Hướng dẫn Đồ án công nghệ chế tạo máy - Chương 5: Cắt đút trên máy cưa ngang và cưa vòng - Nguyễn Quang Tuyến
Lượng chạy dao: khi cắt ren bằng dao cắt ren trên máy tiện lượng chạy dao là lượng cắt vào sau mỗi hành trình làm vịêc (lượng chạy dao ngang). Số hành trình cần thiết để đạt được Profin đúng của các ren khác nhau khi dựng dao thép gió cho trong bảng 89 đến 91 , và sau khi dùng dao hợp kim cứng cho trong bảng cắt ren có bứoc S < 2,5="" mm="" là="" phưong="" hướng="" kính="" k="" khi="" cắt="" ren="" có="" bước="">< 2,5mm="" phưong="" chạy="" dao="" thô="" lấy="" là="" phương="" cắt="" vào="" mũt="" ren="" còn="" phương="" chạy="" dao="" tinh="" lấy="" là="" phương="" hướng="">
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Hướng dẫn Đồ án công nghệ chế tạo máy - Chương 5: Cắt đút trên máy cưa ngang và cưa vòng - Nguyễn Quang Tuyến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Hướng dẫn Đồ án công nghệ chế tạo máy - Chương 5: Cắt đút trên máy cưa ngang và cưa vòng - Nguyễn Quang Tuyến
CẮT ĐÚT TRÊN MÁY CUA NGANG VÃ CUA VÒNG Tốc độ cắt khi cưa ngang phụ thuộc vào vật liệu cắt , khi làm việc có dung dịch nguội lạnh cho trong bảng 87 và khi cắt bằng lưỡi cưa vòng cho trong bảng 88 . 99 Bảng 4.50. Tốc độ cắt trên máy cưa ngang Vật liệu gia công Tốc độ cắt V(m/ph) Thép ơbp < 40 KG /mm2 30 Thép ơbp = 40 Ạ 50 KG /mm2 Đổng thau ơbp < 36 KG /mm2 25 Thép ơbp = 50 Ạ 60 KG /mm2 Thép crôm - niken ơbp < 45 KG /mm2 Gang HB < 150 Đổng thanh ơbp < 30 KG /mm2 Đổng thau ơbp > 36 20 Thép ơbp = 60 Ạ 80 KG /mm2 Thép crôm - niken ơbp = 50 Ạ 80 KG /mm2 Gang HB = 150ạ200 Đổng thanh ơbp > 30 KG /mm2 15 Thép ơ bp > 80 KG /mm2 Thép crôm - niken và thép dụng cụ ơbp > 80 KG /mm2 Gang HB >200 10 Chú thích : Tốc độ cắt trong bảng ứng với lưỡi cắt làm từ thép các bon khi lưỡi cắt bằng thép gió trị số tốc độ cắt có thể tăng 25 Ạ 40 %. Bảng 4.51. Tốc độ cắt và lượng chạy dao trong một phút khi cắt bằng lưỡi cưa vòng : Vật liệu cắt Thép Gang Đổng thanh Đổng thau Đổng Tốc độ cắt V( m/ph) 6 - 20 5 - 12 15 - 30 15 - 40 25 - 50 Lượng chạy dao phút S(mm) < 50 < 90 < 110 < 140 < 200 VI: CẮT REN Lượng chạy dao: khi cắt ren bằng dao cắt ren trên máy tiện lượng chạy dao là lượng cắt vào sau mỗi hành trình làm vịêc (lượng chạy dao ngang). Số hành trình cần thiết để đạt được Profin đúng của các ren khác nhau khi dựng dao thép gió cho trong bảng 89 đến 91 , và sau khi dùng dao hợp kim cứng cho trong bảng cắt ren có bứoc S < 2,5 mm là phưong hướng kính k khi cắt ren có bước S< 2,5mm phưong chạy dao thô lấy là phương cắt vào mũt ren còn phương chạy dao tinh lấy là phương hướng kính. Bảng 4.52. Số lần cắt ren khi ren hệ mét với thép, gang, đổng Đường kính cắt ren (mm) Bước S (mm) Số lần cắt Cắt thô Cắt tinh — — 6 — 0,75 3 3 6,7 — 8 - 11 — 1,00 3 3 8,9 — 12 — 1,25 4 3 10,11 — 14 -22 24-33 1,50 4 3 12 — — — 1,75 5 3 14,16 — 24-33 36-52 2,00 6 3 18,20 — 22 — — 56-300 2,50 6 3 42,27 — 36-52 3,00 6 3 30,33 — — — 3,50 7 4 36,39 — 56-400 — 3,50 7 4 42,5 — — — 4,50 7 4 48,52 — — — 5,00 8 4 56,60 — — — 5,50 8 4 64,68 72-600 — — 6,00 9 4 Bảng 4.53. Số lần cắt ren khi ren hệ Anh với thép , gang , đồng Đường kính cắt ren ( tấc Anh ) Chiều sâu Cắt Bước răng S(mm) Số vòng Ren trên 1" (n) Số lần cắt Cắt thô Cắt tinh — 1/8 0.581 0.907 28 4 7 3/16 — 0.611 1.058 24 3 2 1/4 — 0.739 1.270 20 3 2 — 1/4—3/8 0.856 1.337 19 4 7 5/16 — 0.824 1.411 18 3 3 3/8 — 0.934 1.588 16 3 3 7/16 — 1.071 1.814 14 4 3 — 1/2—7/8 1.162 1.814 14 4 7 1/2—9/16 — 1.255 2.117 12 4 3 5/8 — 1.366 2.309 11 5 3 — 1—6 1.479 2.309 11 4 7 3/4 — 1.506 2.540 10 5 3 7/8 — 1.674 2.822 9 5 4 1 — 1.888 3.175 8 5 4 11/8 11/4 — 2.160 3.629 7 5 4 13/8 11/2 — 2.528 4.233 6 6 4 15/8 13/4 — 3.040 5.080 5 7 4 17/8 2 — 3.376 5.644 4.5 7 4 21/4 21/2 — 3.801 6.350 4 7 4 23/4 3 — 4.352 7.257 3.5 8 4 31/4,31/2 — 4.684 7.815 3.25 8 4 33/4,4 — 5.071 8.467 3 9 4 Bảng 4.54.SỐ lần cắt ren khi cắt ren hình thang Hệ thổng ren Bước Răng S(mm) Vật liệu gia công Thép các bon Thép đúc,thep Crôm và crôm niken Gang đồng Thanh,đồng thau đường kính cắt ren mm Số lần cắt Thô tinh Thô Tinh Thô tinh — — 10—28 2 14 6 11 5 22 10 — 10—11 30—60 3 14 6 11 5 22 10 — 16—20 62—82 4 14 6 11 5 22 10 — 22—28 85—115 5 14 6 12 5 20 10 — 30—42 120—150 6 14 6 12 5 20 10 22—28 44—60 155—190 8 14 6 12 5 20 10 30—42 62—82 195—230 10 14 6 12 5 20 10 44—60 85—115 240—300 12 14 6 12 5 20 10 62—82 120—175 — 16 15 8 12 5 20 10 85—115 180—230 — 20 17 10 13 7 30 15 120—175 240—300 — 24 21 11 15 8 35 18 180—230 — — 32 27 13 20 10 40 20 240—300 — — 40 32 16 25 12 45 20 Bảng 4.55.trị số trung bình của lượng chay dao trên mỗi răng cuả dao phay ren các loại khi phay ren tam giác cho thép Bứoc răng s(mm) Cấp chính xác Lượng chạy dao Sz mm/1răng 0.75—1.40 0.01 0.05 1.50—2.30 0.015 0.06 2.50—4.20 0.02 0.07 Bảng 4.56. Số lần cắt ren bằng dao hợp kim cứng khi cắt ren hệ mét, ren hình thang cấp chính xác 7dộ nhám 7—8 cho thép các bon kết cấu thép crôm thép crôm ni ken không tôisbp=55- 85kg/mmm2 Tính chất co học của thép gia Bước răng s(mm) Răng Hệ mét Hình thang Số lần cắt I Thô Tinh Thô tinh 55_75 2 2 1 _ _ 85 3 _ 55_75 3 3 2 2 2 85 4 3 55_75 4 4 2 3 2 85 5 4 55_75 5 5 2 4 2 85 6 5 55_75 6 6 2 5 3 85 7 6 55_75 8 _ _ 7 3 85 _ 9 55_75 10 _ _ 8 4 85 _ 10 55_75 _ _ 10 4 85 _ 12 55_75 _ _ 13 4 85 _ 15 Chú thích: 1. gia công không dung dịch nguội lạnh 2.khi cắt ren hình thang trong số lần cắt cần táng lên 10% đối với ren bước ngắn và 20—25%c đối với ren bước dài. Bảng 4.57 Số lần cắt răng của dao tiện ren hợp kim cứng khi cắt ren Anh CCX7, độ nhám cấp 7,8 cho thép Cac bon kết cấu, thép Crôm, thép Crôm- Niken không tôi ơbp = 55 85 KG / mm2 Cơ tính của thép gia công sbp (KG / mm2) 55 75 85 55 75 85 55 75 85 55 75 85 55 75 85 Số vòng trên 12 8 6 4 2 1 răng Số lần cắt thô 2 3 3 4 4 5 6 7 8 10 Cắt tinh 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 Chú ý : Gia công không có dung dịch trơn lạnh. Khi cắt ren trong số lẩn cắt cẩn tăng 10% đối với ren bước ngắn và 20-25% đối với ren bước dài. Bảng 4.58 số lần cắt ren của dao tiện ren HKC khi cắt ren môđun CCX7, độ nhám cấp7,8 cho thép Cacbon kết cấu, thép Crôm, Crôm- Niken không tôi sbp = 55 - 85KG / mm2 Môđun của răng 1 2 3 4 5 Số lần cắt thô 4 7 10 15 18 cắt tinh 2 3 5 8 10 Chú ý : 3. Gia công không có dung dịch trơn lạnh. Khi cắt ren trong số lẩn cắt cẩn tăng 10%o đối với ren bước ngắn và 20-25%o đối với ren bước dài. Bảng 4.59 số lần cắt ren của dao tiện ren HKC vơí chu kỳ làm việc tự động khi cắt ren môđun CCX7, độ nhám cấp 7,8 cho thép Cacbon kết cấu, thép Crôm, Crôm- Niken không tôi Cơ tính thép Bước ren s(mm) gia công 1 1,5 và 2 3 4 6 sbp (KG / mm2) Số lần cắt t 55 3 4 5 6 8 65 4 6 8 8 12 75 5 8 10 12 16 85 6 10 12 16 18 Bảng 4.60 Lượng chạy dao trên 1 ren của đầu cắt ren quay Cơ tính của thép Lượng chạy dao trên 1 răng S”(mm) ơbp=55KG/mm2; HB=153-161 ơbp=65KG/mm2; HB=179-192 ơbp=75KG/mm2; HB=210-220 ơbp=85KG/mm2; HB=235-250 1-1,2 0,8-1,2 0,6-0,8 0,4-0,6 Chú thích : Lượng chạy dao lớn hơn khỉ dùng cắt ren trên chi tiết cứng vững và lượng chạy dao nhỏ hơn dùng khi cắt ren trên chi tiết kém cứng vững hơn. Khi cắt ren bằng tarô và bàn ren, lượng chạy dao bằng bước ren~lượng chạy dao dọc). Khi cắt ren bằng các bộ dao phay ren, lượng chạy dao trên 1 răng sz xác định theo bước ren và CCX của dao phay ren. Giá trị sz cho trong bảng 92. Khi cắt ren hình thang bằng dao phay đĩa, lượng chạy dao trên 1 răng sz xác định để cắt ren có CCX 2 lấy bằng 0,03mm/răng, có CCX 3 lấy bằng 0,06mm/răng. số lần cắt ren trong bảng 89-91 là ứng với CCX3. Khi cắt ren có CCX cao hơn trong bảng, số lần cắt lấy thêm 1-3 hành trình cắt với tốc độ cắt 4m/ph. Khi cắt ren trong, số hành trình cần lấy gấp lên 1,5-1,75 lần. Tốc độ cắt khi cắt ren. Khi tiện ren nên dùng tốc độ cắt cao hơn 70m/ph. Khi cắt ren trên chi tiết hạn chế việc thoát dao và phải điều khiển bằng tay thì tốc độ cắt tính toán theo công thức: v = (m/ph) 1000TS trong đó D là đường kính danh nghĩa của ren cắt(mm). F: là chiều rộng rãnh thoát dao(mm), s là số bước ren cắt (mm), T là thời gian thoát dao, đóng mở máy chạy ngược, T=0,01-0,04ph phụ thuộc vào vào tay nghề của công nhân. Cắt ren dao phay ren và tarô sẽ có năng suất và tính kinh tế cao: tốc độ cắt lớn nhất, công suất cắt lớn nhất mà điều kiện cho phép. Khi cắt ren chất lượng cao bằng bàn ren tròn có thể dùng tốc độv < 4m/ph. Cắt ren chất lượng cao bằng đầu cắt ren tự mở có tốc độ cắt v=14-16m/ph. Tốc độ cắt khi cắt ren bằng dao thép gió tính theo công thức trong bảng 98. Còn với dao HKC thì tính theo công thức trong bảng 100. Bảng 4.61 tốc độ cắt khi cắt ren bằng dao thép gió Kiểu dao Nhãn hiệu của thép dụng cụ Vật liệu gia công Dung dịch trơn nguội Công thức xác định chế độ cắt(m/ph) Tarô Tarô êcu Thép gió P18 Thép C45 Sulfur Frêzôn 53 d1,2 T 0,9 S 5,5 silumin 20d12 T0,8 S 0,5 Tarô êcu tự động Thép C45 Sulfur Frêzôn 41d12 v = ————— T 0,9 S 0,5 Tarô máy Thép C45 Kerôsin 64d12 v = T 09 S 55’5 Gang HB=140 Êmunxni 8 ,5d1 -2 T 0,6 S 0,5 Bàn ren tròn Thép dụng cụ CD120A Thép C45 Sulfur Frêzôn 2,7d12 v = ————— T 0,5 S 0,5 Đầu cắt ren tự mở Thép gió P18 Thép C45 Sulfur Frêzôn 7,4d12 v = —T—. — T °’5 S 51’2 Dao cắt có bước ren t£ 2mm 14,8 v = - — T 0,11 S 0,8 S 0,1 Cắt thô bước >2mm 30 v = — T 0,08 S 0,25 S 0,6 Cắt tinh _ 41,8 T 0,13 S 0,3 S 0,45 Cắt tinh Dao phay ren nhóm (D=10mm) Thép gió P18 Thép C45 Êmunxni 257 v = T 0,6 S S 0,65 Gang rèn 24500 - T.S2.SZ0,5 Bảng 4.61. trị số của hệ số điều chỉnh tính đến ảnh hưởng của chất lượng vật liệu gia công đến tốc độ cắt, mômen xoắn và công suất tiêu hao khi cắt ren Kiểu dao Hệ số điều chỉnh Nhãn hiệu thép Đổng thanh Đổng thau Gang dẻo Gang C10 C20 C35 C45 40Cr 20CrNi HB=120- 140 HB=120- 140 HB=120- 140 Tarô êcu V 0,7 1 1 1 0,8 0,9 2 2 1 - - - Mk 1,3 1,3 1 1 1 1 - - 0,7 Ne 0,9 1,3 1 1 0,8 0,9 - - 1,2 Tarô êcu tự V 0,7 1 1 1 0,7 0,7 2 2 1 - - - động Mk 1,5 1,5 1 1 1,3 1,3 - - 0,7 Ne 1 1,5 1 1 0,9 0,9 - - 1,2 Tarô êcu V 0,7 1 1 1 0,7 0,7 2 2 1,7 1 0,7 0,5 máy Mk 1,7 1,3 1 1 1,3 1,3 - - 0,8 1 0,2 1,5 Ne 0,9 1,3 1 1 0,9 0,9 - - 1,4 1 0,9 0,7 Bàn ren V 0,6 0,7 1 1 0,7 0,7 2 2 1,7 - - - tròn Mk 1 1 1 1 1,3 1,3 - - 0,8 Ne 0,6 0,7 1 1 0,9 0,9 - - 1,4 110 Đầu cắt ren tự mở V Mk Ne 0,6 0,7 0,4 0,7 0,8 0,6 l 0,9 0,9 l l l 0,8 l,2 0,9 0,9 l,2 l,4 2 2 l,7 0,8 l,4 Dao phay ren(nhóm) V - - l l 0,5 0,7 - - 2,5 - - - Ill Công suất hiệu dụng khi cắt ren bằng đầu quay đuợc xác định theo công thức Khi cắt ren tam giác: NC=0,018 SSZ 0’5V °’8 Z D0’7 (KW) SS 1,75 V 0,8 Z Khi cắt ren thang: NC=0,0072—^o7 (KW) Z: số luỡi cắt Chú thích: Công suất hiệu dụng ở đây tương ứng với trường hợp cắt ren bằng 1 lẩn cắt, khi cắt ren bằng một số lẩn cắt hoặc cắt ren phi tiêu chuẩn trị số công suất được tính theo công thức đã cho nhưng phải nhân với 1 hệ số Ở đây f là lưỡi cắt Chú thích : 1. công suất hiệu dụng ở đây tương ứng với các trường hợp cắt ren bằng 1 lẩn cắt, khi cắt ren bằng 1 số lẩn cắt hoặc cắt ren phi tiêu chuẩn trị số công suất cắt sẽ được tính theo công thức đã cho nhưng phải nhân với 1 hệ số bằng tỷ số giữa chiều cao thực tế và chiều cao của ren theo roc T. 2. Công suất hiệu dụng đã cho tính với độ cùn của dao ỏ=0,7mm- khi ỏ=0,4mm cẩn phải đưa hệ số điều chỉnh kN=1,1. Bảng 4.62 Mômen xoắn và công suất hiệu dụng khi cắt ren Kiểu dao Nhãn hiệu của vật liệu gia công Vật liệu gia công Dung dịch trơn nguội Mômen xoắn MK(KGcm) Công suất Tarô êcu Thép gió P18 Thép C45 Sulfur Frêzôn Mk = 0,41d17 S15 Ar 0,071d19 S N = e T 0,9 Kerôsin Mk = 0,22d18 S1,5 Ar 0,014d 2S e T 0,8 Tarô êcu tự động Thép gió P18 Thép C45 Sulfur Frêzôn Mk = 0,25d2 S1 ■ 5 Ar 0,033d 2’2S e T 0,9 Tarô êcu máy Thép gió P18 Sulfur Frêzôn Mk = 2,7d1 ’4 S1 ■ 5 Ar 0,0573d 16S N= e T 0,9 Bàn ren Thép gió Silumin Kerôsin Mk = 1,3d1 ’2 S1 ■ 5 A7 0,044d1 ’6 S 0 9 N = e T 0,6 tròn P18 Đầu cắt ren tự mở Thép dụng cụ CD120A Thép C45 Êmunxni Mk = 4,5d 11S15 Aỉ 0,044d 13S0’3 Ne = To5 Dao phay ren(nhóm) Thép gió P18 Thép C45 Sulfur Frêzôn Mk = 4,6d 11S15 0,0111d13 S 03 Ne = T VI. CHỌN MÁY Sau khi đã xác định được phương pháp gia công và đổ gá đặt ta tiến hành chọn máy. Chọn máy phụ thuộc vào độ chính xác và độ bóng bề mặt gia công. Nếu như yêu cầu này được thoả mãn bằng nhiều loại máy khác nhau thì lúc đó ta chọn một máy cụ thể theo những yêu cầu sau đây: Kích thước máy phù hợp với kích thước của chi tiết gia công và phạm vi gá đặt phôi trên máy. Máy phải đảm bảo được năng suất gia công. Máy phải có khả năng làm việc với chế độ cắt tối ưu. Nên chọn những máy vạn năng, máy chuyên dùng phù hợp với điều kiện sản xuất thực tế và trình độ phát triển khoa học kỹ thuật của Việt Nam. Trong sản xuất lớn, tại mỗi nguyên công không nên dùng quá 2 máy. Nếu điều kiện này không được thoả mãn thì nên chọn những máy có năng suất cao, ví dụ như các loại máy nhiều trục chính, máy nhiều vị trí. Máy tiện Máy tiện ren 1A62. Chiều cao tâm máy 200mm. Khoảng cách tâm đến 1500. Tiết diện lớn nhất của dao tiện 25x 25 Đường kính lớn nhất của phôi thanh được gia công 36 Công suất động cơ (kW) 7,8 Hiệu suất máy h = 0,75 Lực kéo lớn nhất của cơ cấu chạy dao (N) Dọc 3500 Ngang 5200 Số vòng quay của trục chính trong một phút: 11,5; 14,5; 19; 24; 30; 37,5; 46; 58; 76; 96; 120; 150; 181; 230; 305; 380; 480; 600; 765; 960; 1200. Lượng chạy dao dọc (mm/vg) 0,082; 0,088; 0,1; 0,11; 0,12; 0,13; 0,14; 0,15 ; 0,16; 0,18; 0,20; 0,23; 0,24; 0,25; 0,28; 0,3; 0,33; 0,35; 0,40; 0,45; 0,48; 0,50; 0,55; 0,60; 0,65; 0,71; 0,80; 0,91; 0,96; 1,00; 1,11; 1,21; 1,28, 146; 1,59. Lượng chạy dao ngang (mm/vg) 0,027; 0,029; 0,033; 0,038; 0,040; 0,042; 0,046; 0,050; 0,054; 0,058; 0,067; 0,075; 0,079; 0,081; 0,092; 0,100; 0,11; 0,12; 0,13; 0,15; 0,16; 0,17; 0,18; 0,20; 0,22; 0,23; 0,27; 0,30; 0,32; 0,33; 0,37; 0,40; 0,41; 0,48; 0,52. Máy tiện ren 1K62: Chiều cao tâm máy 200mm. Khoảng cách tâm (mm) đêh 1400. Tiết diện lớn nhất của dao tiện (mm) 25 X 25 Công suất động cơ (kW) 10 Hiệu suất máy h = 0,75 Lực kéo lớn nhất của cơ cấu chạy dao (N) Doc 3600 Ngang 5500 Số vòng quay của trục chính trong một phút (vg/ph) 12,5; 16; 20; 25; 31,5; 40; 50; 63; 80; 100; 125; 160; 200; 250; 315; 400; 500; 630; 730; 800; 1000; 1250; 1600; 2000. Lượng chạy dao dọc (mm/ph) 0,070; 0,074; 0,084; 0,097; 0,11; 0,12; 0,13; 0,14; 0,15; 0,17; 0,195; 0,21; 0,23; 0,26; 0,28; 0,30; 0,34; 0,39; 0,43; 0,47; 0,52; 0,61; 0,70; 0,78; 0,87; 0,95; 1,04; 1,14; 1,21; 1,4; 1,56; 1,74; 1,9; 2,08; 2,28; 2,42; 2,8; 3,12; 3,48; 3,8; 4,16. Lượng chạy dao ngang(mm/vg) 0,035; 0,037; 0,042; 0,048; 0,055; 0,060; 0,065; 0,07; 0,074; 0,084; 0,097; 0,11; 0,13; 0,14; 0,15; 0,17; 0,195; 0,21; 0,23; 0,26; 0,3; 0,34; 0,39; 0,43; 0,47; 0,52; 0,57; 0,61; 0,7; 0,78; 0,87; 0,95; 1,04; 1,14; 1,24; 1,4; 1,56; 1,74; 1,9; 2,08. Máy tiện ren 163A. Chiều cao tâm máy 300mm. Khoảng cách tâm (mm) 1500, 3000. Tiết diện lớn nhất của dao tiện (mm) 30 X 30 Công suất động co (kW) 10 Hiệu suất máy h 0,75 Lực kéo lớn nhất của co cấu chạy dao (N) Doc 5830 Ngang 8140 Số vòng quay của trục chính trong một phút: 14, 18, 24,30;38; 48; 60; 75; 95; 118 ; 150; 190;230; 290; 380; 475; 600; 750. Lượng chạy dao dọc (mm/vòng) 0,05; 0,17; 0,19; 0,21; 0,24; 0,27; 0,3; 0,33; 0,38; 0,42; 0,48; 0,54; 0,6; 0,66; 0,75; 0,84; 0,96; 1,07; 1,20; 1,33; 1,50; 1,7; 1,9; 2,15; 2,4; 2,65; Lượng chạy dao ngang (mm/vòng) 0,05; 0,055; 0,065; 0,07; 0,08; 0,09; 0,1; 0,11; 0,13; 0,14; 0,16; 0,18; 0,20; 0,22; 0,25; 0,28; 0,32; 0,36; 0,40; 0,45; 0,50; 0,56; 0,64; 0,72; 0,81; 0,9. Máy bào Máy bào ngang 7A36 Chiều dài lớn nhất của hành trình đầu bào (mm)- 650 Số hành trình kép của đầu bào trong một phút: 12,5; 17,9; 25; 36,5; 52,5; 73. Lượng chạy dao của của bàn máy ứng với một hành trình kép: mm/HTK 0 -5. Máy bào ngang736. Công suất động cơ (kW) 3,5 Hiệu suất máy 0,65 Chiều dài lớn nhất của hành trình đầu bào (mm) 650 Số hành trình kép của đầu bào trong một phút: 12,5; 17,9; 25; 36,5; 52,5; 73. Luợng chạy dao của bàn máy ứng với một hành trình kép: mm/ HTK. 0,97; 1,00; 1,23; 1,67; 2,00; 2,33; 2,67, 3,00; 3,33. Bảng tốc độ trung bình của hành trình làm việc và lực Pmax ở đầu bào cho phép bởi khâu yếu nhất của máy, tuỳ thuộc chiều dài hành trình bào (máy 736). Máy khoan Máy khoan đứng 2A125 Đuờng kính lỗ khoan lớn nhất (mm) 25 Phần nhô ra của trục chính (mm) 250 Hành trình lớn nhất của trục chính (mm)175 Công suất động cơ (Kw) 2,8 Hiệu suất 0,81 Lực chiều trục lớn nhất cho phép bởi cơ cấu chạy dao của máy (N) 9000 Số vòng quay của trục chính trong một phút (vg/ph): 99,5; 135; 190; 267; 380; 540; 668; 950; 1360. Luợng chạy dao m/vg: 0,1; 0,13; 0,17; 0,22; 0,28; 0,36; 0,48; 0,62; 0,81. 7.Máy khoan đứng 2A135. Đường kính lỗ khoan lớn nhất (mm) 35 Phần nhô ra của trục chính (mm) 300 Hành trình lớn nhất của trục chính (mm) 225 Công suất động cơ (Kw) 4,5 Hiệu suất 0,81 Lực chiều trục lớn nhất cho phép bởi cơ cấu chạy dao của máy Pmax (N) 16000 Số vòng quay của trục chính trong một phút (vg/ph): 42; 60; 87; 122; 173; 250; 338; 482; 696; 975; 1390; 2000. Lượng chạy dao m/vg: 0,1; 0,13; 0,17; 0,22; 0,28; 0,36; 0,5; 0,63; 0,82; 1,05; 1,4. Mômen xoắn lớn nhất (Nm): 385; 260; 186; 135; 95; 65; 50; 23. Máy khoan đứng 2A150 Đường kính lỗ khoan lớn nhất (mm) 50 Công suất động cơ (Kw) 7 Hiệu suất 0,85 Lực chiều trục lớn nhất cho phép bởi cơ cấu chạy dao của máy (N) 25000 Số vòng quay của trục chính trong một phút (vg/ph): 32; 47; 63; 89; 125; 185; 240; 351; 500; 735; 996; 1400. Lượng chạy dao m/vg: 0,12; 0,19; 0,28; 0,4; 0,62; 0,9; 1,17; 1,8; 2,64. Máy phay Máy phay đứng 6H13. Bề mặt làm việc của bàn (mm) 400x1600 Công suất động cơ (Kw) 10 Hiệu suất 0,75 Số vòng quay của trục chính vòng/phút 30; 37,5; 47,5; 60; 75; 118; 150; 190; 235; 300; 375; 475; 600; 750; 950; 1180; 1500. Luợng chạy dao (mm/ph): 23; 30; 37; 47; 60; 75; 95; 120; 150; 190; 240; 300; 370; 470; 600; 750; 1200. Luợng chạy dao lớn nhất cho phép bởi cơ cấu chạy dao của máy Pmax = 20000N. Máy phay đứng 6H12 Bề mặt làm việc của bàn (mm) 320 x 1250 Luợng dịch chuyển lớn nhất của bàn máy (mm) Theo phuơng dọc 700 Ngang 260 Đứng 370 Công suất động cơ (Kw) 7.0 Hiệu suất 0,75 Luợng chạy dao cho phép lớn nhất (N) 15000 Số vòng quay của trục chính vòng/phút 30; 37,5; 47,5; 60; 75; 118; 150; 190; 235; 300; 375; 475; 600; 750; 950; 1180; 1500. Lượng chạy dao (mm/ph): 30; 37,5; 47,5; 60; 75; 95; 118; 150; 190; 235; 300; 375; 475; 600; 750; 900. Máy phay ngang 6H82r. Công suất, số vòng quay của trục chính, lượng chạy dao và lực chạy dao cho phép giống như số liệu của máy 6H12. Máy truốt Kiểu máy Lực kéo danh nghĩa (Tấn) Số pit Chiều dài hành trình làm việc của con trượt mm Tốc độ hành trình làm việc (m/ph) Tốc độ hành trình chạy không (h/t ngược) m/ph Công suất động cơ điện (Kw) Lớn nhất Nhỏ nhất lớn nhất nhỏ nhất 7A510 7A520 7530M 10 20 30 Máy truốt nằm 1 1 1 1250 1600 1800 13 11 5 1,5 1,5 1 25 25 14 2 22,5 20 Máy truốt đứng 7A710 1 1200 7,5 6,5 22 0,5 14 7A720 0 20 1 1250 7,5 2,6 25 25 Máy phay kiểu 5324. Đường kính ngoài lớn nhất của bánh răng được cắt (mm) 500 Môđun lớn nhất của bánh răng được cắt: Bằng thép: m = 5 mm Bằng gang: m = 6 mm Công suất động cơ (Kw) 2,8 Hiệu suất 0,7 Số vòng quay của trục chính (vg/ph): 50; 62; 80; 130; 158; 204; 250. Lượng chạy dao đứng của bàn dao (hay dao phay) khi phôi phay 1 vòng (mm/vg): 0,25; 0,5; 0,75; 1,0; 1,25; 1,5; 1,75; 2; 2,25; 3,0. Lượng chạy dao hướng kính (mm/vg): 0,06; 0,12; 0,18; 0,24; 0,3; 0,36; 0,42; 0,48; 0,6; 0,72. Máy phay răng 5,432. Môđun lớn nhất được cắt (mm) 8. Chiều rộng lớn nhất của vành bánh (mm) 275. Đường kính lớn nhất của bánh răng được cắt (mm) Bánh răng thẳng 800 Răng nghiêng b = 300 là 500 Răng nghiêng b = 600 là 190 Số vòng quay của trục chính (vg/ph): 47,5; 64; 79; 97; 127; 155; 192. Kích thước lớn nhất của dao phay lăn răng (mm) Đường kính 120 Chiều dài 115 Giới hạn lượng chạy dao ứng với 1 vòng quay của bàn máy (mm/vg) Chiều trục 0,25 - 1,0 Thẳng đứng 0,5 - 0,3 Nằm ngang 0,1 - 1 Công suất động cơ (Kw)2,8. Máy chuyên dùng Máy xọc răng 514. Đường kính ngoài lớn nhất của bánh răng được cắt 450mm. Môđun lớn nhất (mm) 6. Công suất động cơ (Kw)2,8. Hiệu suất 0,65. Số hành trình kép của dao xọc trong một phút: 125; 172; 253; 359. Lượng chạy dao vòng ứng với 1 hành trình kép của dao xọc (mm/ HTK): 0,17; 0,21; 0,24; 0,3; 0,35; 0,44. Máy bào răng 526. Số răng của bánh răng được cắt 10 - 200 Môđun lớn nhất (mm) 8 Chiều dài lớn nhất của răng được cắt (mm) 90 Chiều dài hành trình của dao bào (mm) 13 - 100. Chiều dài lớn nhất của đường sinh hình côn chia của bánh răng được cắt (mm) 305. Số hành trình kép trong một phút: 85; 97; 110; 125; 141; 158; 177; 198; 221; 247; 276; 309; 347; 391; 442. Công suất động cơ (Kw): 3 Máy phay ren 563B Bước ren lớn nhất được cắt (mm) 3. Đường kính lớn nhất của chi tiết được phay (mm) 110. Chiều dài lớn nhất của ren được cắt (mm) 50 Công suất động cơ (Kw) 2,7 Hiệu suất 0,75. Số vòng quay của trục chính phay (vg/ph): 160; 225; 320; 450. Số vòng quay của trục chính chi tiết ứng với một vòng quay của trục chính dao phay (vòng chi tiết/ vòng dao phay). 0,00026; 0,00029; 0,00033; 0,00037; 0,00042; 0,00047; 0,00053; 0,00058; 0,0006; 0,0007; 0,0008; 0,0009; 0,001; 0,0011; 0,0013; 0,0014; 0,0016; 0,0018; 0,002; 0,0022; 0,0025; 0,0028; 0,0031; 0,0035; 0,0039; 0,0044; 0,0051; 0,0056; 0,0062; 0,0069; 0,007; 0,0081; 0,0087; 0,011; 0,0125; 0,0139. Máy mài Máy mài tròn 3151. Đường kính và chiều dài lớn nhất của chi tiết được mài (mm) 200 X 750 mm. Công suất động cơ của ụ mài Nđc = 7 Kw. Hiệu suất động cơ của ụ mài h = 0,8 Số vòng quay của phôi trong một phút (vg/ph): 75; 150; 300 số vòng quay của đá mài trong một phút (vg/ph) 1080; 1240. Luợng chạy dao dọc của bàn máy (điều chỉnh vô cấp). vbm = 0,1 10 m/ph. Luợng chạy dao ngang của đá (mm) ứng với một hành trình của bàn: 0,005 - 0,03 (mm). Kích thuớc đá mài: -Đuờng kính Dđ = 600mm. -Chiều rộng Bđ = 60mm. Máy mài tròn 3ri2. . Đuờng kính và chiều dài lớn nhất của chi tiết đuợc mài (mm) 150 X 750 mm. Công suất động cơ của ụ mài Nđc = 3,7 Kw. Hiệu suất động cơ của ụ mài h = 0,8 Số vòng quay của phôi trong một phút (vg/ph): 45; 70; 115; 175; 275; 450. Số vòng quay của đá mài trong một phút (vg/ph) 2200 vg/ph. Luợng chạy dao dọc của bàn máy (điều chỉnh vô cấp). vbm = 0,5 5 m/ph. Luợng chạy dao ngang của đá (mm) ứng với một hành trình của bàn: Sn = 0,025 - 0,04 (mm). Kích thuớc đá mài: -Đuờng kính Dđ = 300mm. -Chiều rộng Bđ = 30mm. Máy mài tròn trong (mài lỗ) kiểu 3B250. Đường kính lớn nhất của lỗ được mài 200mm. Công suất động cơ trục mài Nđc = 5 Kw. Hiệu suất của máy h = 0,9. Giới hạn số vòng quay của phôi trong một phút (điều chỉnh vô cấp) 80 Ạ 800 vg/ph. Giới hạn tốc độ dịch chuyển của ụ mài (điều chỉnh vô cấp) 0,3 Ạ 10 vg/ph. Lượng chạy dao ngang của đá mài (mm/HTK): 0,0025; 0,005; 0,0075; 0,02; 0,0125; 0,03; 0,06; 0,09; 0,12; 0,15. Giới hạn số vòng quay của đá mài trong một phút (vg/ph) 4500 Ạ 15000. Đường kính đá mài, tốc đọ vòng và số vòng quay của đá phụ thuộc vào đường kính lỗ được mài: Đường kính đá mài Dđ mm Tốc độ mài Vđ m/ sec Số vòng quay của đá mài nđ/ph Phạm vi đường kính của lỗ được mài d(mm) Đường kính của đá mài Dđ (mm) Tốc độ của đá mài Vđ m/sec. Số vòng quay của đá mài nđ/ph Khoảng đường kính của lỗ được mài d(mm) 1 .Mài thông thường với tốc độ đá Vđ < 35m/sec 2.Mài thông thường với tốc độ đá Vđ > 35m/sec 150 35 4500 160Ạ200 150 50 6350 160Ạ200 125 35 5500 130Ạ170 125 50 7650 130Ạ160 100 35 7000 105Ạ150 100 50 2500 105Ạ140 80 35 8350 85Ạ105 80 50 12000 85Ạ110 70 35 10000 75ạ95 70 50 13700 75ạ90 60 35 11050 65ạ85 60 48 15000 65ạ80 50 35 12000 55ạ80 50 38 15000 55ạ70 45 35 15000 50ạ70 Máy mài phẳng 372 E. Kích thước bàn máy 300 X 1000mm. Công suất động cơ của trục mài Nđc = 4,5 Kw. Hiệu suất h = 0,95. Số vòng quay của đá trong 1 phút: 1440 giới hạn tốc độ dịch chuyển dọc của bàn máy (điều chỉnh vô cấp) 3 Ạ 30 m/ph. Lượng chạy dao của ụ mài (mm) ứng với 1 hành trình của bàn theo phương thẳng đứng: 0,01; 0,02; 0,03; 0,04; 0,05; 0,06; 0,07; 0,08; 0,09; 0,1. Theo phương ngang (điều chỉnh vô cấp) 3 Ạ 30 m/ph. Đường kính đá mài: Dđ = 350 mm. Chiều dày đá mài Bđ = 40 mm.
File đính kèm:
- huong_dan_do_an_cong_nghe_che_tao_may_chuong_5_cat_dut_tren.doc
- pages_from_dacn2_7_3953_4992_537608.pdf