —P cӫD EөL NhX Yӵc nghLrn cӭX YӟL  PүX 
phkn tҫng, áp Gөng tӍ OӋ tUӑng Oѭӧng phkn tҫng 
các GҧL hạt thX ÿѭӧc chR 1 PүX 0LnLYRO ÿm 
Oҩ\, tD cy Vố OLӋX YӅ ÿһc ÿLӇP Yұt Oê Ních thѭӟc 
phkn gLҧL hạt cӫD EөL 30
10
 chR tRjn Eộ PүX 
nghLrn cӭX nhѭ VDX
BẢNG 2: KẾT QUẢ NGHIÊN CÚU HÀM LƯỢNG PHÂN GIẢI BỤI PM10 TRONG KHÔNG 
KHÍ BẰNG MẪU MINIVOL (MÙA MƯA 2019 - TẠI HÀ NỘI)
TT
(n=14)
1gj\ 
Oҩ\ PүX
T 0C
+Ӌ Vố 
ThӇ tích
+jP Oѭӧng 
30
10 
—g/P3
CӤ +ҤT %Ө, —P
5,
10,0
,
5,
3,3
,
2,1
3,3
1,1
2,1
0,
1,1
1 1/ 31, 0, 183  1 23 23 1 10
2 1/ 2, 0, 11 3 3 2 1 13 15
3 1/ 2,2 0,2 211 5 2 3 2 1 10
 1/ 30, 0,2 219 1  32 2 1 15
5 20/ 31, 0, 203 0 5 1 25 13 22
 21/ 33,1 0, 241  0 3 31 40 50
 22/ 33,5 0,5 226  1 35 3 30 37
 23/ 32, 0, 110 2 3 1 1 10 
 2/ 2, 0, 157 0 0 2 20 1 1
10 25/ 2,3 0,5 196 52 5 3 25 1 
11 2/ 31, 0, 133 3 3 1 1 11 
12 2/ 32,3 0, 161 5  13 20 10 1
13 2/ 33, 0, 130 25 21 1 1 21 2
1 2/ 33,5 0,5 121 2 22 1 21 1 20
2 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
TT
(n=14)
1gj\ 
Oҩ\ PүX
T 0C
+Ӌ Vố 
ThӇ tích
+jP Oѭӧng 
30
10 
—g/P3
CӤ +ҤT %Ө, —P
5,
10,0
,
5,
3,3
,
2,1
3,3
1,1
2,1
0,
1,1
$9* 31, 13, , ,3 2, 23, 1, 1,
0D[ 33, 21 0  3 3 0 50
0Ln 2, 110 2 21 13 1 10 
ST'(9 2,3 3 13, 13, , , ,3 12,2
.ết TXҧ tạL Eҧng 2 chR thҩ\ hjP Oѭӧng EөL 30
10
 ÿm nghLrn cӭX tURng 1 ngj\ nҵP tURng NhRҧng 
110  21 —g/P3 YӟL tUXng Eunh cӫD EөL 30
10 
tạL ÿLӇP ÿm Oҩ\ PүX ӣ +j 1ộL Oj 13 —g/P3 ÿộ OӋch 
chXҭn 3 —g/P3.
Hình 2: Biểu đồ trung bình hàm lượng bụi PM10
 theo các ngày trong tuần (µg/m3)
Bảng 3: Hàm lượng bụi quan trắc ở Hà Nội 
(2010 - 2018)
1ăP
+jP Oѭӧng EөL 
30
10
+jP Oѭӧng EөL 
30
2,5
—g/P3 —g/P3
2010 1, 0,
2011 15, 1,
2012 151, 0,1
2013 13, 5,
201 15,3 ,1
2015 10,3 ,0
201  1,0
201  55,2
201 152, 5,
+jP Oѭӧng EөL GR Pột tUạP TXDn tUҳc ÿR Eҵng 
phѭѫng pháp ODVHU ӣ +j 1ộL chR thҩ\11 tӯ 2010 
ÿến 201, tҩt cҧ 1/1 PүX EөL đều có hàm 
lượng vượt giới hạn của qui chuẩn QCVN 
05:2013/BTNMT TURng ÿy, 30
10
 có hàm 
lượng (Min-Max) là 151,8-169,7 —g/P3 YӟL 
ÿộ OӋch chXҭn , —g/P3 Czn hjP Oѭӧng EөL 
30
2,5 
0Ln0D[ Oj 55,21, —g/P3 YӟL ÿộ 
OӋch chXҭn , —g/P3.
2Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
4. Bàn luận
ThHR hunh 1, hạt Ních thѭӟc ,10,0 —P chLếP 
tӟL 51,  '50 'LӉn ELến tӍ OӋ thHR các ngj\ 
tURng tXҫn, tӯ cDR [Xống thҩp Oj thӭ năP!thӭ 
tѭ!thӭ 3!thӭ 2!thӭ ! thӭ VáX YӟL ÿộ OӋch 
chXҭn 10,  1hѭ Yұ\ Vӵ ELến ÿộng cӫD EөL 
'50 tURng PүX nghLrn cӭX thHR các ngj\ tURng 
tXҫn Orn ÿến 20,  Sӵ ELến ÿộng hjP Oѭӧng 
cӥ hạt nj\ thѭӡng OLrn TXDn tUӵc tLếp ÿến các 
hRạt ÿộng nhѭ [k\ Gӵng, gLDR thông Ĉộ ELến 
ÿộng cӫD GҧL hạt Ních thѭӟc ,5, —P Yj GҧL 
0,1,1 —P Oj Oӟn nhҩt ,2  Yj 5,  ÿộ 
ELến ÿộng cӫD GҧL Ních thѭӟc hạt 2,13,3 —P Oj 
nhӓ nhҩt 1,  TX\ EөL '50 nҵP YjR GҧL hạt 
Oӟn hѫn, nhѭng EөL nj\ thѭӡng chӍ Oҳng ÿӑng 
ӣ ÿѭӡng hô hҩp tUrn, ÿD Vố VӁ Eӏ Eү\ Eҵng Gӏch 
tLết cӫD cѫ thӇ, Nhông [kP nhұp ÿѭӧc VkX YjR 
ÿѭӡng hô hҩp, nrn ngX\ cѫ gk\ ҧnh hѭӣng ÿến 
Vӭc NhӓH Nhông cDR 
%ҧng 1 chR thҩ\ cy ,  tUӑng Oѭӧng EөL thXộc 
GҧL [kP nhұp ÿѭӧc YjR ÿѭӡng hô hҩp GѭӟL Ĉһc 
ELӋt, cy 10,2  Oj EөL [kP nhұp ÿѭӧc YjR cXốL 
phế TXҧn Yj 10,  [kP nhұp ÿѭӧc YjR tұn phế 
nDng %өL nj\ cy ngX\ cѫ tích ONJ\ Yj gk\ ҧnh 
hѭӣng Oӟn ÿến Vӭc NhӓH cộng ÿӗng, nhҩt Oj gk\ 
nrn các EӋnh ÿѭӡng hô hҩp nhѭ YLrP phәL, tҳc 
nghӁn, EөL phәL, [ѫ hyD, Xng thѭ phәL 
Số OLӋX nghLrn cӭX hunh 2 chR thҩ\ hjP Oѭӧng 
30
10
 YjR ÿҫX tXҫn Oj thҩp nhҩt VDX ÿy cy [X thế 
tăng Gҫn ÿến thӭ tѭ Oj cDR nhҩt, UӗL gLҧP Gҫn 
tURng thӡL gLDn czn OạL cӫD tXҫn TURng ÿy, hjP 
Oѭӧng EөL 30
10 
YjR cXốL tXҫn cDR hѫn ÿҫX tXҫn
TX\ nhLrn, hạt cy Ních thѭӟc nhӓ 2,5 —P PӟL 
Oj EөL cy Nhҧ năng [kP nhұp VkX YjR ÿѭӡng 
hô hҩp GѭӟL hunh 3 ± ÿến tұn phế nDng Yj cy 
thӇ ÿL TXD cҧ hjng UjR PáX nmR 9u Yұ\, ngX\ 
cѫ gk\ ҧnh hѭӣng [ҩX ÿến Vӭc NhӓH cộng ÿӗng 
cӫD GҧL hạt nj\ Oj Uҩt ÿáng OR ngạL 'LӉn ELến 
tӍ OӋ cӫD EөL nj\ nhѭ VDX hunh 1 Thӭ !thӭ 
!thӭ 2!thӭ 5!thӭ !chӫ nhұt!thӭ 3 Các hRạt 
ÿộng OLrn TXạn tUӵc tLếp ÿến Vӵ gLD tăng cӫD GҧL 
hạt nj\ thѭӡng Oj ÿốt chá\ [ăng GҫX ÿộng cѫ 
[HPá\, Oz ÿốt GLHVHO ÿốt Uác thҧL ÿốt thDn, 
cӫL, UѫP, Uạ«Thӵc tế cNJng chR thҩ\ Pұt ÿộ 
gLDR thông ÿô thӏ thѭӡng cDR hѫn YjR nhӳng 
ngj\ OjP YLӋc cXốL tXҫn 
Hình 3: Sơ đồ khả năng xâm nhập của bụi vào phổi theo kích thước hạt [6] 
2 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
ThHR Tә chӭc Y tế thế gLӟL :+2 Các ҧnh 
hѭӣng ÿến Vӭc NhӓH GR tLếp [~c YӟL EөL  tURng 
cҧ ngҳn hạn gLӡ, ngj\ Yj GjL hạn tháng,năP 
 EDR gӗP %Ӌnh YӅ hô hҩp Yj tLP Pạch OjP 
nһng thrP EӋnh hHn VX\Ӊn, hô hҩp Yj tăng tӍ OӋ 
nhұp YLӋn tӱ YRng GR các EӋnh tLP Pạch, hô 
hҩp Yj Xng thѭ phәL.
Cy nhӳng Eҵng chӭng YӅ ҧnh hѭӣng cӫD phѫL 
nhLӉP ngҳn hạn YӟL 30
10
 ÿến ÿѭӡng hô hҩp 
1hѭng Eҵng chӭng YӅ hұX TXҧ cӫD YLӋc tLếp 
[~c OkX GjL YӟL 30
2,5 
OjP tăng tӹ OӋ tӱ YRng Oj 
U} Ujng Yj nghLrP tUӑng hѫn 9u Yұ\ 30
2,5 
GҧL 
hạt GѭӟL cy ngX\ cѫ gk\ ҧnh hѭӣng ÿến Vӭc 
NhӓH cộng ÿӗng cDR hѫn GҧL hạt tUrn cӫD 30
10
. 
Ѭӟc tính, tLếp [~c YӟL 10 —g/P3 EөL 30
10
 thu 
ngX\ cѫ ÿyng gyp YjR tӹ OӋ tӱ YRng tăng 0,2 
  0, . 
TLếp [~c Pmn YӟL 30
2,5 
cy OLrn TXDn ÿến Vӵ gLD 
tăng ngX\ cѫ Pҳc EӋnh tLPphәL, tӹ OӋ tӱ YRng 
tăng 13  chR PӛL 10 —g/P3 30
2,5
 Các 
nhyP ÿһc ELӋt GӉ Eӏ tәn thѭѫng Oj nhӳng ngѭӡL 
cy tLӅn Vӱ EӋnh phәL hRһc EӋnh tLP, ngѭӡL gLj 
Yj tUҿ HP 9í Gө, tLếp [~c YӟL EөL ҧnh hѭӣng 
ÿến Vӵ phát tULӇn cӫD phәL ӣ tUҿ HP chӭc năng 
phәL \ếX, hRһc NpP phát tULӇn GjL hạn Ĉһc 
ELӋt Oj chѭD cy Eҵng chӭng YӅ Pӭc ÿộ Dn tRjn 
tLếp [~c hRһc gLӟL hạn GѭӟL hjP Oѭӧng tLếp 
[~c Nhông gk\ ҧnh hѭӣng [ҩX ÿến Vӭc NhӓH
CNJng thHR :+2, năP 2005, ѭӟc Oѭӧng 30
2,5
 ӣ 
NhX Yӵc 9LӋt 1DP Oj 35 —g/P3  1ăP 2010 chӍ 
Vố ѭӟc Oѭӧng nj\ ÿm Oj 5 —g/P3 10. 
%rn cạnh ÿy, Vố OLӋX cӫD Pột tUạP TXDn tUҳc tӵ 
ÿộng ӣ +j 1ộL thӇ hLӋn Eҧng 3 Tӯ 2010 ÿến 
201, hjP Oѭӧng cҧ EөL 30
10
 Yj 30
2,5 
Nhá әn 
ÿӏnh ӣ Pӭc tUrn gLӟL hạn chR phpp Yѭӧt 1,2
3, 
5. Kết luận và khuyến nghị
SR YӟL TXL chXҭn 9LӋt 1DP 4C91 052013/
%T10T YӅ Nhông Nhí [Xng TXDnh, cy  tURng 
Vố 1 PүX EөL 2h chLếP ,3  ÿm nghLrn 
cӭX chӭD hjP Oѭӧng EөL 30
10
 cDR hѫn Pӭc chR 
phpp 150 —g/P3 Cy 2 tURng Vố 1 PүX EөL 
2h chLếP 1,3  chӭD hjP Oѭӧng EөL 30
2,5
cDR hѫn Pӭc chR phpp 50 —g/P3 9u Yұ\, nrn 
tLếp tөc tăng Vố Oѭӧng, chӍ tLrX PүX nghLrn cӭX, 
gLáP Vát EөL tURng Nhông Nhí [Xng TXDnh ӣ +j 
1ộL Yj các ÿô thӏ ÿӇ cy cѫ Vӣ Gӳ OLӋX ÿҫ\ ÿӫ hѫn 
chR công tác [k\ Gӵng, thӵc hLӋn các gLҧL pháp 
EҧR YӋ PôL tUѭӡng Yj Vӭc NhӓH cộng ÿӗng
Cҫn VӟP cy ELӋn pháp tăng cѭӡng NLӇP VRát 
các hRạt ÿộng OLrn TXDn ÿến EөL GҧL '50 Yu hạt 
cy Ních thѭӟc GѭӟL 5 —P Oj EөL hô hҩp ngX\ cѫ 
gk\ EӋnh cDR ÿӇ Nӏp thӡL cҧL thLӋn PôL tUѭӡng 
Yj Vӭc NhӓH cộng ÿӗng
Tài liệu tham khảo
1 1ghLrP TUXng 'NJng, +Rjng ;Xkn Cѫ, Ĉһng 
.LP ChL 200, 1ghLrn cӭX Pӭc ÿộ ô nhLӉP 
EөL 30
10 
Yj thjnh phҫn ngX\rn tố cӫD ny tURng 
PD Nhô tạL +j 1ộL, Tạp chí +yD hӑc Yj ӭng 
Gөng, Số /200, tU 2
2 1HZ]HDODnG 0LnLVtU\ RI (nYLURnPHnt 
200, *RRG 3UDctLcH *XLGH IRU $LU 4XDOLt\ 
0RnLtRULng DnG 'DtD 0DnDgHPHnt 200 p 
3 %ộ TjL 1gX\rn Yj 0ôL tUѭӡng 201, 4X\ 
ÿӏnh TX\ tUunh Nӻ thXұt TXDn tUҳc PôL tUѭӡng 
Nhông Nhí [Xng TXDnh, Thông tѭ 2/201/TT
%T10T 1//201 tU  
 %ộ TjL 1gX\rn 	 0ôL tUѭӡng 2013, 4C91 
052013/%T10T công EáR 3 2013, tU1
5 $XVtUDOLDn/1HZ]HDODnG VtDnGDUG 2003, 0HthRGV 
2Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020
, 'HtHUPLnDtLRn RI VXVpHnGHG DnG DnDO\VLV RI 
DPELHnt DLU $S/1=S 350,,2003 p 2
 ThHUPR ScLHntL¿c, 200 SL[ DnG TZR 
StDgH 9LDEOH SDPpOHUV 3DUt 1XPEHU 10002
00 22ct 200, 
 :RUOG +HDOth 2UgDnL]DtLRn, +HDOth H൵HctV 
RI pDUtLcXODtH PDttHU 2013, ,S%1  
2 0 0001, CRnYHntLRn Rn /Rng5DngH 
TUDnVERXnGDU\ $LU 3ROOXtLRn, p 
 $LU TXDOLt\ gXLGHOLnHV, gOREDO XpGDtH 2005, 
3DUtLcXODtH PDttHU, R]RnH, nLtURgHn GLR[LGH DnG 
VXOIXU GLR[LGH CRpHnhDgHn, :+2 5HgLRnDO 
2൶cH IRU (XURpH, 200 http//ZZZHXUR ZhR
Lnt/Hn/ZhDtZHGR/hHDOthtRpLcV/HnYLURnPHnt
DnGhHDOth/DLUTXDOLt\/pXEOLcDtLRnV/ pUH200/
DLUTXDOLt\gXLGHOLnHVgOREDOXpGDtH2005
pDUtLcXODtHPDttHU,R]RnH, nLtURgHnGLR[LGHDnG
VXOIXUGLR[LGH, DccHVVHG 2 2ctREHU 2012 p 
 3RpH C$ ,,, Ht DO 2002, /Xng cDncHU, 
cDUGLRpXOPRnDU\ PRUtDOLt\, DnG ORngtHUP 
H[pRVXUH tR ¿nH pDUtLcXODtH DLU pROOXtLRn, 
-RXUnDO RI thH $PHULcDn 0HGLcDO $VVRcLDtLRn, 
2002, 2 1132±111
10 $DURn YDn 'RnNHODDU Ht $O 2010, 
(nYLURnPHntDO +HDOth 3HUVpHctLYHV, 
YROXPH 11 ± nXPEHU   -XnH 2010, *OREDO 
(VtLPDtHV RI $PELHnt )LnH 3DUtLcXODtH 0DttHU 
CRncHntUDtLRnV IURP SDtHOOLtH%DVHG $HURVRO 
2ptLcDO 'Hpth 'HYHORpPHnt DnG $ppOLcDtLRn, 
p 51
11 /r +Rjng $nh Yj cộng Vӵ, 201, Ð nhLӉP 
EөL 30 tạL Pột Vố thjnh phố ӣ 9LӋt 1DP  %Lến 
ÿộng thHR Nhông gLDn, thӡL gLDn cӫD 30
10
và PM
2,5
, Tạp chí 0ôL tUѭӡng, Vố chX\rn ÿӅ 
,9 năP 201, tU 

File đính kèm:

  • pdfnghien_cuu_kich_thuoc_va_ham_luong_bui_dai_hat_pm10_trong_kh.pdf