Nghiên cứu kích thước và hàm lượng bụi dải hạt PM10 trong không khí xung quanh ở Hà Nội vào mùa mưa 2019
* Thông tin chung: Nghiên cứu kích thước và hàm lượng PM10 trong không khí xung quanh nhằm
đánh giá đặc điểm vật lý của bụi ngày càng được quan tâm trong công tác giám sát môi trường.
Đây là các chỉ số quan trọng trong đánh giá nguy cơ ảnh hưởng của bụi đến sức khỏe cộng đồng.
* Phương pháp: Nghiên cứu sử dụng phương pháp cắt ngang; các kỹ thuật theo thông tư 24/2017/
TT-BTNMT; kiểu quan trắc: Nghiên cứu môi trường nền; mẫu 24h; cỡ mẫu: 14 mẫu bụi; theo qui
chuẩn Việt Nam.
* Kết quả: Bụi PM10 thu được có tỉ lệ hạt trong dải kích thước từ 4,7 -10 µm chiếm tỉ lệ 51,4 %;
bụi có dải kích thước 3,3-4,7 µm chiếm tỉ lệ 14,3 %; bụi có dải kích thước 2,1-3,3 µm chiếm tỉ lệ
13,4 %; bụi có dải kích thước 1,1-2,1 chiếm 10,2 % và bụi có dải kích thước 0,4-1,1 µm chiếm tỉ
lệ 10,8 %; hàm lượng bụi PM10 đã nghiên cứu nằm trong khoảng 110 - 241 µg/m3.
* Kết luận: Hàm lượng bụi PM10 xác định được trong không khí xung quanh đang ở mức giới hạn.
Cần có biện pháp tích cực giám sát và kiểm soát bụi để tăng cường bảo vệ môi trường và sức khỏe
cộng đồng
Tóm tắt nội dung tài liệu: Nghiên cứu kích thước và hàm lượng bụi dải hạt PM10 trong không khí xung quanh ở Hà Nội vào mùa mưa 2019
22 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 Nghiên cứu kích thước và hàm lượng bụi dải hạt PM 10 trong không khí xung quanh ở Hà Nội vào mùa mưa 2019 Nguyễn Việt Phong1, Vũ Văn Tú2 Tóm tắt: * Thông tin chung: Nghiên cứu kích thước và hàm lượng PM 10 trong không khí xung quanh nhằm đánh giá đặc điểm vật lý của bụi ngày càng được quan tâm trong công tác giám sát môi trường. Đây là các chỉ số quan trọng trong đánh giá nguy cơ ảnh hưởng của bụi đến sức khỏe cộng đồng. * Phương pháp: Nghiên cứu sử dụng phương pháp cắt ngang; các kỹ thuật theo thông tư 24/2017/ TT-BTNMT; kiểu quan trắc: Nghiên cứu môi trường nền; mẫu 24h; cỡ mẫu: 14 mẫu bụi; theo qui chuẩn Việt Nam. * Kết quả: Bụi PM 10 thu được có tỉ lệ hạt trong dải kích thước từ 4,7 -10 µm chiếm tỉ lệ 51,4 %; bụi có dải kích thước 3,3-4,7 µm chiếm tỉ lệ 14,3 %; bụi có dải kích thước 2,1-3,3 µm chiếm tỉ lệ 13,4 %; bụi có dải kích thước 1,1-2,1 chiếm 10,2 % và bụi có dải kích thước 0,4-1,1 µm chiếm tỉ lệ 10,8 %; hàm lượng bụi PM 10 đã nghiên cứu nằm trong khoảng 110 - 241 µg/m3. * Kết luận: Hàm lượng bụi PM 10 xác định được trong không khí xung quanh đang ở mức giới hạn. Cần có biện pháp tích cực giám sát và kiểm soát bụi để tăng cường bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng. * Từ khóa: Bụi PM 10 , bụi phân tầng, bụi mùa mưa, môi trường Hà Nội, ô nhiễm không khí xung quanh. Survey on sizes and contents of ambient air born PM 10 in Hanoi during rainy season in 2019 Nguyễn Việt Phong1, Vũ Văn Tú2 Abstract: * Background: Measurement of ambient air born PM10 concentration and size in order to evaluate the physical properties of dust has been used frequently for environmental monitoring. This is the important index for public health risk assessment. * Methodology: A cross sectional method was applied with the technics followed Circular 24/2017/ TT-BTNMT; monitoring methods was field sampling measurement, continuously 24 hours; the sample size was 14 followed Vietnamese regulations. * Results: The PM10 ranged from 4.7 to 10.0 µm accounted for 51.4 %, from 3.3-4.7 µm accounted 23Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 Tác giả: 1 9LӋn .hRD hӑc Yj công nghӋ PôL tUѭӡng TUѭӡng ĈạL hӑc %ách NhRD +j 1ộL 2 9LӋn Công nghӋ PôL tUѭӡng 9LӋn +jn OkP NhRD hӑc 9LӋt 1DP for 14.3 %; from 2.1-3.3 µm accounted for 13.4 %; from 1.1-2.1 µm accounted for 10.2 % and particle ranged from 0.4-1.1 µm accounted for 10.8 %. Besides, PM10 average concentration was found to be 110 - 241 µg/m3. * Conclutions: The airborne ambient particulate matter (PM10) concentration was in the range of the limit value. Monitoring and control of particulate matter should be conducted to increase environmental and public health protection. * Key words: PM10 dust, Stage dust, rain season dust, Ha Noi environment, ambient air pollution. 1. Đặt vấn đề: Vҩn ÿӅ ô nhLӉP PôL tUѭӡng Yj chҩt Oѭӧng Nhông Nhí ÿDng ngj\ cjng ÿѭӧc cộng ÿӗng TXDn tkP Các nước trong khu vực như Thái /Dn« cNJng ÿm TXDn tUҳc EөL 30 10 tLӇX phkn cy ÿѭӡng Nính Gp 10 P tURng Nhông Nhí [Xng TXDnh Eҵng phѭѫng pháp tUӑng Oѭӧng tӯ năP 151 TURng nhӳng năP gҫn ÿk\, GR tốc ÿộ phát tULӇn cNJng nhѭ ÿô thӏ hyD cӫD các thjnh phố Oӟn nhѭ +j 1ộL tăng nhDnh, NpR thHR đó, nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị – nhất là môi trường không khí – ngày càng trầm trọng. Vì vậy, việc liên tục đi sâu nghiên cứu, tìm hiểu về đặc điểm kích thước các dải hạt và tính chất hóa học của chúng để bổ sung, cập nhật cho dữ liệu quan trắc môi trường, [ác ÿӏnh U} ngXӗn phát VLnh, ngX\ cѫ ҧnh hѭӣng ÿến Vӭc NhӓH cNJng nhѭ ELӋn pháp NLӇP VRát EөL Oj Pột tURng nhӳng \rX cҫX cҩp thLết nhҵP ÿánh gLá ngX\ cѫ ҧnh hѭӣng cӫD EөL ÿӇ gyp phҫn EҧR YӋ PôL tUѭӡng Yj Vӭc NhӓH cộng ÿӗng2. 2. Đối tượng, thiết bị & phương pháp nghiên cứu 2.1. Đối tượng: +jP Oѭӧng thHR Ních thѭӟc EөL 30 10 tURng Nhông Nhí [Xng TXDnh ӣ +j 1ộL YjR PD PѭD 201 2.2. Thiết bị: 0á\ Oҩ\ PүX Nhông Nhí 0LnLYRO $LU PHtULcV ± 8S$ 5 Oít/ph~t 0á\ Oҩ\ PүX Nhông Nhí *HOPDn ± $nGHUVHn 8S$ tҫng, tốc ÿộ 2,3 Oít/ph~t )LOtHU PP 4XDUt] tốc ÿộ Oҩ\ PүX 5 Oít/ ph~t thӡL gLDn Oҩ\ PүX 2h3. Ckn PүX Ckn 0HttOHU ;32 Thө\ Sӻ, ÿộ chính [ác 10, ckn tốL ÿD 22g PD[ 2.3. Phương pháp: 1ghLrn cӭX Vӱ Gөng phѭѫng pháp cҳt ngDng .ӻ thXұt thHR các phѭѫng pháp TXL ÿӏnh cӫD thông tѭ 2/201/TT%T10T3, . + KLӇX TXDn tUҳc 1ghLrn cӭX PôL tUѭӡng nӅn >@ ĈӏD ÿLӇP nghLrn cӭX phố /r 4Xí Ĉôn ± 4 +DL %j TUѭng ± +j 1ộL tӑD ÿộ %210 01¶2¶¶0, Ĉ1050¶05¶¶0 ThӡL gLDn Oҩ\ PүX YjR PD PѭD PүX 2h tӯ ngj\ 1//201 ÿến ngj\ 2//201 Cӥ PүX 1 PүX EөL Oҩ\ PүX OLrn tөc 2h/ 2 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 ngj\ tURng 1 ngj\ áp Gөng thHR thông tѭ 2/201/TT%T10T YӅ TXDn tUҳc PôL tUѭӡng GR %ộ TjL ngX\rn Yj PôL tUѭӡng Yj VR Vánh, ÿánh gLá thHR TXL chXҭn 9LӋt 1DP 4C91 052013/%T10T YӅ chҩt Oѭӧng Nhông Nhí [Xng TXDnh 3. Kết quả nghiên cứu 3.1. Kết quả xác định tính chất vật lý của bụi (tỉ lệ % trọng lượng các phân dải hạt của bụi PM10) bằng mẫu phân tầng Andersen: /ҩ\ PүX phkn tҫng VRng VRng YӟL 0LnLYRO 30 10 Eҵng phѭѫng pháp tUӑng Oѭӧng, ÿm ÿm [ác ÿӏnh ÿѭӧc tӍ OӋ NhốL Oѭӧng GҧL Ních thѭӟc hạt cӫD EөL 30 10 Eҧng 1 BẢNG 1: KẾT QUẢ MẪU PHÂN TẦNG ANDERSEN - XÁC ĐỊNH TỈ LỆ TRỌNG LƯỢNG (%) THEO 6 DẢI HẠT CỦA BỤI PM10 TRONG KHÔNG KHÍ TẠI HÀ NỘI - VÀO MÙA MƯA 2019 1gj\ Oҩ\ PүX 1//201 1 1//201 2 1//201 3 1//201 20//201 5 21//201 22//201 1hLӋt ÿộ 31, 0C 2, 30, 31, 33,1 33,5 32, .ích thѭӟc hạt TUӑng Oѭӧng TӍ OӋ TUӑng Oѭӧng TӍ OӋ TUӑng Oѭӧng TӍ OӋ TUӑng Oѭӧng TӍ OӋ TUӑng Oѭӧng TӍ OӋ TUӑng Oѭӧng TӍ OӋ TUӑng Oѭӧng TӍ OӋ P g/P3 g/P3 g/P3 g/P3 g/P3 g/P3 g/P3 5,10 23,5 2,0 1,5 25,5 3, 2, 0, 2,0 3,2 3, 30, 1,1 2,0 1, ,5, 30, 33, 1,3 25,2 1,2 2,2 2, 2,2 31,2 2, 2,3 1,5 2,1 1,3 3,3, 11,5 12, 12,3 1,0 2, 1, 21,0 1, ,1 ,1 23, 1, 21, 15,3 2,13,3 11,3 12,5 ,2 12, 1,3 13,0 1, 13,2 1,1 12,5 20,2 12, 2, 1,3 1,12,1 ,5 , ,5 9,0 12, ,0 12,1 ,2 ,0 6,2 2,3 1,5 1, 13,2 0,1,1 5,1 5,7 , 10,5 ,5 4,6 10,0 6,9 12, 11,0 32, 20, 23,1 1,2 %өL 30 10 90,3 100,0 72,3 100 141,0 100,0 146,2 100,0 112,9 100,0 159,7 100,0 142,4 100,0 0D[ 30, 33, 1,5 25,5 1,2 2,2 2, 2,2 3,2 3, 32, 20, 2 1, 0Ln 5,1 5, ,5 9 ,5 , 10 , 7 6,2 20,2 12,7 18,8 13,2 ST'(9 , 10, 5,3 ,3 13, , 1,2 , 13,2 11, , 2, 3,3 2,3 $9* 15,1 1, 12,1 1, 23,5 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 23, 1, Hình 1: Xác định tỉ lệ % trọng lượng các dải của bụi PM10 - ngày trong tuần C1 Chӫ nhұt T thӭ 25Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 ngj\ 20/ chLếP 3, 0D[ TӍ OӋ thҩp nhҩt Oj GҧL hạt 0,1,1 P, thӭ ED ngj\ 1/ chLếP , 0Ln TUXng Eunh tUӑng Oѭӧng EөL cӫD PӛL GҧL hạt chR các ngj\ tURng tXҫn ÿӅX chLếP 1, %ҧng 1 chR thҩ\ TUӑng Oѭӧng EөL tính thHR tӍ OӋ ӣ các gLҧL hạt tURng PүX tѭѫng ÿốL OӋ thXұn YӟL Ních thѭӟc hạt tUӯ GҧL cy Ních thѭӟc 0,1,1 P cy tӍ OӋ nhӍnh hѫn VR YӟL gLҧL hạt 1,12,1 P +ạt cy Ních thѭӟc ,10,0 P chLếP tӍ OӋ 51, '50 tURng PүX EөL 30 10 Cө thӇ Oj EөL 30 10 thX ÿѭӧc cy tӍ OӋ hạt 5, 10,0 P Yj ,5, P ÿӅX chLếP tӍ OӋ 25, YӟL 0D[ tѭѫng ӭng 3, Yj 33, 0Ln tѭѫng ӭng 1,1 Yj 1,5 ÿộ OӋch chXҭn tѭѫng ӭng 5,3 Yj ,2 %өL cy Ních thѭӟc 3,3, P chLếP tӍ OӋ 1,3 0D[ 1, 0Ln ,1 ÿộ OӋch chXҭn 3,1 EөL cy Ních thѭӟc 2,13,3 P chLếP tӍ OӋ 13, 0D[ 1,3 , 0Ln 12,5 ÿộ OӋch chXҭn 1, EөL Ních thѭӟc 1,12,1 chLếP 10,2 0D[ 1,5 , 0Ln ,2 ÿộ OӋch chXҭn 3,5 Yj EөL 0,1,1 P chLếP tӍ OӋ 10, 0D[ 20, , 0Ln , ÿộ OӋch chXҭn 5, 3.2. Kết quả nghiên cứu hàm lượng lượng bụi PM10 SDX NhL [ác ÿӏnh ÿѭӧc tӍ OӋ các GҧL hạt GѭӟL 10 P cӫD EөL NhX Yӵc nghLrn cӭX YӟL PүX phkn tҫng, áp Gөng tӍ OӋ tUӑng Oѭӧng phkn tҫng các GҧL hạt thX ÿѭӧc chR 1 PүX 0LnLYRO ÿm Oҩ\, tD cy Vố OLӋX YӅ ÿһc ÿLӇP Yұt Oê Ních thѭӟc phkn gLҧL hạt cӫD EөL 30 10 chR tRjn Eộ PүX nghLrn cӭX nhѭ VDX BẢNG 2: KẾT QUẢ NGHIÊN CÚU HÀM LƯỢNG PHÂN GIẢI BỤI PM10 TRONG KHÔNG KHÍ BẰNG MẪU MINIVOL (MÙA MƯA 2019 - TẠI HÀ NỘI) TT (n=14) 1gj\ Oҩ\ PүX T 0C +Ӌ Vố ThӇ tích +jP Oѭӧng 30 10 g/P3 CӤ +ҤT %Ө, P 5, 10,0 , 5, 3,3 , 2,1 3,3 1,1 2,1 0, 1,1 1 1/ 31, 0, 183 1 23 23 1 10 2 1/ 2, 0, 11 3 3 2 1 13 15 3 1/ 2,2 0,2 211 5 2 3 2 1 10 1/ 30, 0,2 219 1 32 2 1 15 5 20/ 31, 0, 203 0 5 1 25 13 22 21/ 33,1 0, 241 0 3 31 40 50 22/ 33,5 0,5 226 1 35 3 30 37 23/ 32, 0, 110 2 3 1 1 10 2/ 2, 0, 157 0 0 2 20 1 1 10 25/ 2,3 0,5 196 52 5 3 25 1 11 2/ 31, 0, 133 3 3 1 1 11 12 2/ 32,3 0, 161 5 13 20 10 1 13 2/ 33, 0, 130 25 21 1 1 21 2 1 2/ 33,5 0,5 121 2 22 1 21 1 20 2 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 TT (n=14) 1gj\ Oҩ\ PүX T 0C +Ӌ Vố ThӇ tích +jP Oѭӧng 30 10 g/P3 CӤ +ҤT %Ө, P 5, 10,0 , 5, 3,3 , 2,1 3,3 1,1 2,1 0, 1,1 $9* 31, 13, , ,3 2, 23, 1, 1, 0D[ 33, 21 0 3 3 0 50 0Ln 2, 110 2 21 13 1 10 ST'(9 2,3 3 13, 13, , , ,3 12,2 .ết TXҧ tạL Eҧng 2 chR thҩ\ hjP Oѭӧng EөL 30 10 ÿm nghLrn cӭX tURng 1 ngj\ nҵP tURng NhRҧng 110 21 g/P3 YӟL tUXng Eunh cӫD EөL 30 10 tạL ÿLӇP ÿm Oҩ\ PүX ӣ +j 1ộL Oj 13 g/P3 ÿộ OӋch chXҭn 3 g/P3. Hình 2: Biểu đồ trung bình hàm lượng bụi PM10 theo các ngày trong tuần (µg/m3) Bảng 3: Hàm lượng bụi quan trắc ở Hà Nội (2010 - 2018) 1ăP +jP Oѭӧng EөL 30 10 +jP Oѭӧng EөL 30 2,5 g/P3 g/P3 2010 1, 0, 2011 15, 1, 2012 151, 0,1 2013 13, 5, 201 15,3 ,1 2015 10,3 ,0 201 1,0 201 55,2 201 152, 5, +jP Oѭӧng EөL GR Pột tUạP TXDn tUҳc ÿR Eҵng phѭѫng pháp ODVHU ӣ +j 1ộL chR thҩ\11 tӯ 2010 ÿến 201, tҩt cҧ 1/1 PүX EөL đều có hàm lượng vượt giới hạn của qui chuẩn QCVN 05:2013/BTNMT TURng ÿy, 30 10 có hàm lượng (Min-Max) là 151,8-169,7 g/P3 YӟL ÿộ OӋch chXҭn , g/P3 Czn hjP Oѭӧng EөL 30 2,5 0Ln0D[ Oj 55,21, g/P3 YӟL ÿộ OӋch chXҭn , g/P3. 2Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 4. Bàn luận ThHR hunh 1, hạt Ních thѭӟc ,10,0 P chLếP tӟL 51, '50 'LӉn ELến tӍ OӋ thHR các ngj\ tURng tXҫn, tӯ cDR [Xống thҩp Oj thӭ năP!thӭ tѭ!thӭ 3!thӭ 2!thӭ ! thӭ VáX YӟL ÿộ OӋch chXҭn 10, 1hѭ Yұ\ Vӵ ELến ÿộng cӫD EөL '50 tURng PүX nghLrn cӭX thHR các ngj\ tURng tXҫn Orn ÿến 20, Sӵ ELến ÿộng hjP Oѭӧng cӥ hạt nj\ thѭӡng OLrn TXDn tUӵc tLếp ÿến các hRạt ÿộng nhѭ [k\ Gӵng, gLDR thông Ĉộ ELến ÿộng cӫD GҧL hạt Ních thѭӟc ,5, P Yj GҧL 0,1,1 P Oj Oӟn nhҩt ,2 Yj 5, ÿộ ELến ÿộng cӫD GҧL Ních thѭӟc hạt 2,13,3 P Oj nhӓ nhҩt 1, TX\ EөL '50 nҵP YjR GҧL hạt Oӟn hѫn, nhѭng EөL nj\ thѭӡng chӍ Oҳng ÿӑng ӣ ÿѭӡng hô hҩp tUrn, ÿD Vố VӁ Eӏ Eү\ Eҵng Gӏch tLết cӫD cѫ thӇ, Nhông [kP nhұp ÿѭӧc VkX YjR ÿѭӡng hô hҩp, nrn ngX\ cѫ gk\ ҧnh hѭӣng ÿến Vӭc NhӓH Nhông cDR %ҧng 1 chR thҩ\ cy , tUӑng Oѭӧng EөL thXộc GҧL [kP nhұp ÿѭӧc YjR ÿѭӡng hô hҩp GѭӟL Ĉһc ELӋt, cy 10,2 Oj EөL [kP nhұp ÿѭӧc YjR cXốL phế TXҧn Yj 10, [kP nhұp ÿѭӧc YjR tұn phế nDng %өL nj\ cy ngX\ cѫ tích ONJ\ Yj gk\ ҧnh hѭӣng Oӟn ÿến Vӭc NhӓH cộng ÿӗng, nhҩt Oj gk\ nrn các EӋnh ÿѭӡng hô hҩp nhѭ YLrP phәL, tҳc nghӁn, EөL phәL, [ѫ hyD, Xng thѭ phәL Số OLӋX nghLrn cӭX hunh 2 chR thҩ\ hjP Oѭӧng 30 10 YjR ÿҫX tXҫn Oj thҩp nhҩt VDX ÿy cy [X thế tăng Gҫn ÿến thӭ tѭ Oj cDR nhҩt, UӗL gLҧP Gҫn tURng thӡL gLDn czn OạL cӫD tXҫn TURng ÿy, hjP Oѭӧng EөL 30 10 YjR cXốL tXҫn cDR hѫn ÿҫX tXҫn TX\ nhLrn, hạt cy Ních thѭӟc nhӓ 2,5 P PӟL Oj EөL cy Nhҧ năng [kP nhұp VkX YjR ÿѭӡng hô hҩp GѭӟL hunh 3 ± ÿến tұn phế nDng Yj cy thӇ ÿL TXD cҧ hjng UjR PáX nmR 9u Yұ\, ngX\ cѫ gk\ ҧnh hѭӣng [ҩX ÿến Vӭc NhӓH cộng ÿӗng cӫD GҧL hạt nj\ Oj Uҩt ÿáng OR ngạL 'LӉn ELến tӍ OӋ cӫD EөL nj\ nhѭ VDX hunh 1 Thӭ !thӭ !thӭ 2!thӭ 5!thӭ !chӫ nhұt!thӭ 3 Các hRạt ÿộng OLrn TXạn tUӵc tLếp ÿến Vӵ gLD tăng cӫD GҧL hạt nj\ thѭӡng Oj ÿốt chá\ [ăng GҫX ÿộng cѫ [HPá\, Oz ÿốt GLHVHO ÿốt Uác thҧL ÿốt thDn, cӫL, UѫP, Uạ«Thӵc tế cNJng chR thҩ\ Pұt ÿộ gLDR thông ÿô thӏ thѭӡng cDR hѫn YjR nhӳng ngj\ OjP YLӋc cXốL tXҫn Hình 3: Sơ đồ khả năng xâm nhập của bụi vào phổi theo kích thước hạt [6] 2 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 ThHR Tә chӭc Y tế thế gLӟL :+2 Các ҧnh hѭӣng ÿến Vӭc NhӓH GR tLếp [~c YӟL EөL tURng cҧ ngҳn hạn gLӡ, ngj\ Yj GjL hạn tháng,năP EDR gӗP %Ӌnh YӅ hô hҩp Yj tLP Pạch OjP nһng thrP EӋnh hHn VX\Ӊn, hô hҩp Yj tăng tӍ OӋ nhұp YLӋn tӱ YRng GR các EӋnh tLP Pạch, hô hҩp Yj Xng thѭ phәL. Cy nhӳng Eҵng chӭng YӅ ҧnh hѭӣng cӫD phѫL nhLӉP ngҳn hạn YӟL 30 10 ÿến ÿѭӡng hô hҩp 1hѭng Eҵng chӭng YӅ hұX TXҧ cӫD YLӋc tLếp [~c OkX GjL YӟL 30 2,5 OjP tăng tӹ OӋ tӱ YRng Oj U} Ujng Yj nghLrP tUӑng hѫn 9u Yұ\ 30 2,5 GҧL hạt GѭӟL cy ngX\ cѫ gk\ ҧnh hѭӣng ÿến Vӭc NhӓH cộng ÿӗng cDR hѫn GҧL hạt tUrn cӫD 30 10 . Ѭӟc tính, tLếp [~c YӟL 10 g/P3 EөL 30 10 thu ngX\ cѫ ÿyng gyp YjR tӹ OӋ tӱ YRng tăng 0,2 0, . TLếp [~c Pmn YӟL 30 2,5 cy OLrn TXDn ÿến Vӵ gLD tăng ngX\ cѫ Pҳc EӋnh tLPphәL, tӹ OӋ tӱ YRng tăng 13 chR PӛL 10 g/P3 30 2,5 Các nhyP ÿһc ELӋt GӉ Eӏ tәn thѭѫng Oj nhӳng ngѭӡL cy tLӅn Vӱ EӋnh phәL hRһc EӋnh tLP, ngѭӡL gLj Yj tUҿ HP 9í Gө, tLếp [~c YӟL EөL ҧnh hѭӣng ÿến Vӵ phát tULӇn cӫD phәL ӣ tUҿ HP chӭc năng phәL \ếX, hRһc NpP phát tULӇn GjL hạn Ĉһc ELӋt Oj chѭD cy Eҵng chӭng YӅ Pӭc ÿộ Dn tRjn tLếp [~c hRһc gLӟL hạn GѭӟL hjP Oѭӧng tLếp [~c Nhông gk\ ҧnh hѭӣng [ҩX ÿến Vӭc NhӓH CNJng thHR :+2, năP 2005, ѭӟc Oѭӧng 30 2,5 ӣ NhX Yӵc 9LӋt 1DP Oj 35 g/P3 1ăP 2010 chӍ Vố ѭӟc Oѭӧng nj\ ÿm Oj 5 g/P3 10. %rn cạnh ÿy, Vố OLӋX cӫD Pột tUạP TXDn tUҳc tӵ ÿộng ӣ +j 1ộL thӇ hLӋn Eҧng 3 Tӯ 2010 ÿến 201, hjP Oѭӧng cҧ EөL 30 10 Yj 30 2,5 Nhá әn ÿӏnh ӣ Pӭc tUrn gLӟL hạn chR phpp Yѭӧt 1,2 3, 5. Kết luận và khuyến nghị SR YӟL TXL chXҭn 9LӋt 1DP 4C91 052013/ %T10T YӅ Nhông Nhí [Xng TXDnh, cy tURng Vố 1 PүX EөL 2h chLếP ,3 ÿm nghLrn cӭX chӭD hjP Oѭӧng EөL 30 10 cDR hѫn Pӭc chR phpp 150 g/P3 Cy 2 tURng Vố 1 PүX EөL 2h chLếP 1,3 chӭD hjP Oѭӧng EөL 30 2,5 cDR hѫn Pӭc chR phpp 50 g/P3 9u Yұ\, nrn tLếp tөc tăng Vố Oѭӧng, chӍ tLrX PүX nghLrn cӭX, gLáP Vát EөL tURng Nhông Nhí [Xng TXDnh ӣ +j 1ộL Yj các ÿô thӏ ÿӇ cy cѫ Vӣ Gӳ OLӋX ÿҫ\ ÿӫ hѫn chR công tác [k\ Gӵng, thӵc hLӋn các gLҧL pháp EҧR YӋ PôL tUѭӡng Yj Vӭc NhӓH cộng ÿӗng Cҫn VӟP cy ELӋn pháp tăng cѭӡng NLӇP VRát các hRạt ÿộng OLrn TXDn ÿến EөL GҧL '50 Yu hạt cy Ních thѭӟc GѭӟL 5 P Oj EөL hô hҩp ngX\ cѫ gk\ EӋnh cDR ÿӇ Nӏp thӡL cҧL thLӋn PôL tUѭӡng Yj Vӭc NhӓH cộng ÿӗng Tài liệu tham khảo 1 1ghLrP TUXng 'NJng, +Rjng ;Xkn Cѫ, Ĉһng .LP ChL 200, 1ghLrn cӭX Pӭc ÿộ ô nhLӉP EөL 30 10 Yj thjnh phҫn ngX\rn tố cӫD ny tURng PD Nhô tạL +j 1ộL, Tạp chí +yD hӑc Yj ӭng Gөng, Số /200, tU 2 2 1HZ]HDODnG 0LnLVtU\ RI (nYLURnPHnt 200, *RRG 3UDctLcH *XLGH IRU $LU 4XDOLt\ 0RnLtRULng DnG 'DtD 0DnDgHPHnt 200 p 3 %ộ TjL 1gX\rn Yj 0ôL tUѭӡng 201, 4X\ ÿӏnh TX\ tUunh Nӻ thXұt TXDn tUҳc PôL tUѭӡng Nhông Nhí [Xng TXDnh, Thông tѭ 2/201/TT %T10T 1//201 tU %ộ TjL 1gX\rn 0ôL tUѭӡng 2013, 4C91 052013/%T10T công EáR 3 2013, tU1 5 $XVtUDOLDn/1HZ]HDODnG VtDnGDUG 2003, 0HthRGV 2Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020 , 'HtHUPLnDtLRn RI VXVpHnGHG DnG DnDO\VLV RI DPELHnt DLU $S/1=S 350,,2003 p 2 ThHUPR ScLHntL¿c, 200 SL[ DnG TZR StDgH 9LDEOH SDPpOHUV 3DUt 1XPEHU 10002 00 22ct 200, :RUOG +HDOth 2UgDnL]DtLRn, +HDOth H൵HctV RI pDUtLcXODtH PDttHU 2013, ,S%1 2 0 0001, CRnYHntLRn Rn /Rng5DngH TUDnVERXnGDU\ $LU 3ROOXtLRn, p $LU TXDOLt\ gXLGHOLnHV, gOREDO XpGDtH 2005, 3DUtLcXODtH PDttHU, R]RnH, nLtURgHn GLR[LGH DnG VXOIXU GLR[LGH CRpHnhDgHn, :+2 5HgLRnDO 2൶cH IRU (XURpH, 200 http//ZZZHXUR ZhR Lnt/Hn/ZhDtZHGR/hHDOthtRpLcV/HnYLURnPHnt DnGhHDOth/DLUTXDOLt\/pXEOLcDtLRnV/ pUH200/ DLUTXDOLt\gXLGHOLnHVgOREDOXpGDtH2005 pDUtLcXODtHPDttHU,R]RnH, nLtURgHnGLR[LGHDnG VXOIXUGLR[LGH, DccHVVHG 2 2ctREHU 2012 p 3RpH C$ ,,, Ht DO 2002, /Xng cDncHU, cDUGLRpXOPRnDU\ PRUtDOLt\, DnG ORngtHUP H[pRVXUH tR ¿nH pDUtLcXODtH DLU pROOXtLRn, -RXUnDO RI thH $PHULcDn 0HGLcDO $VVRcLDtLRn, 2002, 2 1132±111 10 $DURn YDn 'RnNHODDU Ht $O 2010, (nYLURnPHntDO +HDOth 3HUVpHctLYHV, YROXPH 11 ± nXPEHU -XnH 2010, *OREDO (VtLPDtHV RI $PELHnt )LnH 3DUtLcXODtH 0DttHU CRncHntUDtLRnV IURP SDtHOOLtH%DVHG $HURVRO 2ptLcDO 'Hpth 'HYHORpPHnt DnG $ppOLcDtLRn, p 51 11 /r +Rjng $nh Yj cộng Vӵ, 201, Ð nhLӉP EөL 30 tạL Pột Vố thjnh phố ӣ 9LӋt 1DP %Lến ÿộng thHR Nhông gLDn, thӡL gLDn cӫD 30 10 và PM 2,5 , Tạp chí 0ôL tUѭӡng, Vố chX\rn ÿӅ ,9 năP 201, tU
File đính kèm:
nghien_cuu_kich_thuoc_va_ham_luong_bui_dai_hat_pm10_trong_kh.pdf

