Bài giảng Quản trị tài chính - Chương 3: Phân tích Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính

Gồm 4 báo cáo

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả kinh doanh

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Thuyết minh BCTC

Tập hợp 4 báo cáo tài chính nêu trên phản ánh tình hình hoạt động kinh doanh và vị thế tài chính của 1 doanh nghiệp, là cơ sở để người sử dụng dự báo lợi nhuận và cổ tức trong tương lai

 

ppt 99 trang phuongnguyen 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị tài chính - Chương 3: Phân tích Báo cáo tài chính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Quản trị tài chính - Chương 3: Phân tích Báo cáo tài chính

Bài giảng Quản trị tài chính - Chương 3: Phân tích Báo cáo tài chính
Chương 3: 
phân tích báo cáo tài chính 
1 
Báo cáo tài chính 
Gồm 4 báo cáo 
Bảng cân đối kế toán 
Báo cáo kết quả kinh doanh 
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 
Thuyết minh BCTC 
Tập hợp 4 báo cáo tài chính nêu trên phản ánh tình hình hoạt động kinh doanh và vị thế tài chính của 1 doanh nghiệp, là cơ sở để người sử dụng dự báo lợi nhuận và cổ tức trong tương lai 
2 
Cung cấp thông tin hữu ích cho người ra quyết định 
Quy mô doanh nghiệp 
Doanh nghiệp có đang tăng trưởng? 
Doanh nghiệp đang làm ra tiền hay hao hụt tiền? 
Doanh nghiệp đang có cơ cấu tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn như thế nào? 
Doanh nghiệp chủ yếu đang vay ngắn hạn hay vay dài hạn? 
Doanh nghiệp phát hành trái phiếu hay CP mới trong năm qua? 
Chi phí sử dụng vốn nhiều hay ít?.... 
3 
Bảng cân đối kế toán 
Thể hiện bức tranh về tình hình tài chính của doanh nghiệp tại 1 thời điểm cụ thể. 
4 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁNNgày 31/12/200X 
TÀI SẢN 
Mã số 
Thuyết minh 
31/12/200X 
01/01/200X 
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 
100 
Tiền 
Đầu tư tài chính ngắn hạn 
Các khoản phải thu 
Hàng tồn kho 
Tài sản ngắn hạn khác 
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 
200 
Đầu tư tài chính dài hạn 
Các khoản phải thu dài hạn 
Tài sản cố định 
Bất động sản đầu tư 
Tài sản dài hạn khác 
Tổng tài sản (270=100+200) 
270 
5 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁNNgày 31/12/200X 
NGUỒN VỐN 
Mã số 
Thuyết minh 
31/12/200X 
01/01/200X 
A. NỢ PHẢI TRẢ 
300 
I 
I. Nợ ngắn hạn 
Vay ngắn hạn 
Phải trả cho người bán 
Thuế phải nộp NN 
Phải trả công nhân viên 
I. Nợ dài hạn 
Vay dài hạn 
Phải trả dài hạn khác 
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU 
400 
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 
2. Lợi nhuận chưa phân phối 
Tổng nguồn vốn 
430 
6 
Bảng cân đ ối kế toán 
Tài sản ngắn hạn 
Tiền 
Đầu tư tài chính ngắn hạn 
Các khoản phải thu	 
Tồn kho 
TSNH khác 
Tài sản dài hạn 
TSCĐ hữu hình 
TSDH vô hình 
TSDH thuê dài hạn 
Bất động sản đầu tư 
Đầu tư tài chính dài hạn 
Tổng tài sản 
Ngày 31/12/200X 
Nợ phải trả 
 Nợ ngắn hạn 
Phải trả cho người bán 
Nợ tích lũy 
Vay ngắn hạn 
Nợ ngắn hạn khác 
 Nợ dài hạn 
Vốn chủ sở hữu 
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 
Thặng dư vốn cổ phần 
Lợi nhuận để lại 
Nợ và vốn chủ sở hữu 
7 
Các quyết định tài chính 	và Baûng caân ñoái keá toaùn 
Tài sản ngắn hạn 
Tiền 
Đầu tư tài chính ngắn hạn 
Các khoản phải thu	 
Tồn kho 
TSNH khác 
Tài sản dài hạn 
TSCĐ hữu hình, vô hình 
TSDH thuê dài hạn 
Bất động sản đầu tư 
Đầu tư tài chính dài hạn 
Tổng tài sản 
Ngày 31/12/200X 
Nợ phải trả 
 Nợ ngắn hạn 
Các khoản phải trả 
Nợ tích lũy 
Vay ngắn hạn 
Nợ ngắn hạn khác 
 Nợ dài hạn 
Vốn chủ sở hữu 
Vốn đầu tư 
	của chủ SH 
Thặng dư vốn 
	cổ phần 
Lợi nhuận để lại 
Nợ và vốn chủ sở hữu 
QĐ 
TCNH 
QĐ 
ĐT 
QĐ 
NGUỒN VỐN 
QĐ 
PHÂN PHỐI 
LN 
8 
QĐ 
TCNH 
Bảng cân đối kế toán 
Phản ánh tổng giá trị tài sản và tổng nợ và vốn chủ sở hữu tại 1 thời điểm nhất định . 
Phương trình kế toán: Tổng TS = Tổng nợ + Vốn CSH 
BCĐKT trình bày theo trình tự “Tính thanh khoản giảm dần” 
Một TS có tính thanh khoản là tài sản dễ chuyển thành tiền. 
Một khoản nợ có tính thanh khoản: là khoản nợ được ưu tiên thanh toán trước 
Nguyên tắc kế toán: Nguyên tắc giá gốc - Nguyên tắc thận trọng 
Quá khứ - Tương lai 
Giá trị sổ sách – giá thị trường 
9 
10 
Ví dụ: AGF (Cty xuất khẩu thủy sản An Giang) 
Ngày 31/12/2006 
Ngày 31/12/2007 
VỐN CHỦ SỞ HỮU 
298.959.746.271 
620.611.674.951 
Trong đó: 
1. Vốn chủ sở hữu: 
 - Vốn (góp) của chủ sở hữu 
78.875.780.000 
128.592.880.000 
 - Thặng dư vốn do phát hành cổ phiếu 
124.711.953.400 
385.506.013.400 
 - Các quỹ 
57.279.124.695 
82.867.395.446 
 - Lợi nhuận giữ lại 
 36.584.160.625 
22.136.658.554 
 - Nguồn vốn đầu tư ­ XDCB 
1.508.727.551 
1.508.727.551 
2. Nguồn kinh phí và quỹ khác: 
1.355.855.891 
1.129.323.270 
 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi 
1.244.855.891 
1.038.197.470 
 - Nguồn kinh phí 
111.000.000 
91.125.800 
(Nguồn: www.hsx.vn) 
11 
Giá thị tr ư ờng so với giá sổ sách của vốn chủ sở hữu 
Số lượng cổ phiếu: 12,86 triệu 
Giá cổ phiếu (28/12/2007): 83 ngàn đồng 
Giá thị trường (MV): 1067 tỉ đồng 
Giá sổ sách (BV): 620,61 tỉ đồng 
MV/BV = 1,68 lần 
AGF 
12 
Diễn biến giá thị tr ư ờng AGF (từ 04/12/2007 đ ến 28/12/2007) 
Bảng cân đối kế toán 
TS ngắn hạn 
Đầu tư tài chính ngắn hạn 
Giá gốc 
(Dự phòng giảm giá) 
TS lưu động 
Tiền 
Phải thu (Nợ phải thu – dự phòng phải thu khó đòi) 
Tồn kho (NVL + CCDC + TP + HH + SP dở dang – Dự phòng giảm giá) 
TSNH khác 
TS dài hạn 
Đầu tư tài chính dài hạn 
 Giá gốc 
(Dự phòng giảm giá) 
BĐS đầu tư 
Nguyên giá 
(Khấu hao lũy kế) 
TS cố định 
Nguyên giá 
(Khấu hao lũy kế) 
PHẦN TÀI SẢN 
13 
Bảng cân đối kế toán 
Nợ phải trả 
Nợ ngắn hạn 
Các khoản phải trả 
Nợ tích lũy (lương, BHXH, BHYT, thuế) 
Nợ NH khác 
Nợ dài hạn 
Vay dài hạn 
Nợ dài hạn khác 
Vốn chủ sở hữu 
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 
Thặng dư vốn cổ phần 
Lợi nhuận để lại 
PHẦN NGUỒN VỐN 
14 
Trình tự đọc BCĐKT 
Xem xét các chỉ tiêu từ tổng quát đến cụ thể 
(1) Tổng TS, Tổng NV, TSNH, TSDH, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn và vốn chủ sở hữu 
(2) Đánh giá khái quát về tài sản và nguồn vốn: so sánh giữa số liệu cuối kỳ với đầu kỳ của các chỉ tiêu nêu ở (1) 
(3) Xác định cơ cấu TS và cơ cấu nguồn vốn 
(4) Xem xét mối quan hệ giữa TS ngắn hạn và Nợ ngắn hạn 
15 
Bảng cân đối kế toán Xem xét mối liên hệ giữa TS ngắn hạn và Nợ ngắn hạn 
TSNH 
NNH 
TSDH 
NDH 
VTC 
TSNH 
NNH 
TSDH 
NDH 
VTC 
TSNH 
NNH 
NDH 
VTC 
TSDH 
Yêu cầu của nguyên tắc cân bằng tài chính : Khi tính đến sự ổn định trong việc tài trợ, nguyên tắc cân bằng tài chính đòi hỏi tài sản dài hạn được tài trợ bởi một phần của nguồn vốn dài hạn và chỉ một phần tài sản ngắn hạn được tài trợ bởi nguồn vốn ngắn hạn. 
Một phần nguồn vốn dài hạn đầu tư vào TSNH được gọi là Vốn luân chuyển 
16 
Bảng cân đối kế toán Vốn luân chuyển 
TSNH 
TSDH 
NNH 
NDH 
VTC 
Vốn luân chuyển 
VLC 	= Nguồn vốn DH – Tài sản DH 
	= Tài sản NH – Nguồn vốn NH 
17 
Bảng cân đối kế toán Xem xét mối liên hệ giữa TS ngắn hạn và Nợ ngắn hạn 
TSNH 
NNH 
TSDH 
NDH 
VTC 
TSNH 
NNH 
TSDH 
NDH 
VTC 
TSNH 
NNH 
NDH 
VTC 
TSDH 
 VLC = 0. Tình hình tài trợ của doanh nghiệp đảm bảo sự cân bằng nhưng chưa đảm bảo sự ổn định. 
 VLC < 0. Tình hình tài trợ của doanh nghiệp đảm bảo sự cân bằng về giá trị, không đảm bảo sự cân bằng về thời gian. Tình hình tài trợ của doanh nghiệp khi đó là mạo hiểm vì doanh nghiệp đã sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để tài trợ cho tài sản dài hạn. 
VLC > 0. Tình hình tài trợ của doanh nghiệp đảm bảo sự cân bằng và ổn định về tài chính. 
18 
Báo cáo kết quả kinh doanh 
19 
Báo cáo kết quả kinh doanh 
1.Doanh thu 
2.Các khoản giảm trừ 
3.Doanh thu thuần 
4.Giá vốn hàng bán 
5. Lãi gộp 
6. Doanh thu HĐ tài chính 
7. Chi phí HĐ tài chính 
 - Chi phí lãi vay 
8. CP kinh doanh 
Chi phí bán hàng 
Chi phí quản lý 
9. LN từ hoạt đ ộng SXKD 
Năm 200X 
10. Doanh thu khác 
11. Chi phí khác 
12. Lợi nhuận khác 
13 . Lợi nhuận KT tr ư ớc thuế 
14. Thuế thu nhập 
15. Lợi nhuận sau thuế 
20 
Thông tin tài chính để sử dụng trong phân tích 
Doanh thu thuần 
(-) Giá vốn hàng bán 
(=) Lợi nhuận gộp 
(-) CP hoạt động không có CP khấu hao, lãi vay 
(=) EBITDA 
(-) CP khấu hao 
(=) EBIT 
(-) CP lãi vay 
(=) EBT 
(-) Thuế TNDN 
(=) Lãi ròng ( EAT) 
Tại sao lại quan tâm EBIT? 
? 
21 
Báo cáo kết quả kinh doanh 
Phản ánh tổng doanh thu và chi phí kinh doanh trong một kỳ , thể hiện kết quả hoạt đ ộng kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp. 
Nguyên tắc kế toán 
Nguyên tắc dồn tích (kế toán theo thực tế phát sinh) và kế toán theo tiền mặt / Nguyên tắc phù hợp (giá vốn hàng bán, phân bổ chi phí, khấu hao) 
CP lãi vay, CP khấu hao và “Lá chắn thuế” 
	 Không biết dòng tiền thu vào, chi ra trong kỳ 
	Lợi nhuận kế toán có thể bị bóp méo. 
	 Vấn đ ề : Lãi giả, lỗ thật 
22 
Mối liên hệ giữa BCĐKT & BCKQKD 
TS 
= 
NPT 
+ 
Vốn CSH 
Vốn góp 
+ 
LN để lại 
Doanh thu 
- 
Chi phí 
- 
Thuế TNDN 
LN sau thuế 
LN để lại đầu kỳ 
+ 
LN sau thuế 
- 
Cổ tức ưu đãi 
 cổ tức thường 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 
BÁO CÁO KQKD 
BÁO CÁO LN ĐỂ LẠI 
23 
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 
24 
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 
Là 1 trong những báo cáo quan trọng để đánh giá tính thanh khoản của doanh nghiệp. 
Một doanh nghiệp có thể thành công về mặt kinh tế (lợi nhuận cao) nhưng lại thất bại về mặt tài chính do không kiểm soát và quản lý được dòng tiền 
25 
Thông tin trên BCLCTT 
	 Cung cấp các thông tin mà BCĐKT và Báo cáo KQKD chưa thể hiện 
BCĐKT thể hiện giá trị TS và nguồn vốn tại 1 thời điểm không xác định được số liệu phát sinh trong kỳ (giá trị TS đầu tư thêm, giá trị TS thanh lý, đã vay thêm bao nhiêu, đã trả nợ bao nhiêu?) 
BCKQKD thể hiện kết quả hoạt động trong kỳ và vấn đề lời giả lỗ thật. 
26 
Thông tin trên BCLCTT 
Giải thích sự tăng giảm “tiền và các khoản tương đương tiền” giữa cuối kỳ và đầu kỳ trên BCĐKT 
Cung cấp thông tin về những hoạt động tạo ra tiền và những hoạt động chi tiêu tiền trong kỳ kinh doanh. 
Chỉ ra mối quan hệ giữa Lợi nhuận ròng và Ngân lưu ròng 
Đánh giá khả năng trả nợ đúng hạn ; 
	 Là cơ sở để dự đoán dòng tiền trong tương lai 
27 
Dòng tiền trên BCLCTT 
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 
Thu: thu tiền bán hàng hóa dịch vụ, thu khác 
Chi: chi tiền mua hàng hóa, trả các khoản chi phí kinh doanh, chi trả tiền lãi vay . 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (Thu – Chi) 
28 
Dòng tiền trên BCLCTT 
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư 
Thu: thu tiền thanh lý TSCĐ, thu tiền thu hồi các khoản đầu tư tài chính (chứng khoán, liên doanh, đầu tư vào công ty con, thu tiền cho vay), thu tiền lãi từ các hoạt động đầu tư (lãi được chia, lãi cho vay,) 
Chi: chi tiền mua TSCĐ, chi tiền đầu tư vào các khoản đầu tư tài chính 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (Thu – Chi) 
29 
Dòng tiền trên BCLCTT 
Dòng tiền từ hoạt động tài chính (tài trợ) 
Thu: thu tiền góp vốn, thu do đi vay 
Chi: chi trả vốn góp cho nhà đầu tư, trả nợ vay gốc, chi trả cổ tức 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính (Thu – Chi) 
30 
Dòng tiền thuần (Lưu chuyển tiền thuần) 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 
+ 
31 
Mối liên hệ với 	Bảng cân đối kế toán 
TÀI SẢN 
SỐ CUỐI KỲ 
SỐ ĐẦU KỲ 
Tiền và các khoản tương đương tiền 
A 
B 
Báo cáo LCTT 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 
A 
+ 
= 
B 
32 
Một vài hình thái dòng tiền 
1 
2 
3 
4 
5 
LC tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 
+ 
- 
- 
+ 
- 
LC tiền thuần từ hoạt động đầu tư 
+ 
+ 
- 
- 
- 
LC tiền thuần từ hoạt động tài chính 
+ 
+ 
+ 
- 
- 
33 
Cách phương pháp lập BCLCTT 
Đối với Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 
Có 2 phương pháp 
Phương pháp trực tiếp 
Phương pháp trực tiếp dựa trên sổ sách kế toán 
Phương pháp trực tiếp suy diễn 
Phương pháp gián tiếp 
Đối với Dòng tiền từ hoạt động đầu tư và Dòng tiền từ hoạt động tài chính chỉ sử dụng phương pháp trực tiếp 
34 
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh Phương pháp trực tiếp dựa vào sổ sách kế toán 
Dòng thu 
Thực thu từ việc bán hàng 
Thực thu từ các khoản phải thu, 
Dòng chi 
Thực chi từ việc mua hàng 
Thực chi các khoản chi phí quản lý (không bao gồm chi phí khấu hao) 
Thực chi các khoản thuế, lãi vay, 
35 
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh Phương pháp trực tiếp suy diễn 
Suy diễn 
Thực thu từ doanh thu 
Doanh thu 
BCKQKD 
(-) Chênh lệch trong khoản phải thu (CK – ĐK) 
BCĐKT 
(=) Thực thu từ doanh thu 
36 
Suy diễn 
Thực chi cho mua hàng 
Giá vốn hàng bán 
BCKQKD 
(+) Chênh lệch trong tồn kho (CK – ĐK) 
BCĐKT 
(=) Giá mua hàng trong kỳ 
(-) Chênh lệch khoản phải trả người bán (CK – ĐK) 
BCĐKT 
(=) Thực chi mua hàng 
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh Phương pháp trực tiếp suy diễn 
37 
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh Phương pháp trực tiếp suy diễn 
Suy diễn 
Thực chi cho chi phí hoạt động 
Chi phí hoạt động kinh doanh (- Khấu hao) 
BCKQKD 
(+) Chênh lệch trong CP trả trước (CK – ĐK) 
BCĐKT 
(-) Chênh lệch trong CP phải trả (CK – ĐK) 
BCĐKT 
(=) Thực chi cho chi phí hoạt động 
38 
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh Phương pháp trực tiếp suy diễn 
Suy diễn 
Thực chi lãi vay 
Thực chi thuế TNDN - Tương tự lãi vay 
Chi phí lãi vay phải trả 
BCKQKD 
(-) Chênh lệch trong Lãi vay phải trả (CK – ĐK) 
BCĐKT 
(=) Thực chi lãi vay 
39 
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh Phương pháp trực tiếp suy diễn 
Từ các kết quả suy diễn 
Thực thu từ doanh thu 
(-) Thực chi cho việc mua hàng 
(-) Thực chi cho chi phí hoạt động 
(-) Thực chi lãi vay 
(-) Thực nộp thuế 
(=) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 
40 
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh Phương pháp gián tiếp 
Nội dung phương pháp 
Bắt đầu với chỉ tiêu “Lợi nhuận sau thuế” trên BCKQKD 
Điều chỉnh 
Các khoản chi phí không bằng tiền (khấu hao, dự phòng) 
Các khoản lãi lỗ từ hoạt động đầu tư, hoạt động tài chính 
Các thay đổi trong vốn luân chuyển (TSLĐ – không bao gồm tiền mặt và các khoản tương đương tiền, Nợ ngắn hạn) 
41 
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh Phương pháp gián tiếp 
Lợi nhuận sau thuế 
BCKQKD 
(+) CP khấu hao 
BCKQKD 
(+) Lỗ do bán TSCĐ cũ và chứng khoán dài hạn 
BCKQKD 
(-) Lãi do bán TSCĐ cũ và chứng khoán dài hạn 
BCKQKD 
(-) Chênh lệch TSLĐ (không có tiền và các khoản tương đương tiền) (CK – ĐK) 
BCĐKT 
(+) Chênh lệch Nợ ngắn hạn (CK – ĐK) 
BCĐKT 
(=) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 
42 
Nhận xét về 2 phương pháp 
Phương pháp trực tiếp: cung cấp thông tin cụ thể, chi tiết về dòng thu, dòng chi của hoạt động kinh doanh dễ hiểu 
Phương pháp gián tiếp: cho thấy mối liên hệ giữa “LN sau thuế” và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh cho thấy “chất lượng của lợi nhuận” 
43 
I. Tiền từ hoạt đ ộng kinh doanh 	 
	 	.. 
	.	.. 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động KD	 . 
II. Tiền từ hoạt đ ộng đ ầu t ư 
	Mua TSCĐ và chứng khoán 	 
	 Bán TSCĐ và chứng khoán 	. 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư	 . 
III. Tiền từ hoạt đ ộng tài chính ( tài trợ) 
	 Phát hành trái phiếu 	 
	 Phát hành cổ phiếu 	 
	 Trả cổ tức 	 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 	 . 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 	 . 
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 
44 
Phương pháp phân tích 
Xem xét những khoản mục riêng biệt trên dòng tiền thu vào và chi ra để đánh giá chính sách tài chính của doanh nghiệp có mâu thuẫn với nhau hay không? 
Xem xét các mối quan hệ sau để nhận diện các thông tin cần thiết 
Dòng tiền kinh doanh so với dòng tiền vào 
Dòng tiền đầu tư so với dòng tiền vào 
Dòng tiền tài trợ so với dòng tiền vào 
Dòng tiền trả nợ so với dòng tiền vào 
Dòng tiền thanh toán cổ tức so với dòng tiền vào 
45 
Thuyết minh BCTC 
46 
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 
NĂM 200X 
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp 
Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán 
Chế độ kế toán áp dụng 
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam 
Các chính sách kế toán áp dụng 
Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong BCĐKT và BC KQHĐKD 
Những thông tin khác 
47 
Cung cấp số liệu, thông tin để phân tích, đánh giá một cách cụ thể, chi tiết hơn về tình hình chi phí, thu nhập và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. 
Cung cấp số liệu, thông tin để phân tích, đánh giá tình hình tăng giảm TSCĐ theo từng loại, từng nhóm; tình hình tăng giảm vốn chủ sở hữu theo từng loại nguồn vốn và phân tích hợp lý trong việc phân bổ vốn cơ cấu, khả năng của doanh nghiệp,  
Thông qua thuyết minh BCTC mà biết được chế độ kế toán áp dụng tại doanh nghiệp từ đó mà kiểm tra việc chấp hành các qui định, thể lệ, chế độ kế toán, phương pháp kế toán mà doanh nghiệp đăng ký áp dụng cũng như những kiến nghị đề xuất của doanh nghiệp. 
Thuyết minh BCTC 
48 
Phân tích BCTC 
Là quá trình sử dụng các BCTC của doanh nghiệp để phân tích và đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp, làm cơ sở để ra các quyết định hợp lý 
49 
Đối tượng thực hiện phân tích BCTC 
 Bản thân doanh nghiệp 
Các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp 
50 
Mục tiêu của phân tích 
Chủ nợ ngắn hạn : tính thanh khoản của doanh nghiệp 
Chủ nợ dài hạn : khả năng thanh toán dài hạn và dòng tiền của doanh nghiệp 
Cổ đông : khả năng sinh lời và tình hình tài chính dài hạn của doanh nghiệp 
Nhà đầu tư : khả năng sinh lời, dòng tiền và những cơ hội tiềm ẩn. 
Cơ quan chính quyền : kiểm soát, ngăn ngừa, thúc đẩy và hỗ trợ 
Đối tượng bên ngoài doanh nghiệp 
51 
Mục tiêu của phân tích 
	Tiến hành phân tích BCTC để đo lường và đánh giá tình hình tài chính của DN nhằm có các quyết định phù hợp cho hoạch định chiến lược tài chính trong tương lai . 
Để hoạch định cho tương lai, nhà QTTC cần phân tích và đánh giá tình hình tài chính hiện tại, phân tích các cơ hội và thách thức có liên quan đến tình hình hiện tại của DN. 
Phân tích tài chính giúp nhà QTTC có biện pháp hữu hiệu nhằm duy trì và cải thiện tình hình tài chính DN gia tăng sức mạnh của DN trong việc thương lượng với ngân hàng, các nhà cung cấp vốn, hàng hóa,... 
Bản thân doanh nghiệp 
52 
Mục tiêu của phân tích 
	Để ra quyết định đầu tư 
Có nên đầu tư không? 
Khi nào? 
Quy mô ra sao? 
	Để ra quyết định tài trợ (nguồn vốn) 
Nên vay hay không? 
Vay bao nhiêu? 
Vay dài hạn hay ngắn hạn? 
Lựa chọn chính sách cổ tức? 
	Để ra quyết định quản trị tài sản 
Bản thân doanh nghiệp 
53 
Khuôn khổ phân tích 
54 
Khuôn khổ phân tích 
 Phân tích nhu cầu vốn của DN 
Phân tích tình hình TC, hiệu suất sử dụng TS và khả năng sinh lời của DN 
Phân tích rủi ro kinh doanh của DN 
Xác định nhu cầu tài trợ của DN 
Thương lượng với nhà cung cấp vốn 
55 
Khuôn khổ phân tích 
1. Phân tích nhu cầu vốn của DN 
 Cần bao nhiêu vốn trong tương lai? 
 Vốn có tính thời vụ không? 
Công cụ phân tích 
Báo cáo nguồn và sử dụng 
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 
Dự toán tiền 
56 
Khuôn khổ phân tích 
2. Phân tích tình hình TC, hiệu suất sử dụng TS và khả năng sinh lời 
 Phân tích kết cấu 
 Phân tích mức độ biến động 
 Xem xét tỷ số tài chính 
- Cá biệt 
- Theo thời gian 
- Phối hợp 
- So sánh 
57 
Khuôn khổ phân tích 
3. Phân tích rủi ro kinh doanh 
 Rủi ro kinh doanh: rủi ro vốn có trong hoạt động kinh doanh của DN 
 Cụ thể xem xét: 
 Tính không ổn định của doanh thu và chi phí 
 Điểm hòa vốn 
58 
Nội dung phân tích 
Đọc hiểu khái quát các nội dung trong BCTC 
59 
Nội dung phân tích 
2. 	Phân tích kết cấu & phân tích mức độ biến động của BCĐKT, BCKQKD 
60 
Phân tích theo kết cấu 
Các chỉ tiêu tài chính trên BCĐKT theo kết cấu có thể đư ợc trình bày theo dạng % của tổng tài sản. 
Các chỉ tiêu trên Bảng BCKQKD theo kết cấu có thể đư ợc trình bày theo dạng % của doanh thu thuần. 
 Mục đ ích: so sánh các chỉ tiêu tài chính theo thời gian và so sánh với các doanh nghiệp khác 
61 
Phân tích mức độ biến động 
	Là việc phân tích theo tỷ lệ % của BCĐKT và BCKQKD. Bằng cách chọn năm nào đó làm năm cơ sở với tỷ lệ 100%, các năm còn lại sẽ so sánh với năm cơ sở theo giá trị của chúng. 
 Mục đích: phân tích những biến động của các khoản mục trên BCTC 
62 
Nội dung phân tích 
Phân tích tỷ số 
Các bước phân tích tỷ số 
Bước 1: Xác định đúng công thức đo lường chỉ tiêu cần phân tích 
Bước 2: Xác định đúng số liệu từ các BCTC để lắp vào công thức 
Bước 3: Giải thích ý nghĩa của tỷ số vừa tính toán 
Bước 4: Đánh giá tỷ số vừa tính toán (cao, thấp hay phù hợp) bằng cách phân tích xu hướng - lựa chọn cơ sở để so sánh: (1) tỷ số ở các kỳ trước (so sánh bên trong); (2) các tỷ số bình quân ngành hoặc tỷ số của 1 DN khác trong cùng ngành (so sánh bên ngoài) 
Bước 5: Rút ra kết luận về tình hình tài chính của doanh nghiệp 
63 
Các nhóm tỷ số tài chính 
Tỷ số khả năng thanh toán 
Tỷ số đòn cân nợ 
Tỷ số hoạt động 
Tỷ số doanh lợi (TS lợi nhuận) 
64 
Tỷ số khả năng thanh toán 
65 
 Tỷ số = a Trung bình cứ mỗi đồng Nợ ngắn hạn của doanh nghiệp có đến a đồng TS ngắn hạn sẵn sàng chi trả phản ánh khả năng thanh toán nợ của DN 
 Nếu a<1 khả năng thanh toán nợ vay của DN thấp, DN không đủ TS để đảm bảo chi trả nợ vay khi đến hạn 
Nếu a>1 khả năng thanh toán nợ vay của DN tốt, DN đủ TS để thanh toán nợ vay khi đến hạn. 
 a là một số lớn khi so sánh với kỳ trước, với bình quân ngành là tốt? Với chủ nợ? Với cổ đông? 
 Vấn đề hàng tồn kho 
Tỷ số khả năng thanh toán 
Tỷ số = a a đồng TS ngắn hạn có thể thanh lý nhanh chóng để thanh toán 1 đồng Nợ ngắn hạn 
a > 1 
a < 1 
a lớn khi so sánh với kỳ trước, TB ngành. Tốt hay xấu? Với chủ nợ? Với cổ đông? 
66 
67 
2007 
2008 
TỶ SỐ THANH TOÁN 
Tỷ số thanh toán hiện thời 
1,29 
3,74 
Tỷ số thanh toán nhanh 
0,75 
1,70 
? 
Ý nghĩa 
Phân tích xu hướng cho từng tỷ số 
Doanh nghiệp A 
TB ngành 
Bạn nghĩ gì khi tỷ số thanh toán hiện thời của DN mạnh hơn TB ngành, nhưng tỷ số thanh toán nhanh của DN lại yếu hơn TB ngành? 
68 
Tỷ số đòn cân nợ 
Tỷ số đảm bảo nợ = 0,6. Ý nghĩa? 
	Tương ứng với mỗi 100 đồng do chủ doanh nghiệp cung cấp, chủ nợ cung cấp 60 đồng. 
Tỷ số cho thấy quan hệ đối ứng giữa vốn của doanh nghiệp và vốn vay. Đo lường mức độ đảm bảo thanh toán tất cả các khoản nợ, thường dùng để đánh giá khả năng thanh toán nợ dài hạn. 
Đứng ở góc độ ngân hàng 
0 ≤ Tỷ số đảm bảo nợ ≤ 1 
Tỷ số đảm bảo nợ > 1 
69 
Rủi ro của doanh nghiệp dồn hết cho chủ nợ! 
Tỷ số đòn cân nợ 
Tỷ số nợ = 30% 30% vốn dùng để tài trợ cho tài sản của doanh nghiệp là Nợ phải trả 
Phản ánh khả năng tự chủ tài chính của doanh nghiệp 
0 ≤ Tỷ số nợ < 1 
Tỷ số nợ = 1 
70 
Nếu chủ nợ đòi nợ cùng một lúc? DN sẽ phá sản. 
Tỷ số đòn cân nợ 
Đo lường khả năng thanh toán lãi vay và hiệu quả của việc sử dụng nợ. 
71 
72 
TỶ SỐ ĐÒN CÂN NỢ 
  2007 
2008 
Tỷ số đảm bảo Nợ 
0,39 
0,17 
Nợ 
402 
270 
Vốn CSH 
1.038 
1.590 
Tỷ số Nợ 
0,28 
0,15 
Tổng nợ 
402 
270 
Tổng TS 
1.440 
1.860 
Tỷ số thanh toán lãi vay 
9,21 
9,91 
EBIT 
350 
525 
Lãi vay 
38 
53 
Tổng tài sản 
Tỷ số hoạt động 
Bình quân mỗi đồng giá trị tài sản của doanh nghiệp tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu. 
Vòng quay tổng tài sản cao hay thấp phụ thuộc vào đặc điểm ngành mà doanh nghiệp đang hoạt động. 
73 
TSCĐ 
Tỷ số hoạt động 
Bình quân mỗi đồng giá trị TSCĐ của doanh nghiệp tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu. 
Phản ánh tình hình sử dụng và trình độ sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp. 
Hiệu suất sử dụng TSCĐ cao hay thấp phụ thuộc vào đặc điểm ngành mà doanh nghiệp đang hoạt động. 
Vòng quay tổng TS & Hiệu suất sử dụng TSCĐ 
74 
Hàng tồn kho 
Tỷ số hoạt động 
75 
Vòng quay HTK = 11 vòng 
 Trung bình hàng tồn kho của doanh nghiệp quay 11 vòng/năm 
Vòng quay càng nhanh (càng lớn) 
Số ngày tồn kho càng thấp 
Hiệu quả hoạt động tồn kho tốt 
Phải thu khách hàng 
Tỷ số hoạt động 
76 
Kỳ thu tiền bình quân = 30 ngày 
Doanh nghiệp phải mất 30 ngày để thu hồi các khoản phải thu 
Vòng quay chậm là tốt hay xấu? – Chính sách bán hàng? 
77 
TỶ SỐ HoẠT ĐỘNG 
2007 
2008 
Vòng quay tổng TS 
4,86 
4,03 
Hiệu suất sử dụng TSCĐ 
7,61 
8,82 
Vòng quay khoản phải thu 
70 
16,38 
Kỳ thu tiền bình quân 
5,14 
21,98 
Vòng quay hàng tồn kho 
31,82 
13,64 
Số ngày tồn kho 
11,31 
26,40 
Tỷ số doanh lợi 
Cho thấy khả năng điều hành sản xuất và chính sách giá của doanh nghiệp 
78 
1 
Tỷ số doanh lợi 
2 
79 
80 
TỶ SỐ DOANH LỢI 
Tỷ lệ lãi gộp 
0,17 
0,19 
Hệ số lợi nhuận hoạt động kinh doanh 
0,05 
0,07 
Doanh lợi tiêu thụ (ROS) 
0,03 
0,05 
Doanh lợi tài sản (ROA) 
0,16 
0,19 
Doanh lợi vốn tự có (ROE) 
0,23 
0,22 
Tỷ số chứng khoán 
1 
81 
Phản ánh giá trị sổ sách của 1 cổ phần thường 
Phản ánh Lợi nhuận sau thuế cho 1 cổ phần thường 
Tỷ số chứng khoán 
2 
82 
Phản ánh tương quan giữa giá thị trường và lợi nhuận sau thuế của 1 cổ phần thường 
Nội dung phân tích 
4. Phân tích Dupont 
Mô hình Dupont cho thấy mối quan hệ lẫn nhau của các tỉ số liên quan đến khả năng sinh lợi của doanh nghiệp. 
83 
ROA 
Số nhân VCSH 
ROS 
Vòng quay TS 
84 
Số nhân VCSH 
ROS 
Vòng quay TS 
Số nhân VCSH 
85 
ROS 
Vòng quay TS 
Biến động của ROE là kết quả của 3 biến động: 
Khả năng sinh lợi trên một đồng doanh thu (ROS) 
Khả năng tạo ra doanh thu trên một đồng vốn (TS) sử dụng trong kinh doanh của DN (Vòng quay TS) 
 Đòn cân nợ của doanh nghiệp. 
86 
ROS & Vòng quay tài sản 
ROS: phản ánh khả năng sinh lời 
Vòng quay tài sản: phản ánh hiệu suất sử dụng tài sản. 
Đôi khi ROS và vòng quay TS vận động ngược chiều nhau 
Phụ thuộc vào Chiến lược kinh doanh? Một ngành không đòi hỏi phải đầu tư nhiều vào TS (thì chỉ tiêu doanh thu/tài sản thường cao) thường chấp nhận lời ít (lãi ròng /doanh thu thấp). 
Một ngành đòi hỏi phải đầu tư nhiều vào TS (thì chỉ tiêu doanh thu/tài sản thường thấp) thường đòi hỏi lời nhiều (lãi ròng /doanh cao) 
87 
Một số vấn đề trong phân tích tỷ số TC 
Doanh nghiệp đa ngành 
Lạm phát 
Tính thời vụ 
Phương pháp khấu hao, phương pháp tính giá trị hàng tồn kho,... 
Dùng con số bình quân hay thời điểm 
Số liệu lịch sử 
Kỹ thuật làm đẹp BCTC 
Các tỷ số tài chính ít khi cho câu trả lời, nhưng giúp nhà quản trị có những câu hỏi đúng 
88 
Nội dung phân tích 
5. Phân tích nguồn vốn và sử dụng nguồn vốn 
89 
Báo cáo nguồn và sử dụng ngân quỹ 
Là một tóm tắt về sự thay đổi vị thế tài chính của doanh nghiệp từ thời điểm này đến thời điểm khác còn được gọi là báo cáo thay đổi vị thế tài chính của doanh nghiệp 
Là 1 báo cáo bắt buộc trong hồ sơ kiểm toán của doanh nghiệp từ năm 1989 ở Mỹ 
Nguyên tắc 
Tài sản 
Nguồn vốn 
Nguồn 
- 
+ 
Sử dụng nguồn 
+ 
- 
90 
Trong kỳ, DN đã tạo ra nguồn ngân quỹ từ đâu? 
So sánh số cuối kỳ và số đầu kỳ trên BCĐKT của các khoản mục bên phần TS, nếu giảm Nguồn ngân quỹ được tạo ra từ việc giảm TS 
So sánh số cuối kỳ và số đầu kỳ trên BCĐKT của các khoản mục bên phần NV, nếu tăng Nguồn ngân quỹ được tạo ra từ việc tăng nguồn vốn 
91 
Trong kỳ, DN đã sử dụng ngân quỹ vào việc gì (sử dụng ngân quỹ)? 
So sánh số cuối kỳ và số đầu kỳ trên BCĐKT của các khoản mục bên phần TS, nếu tăng ngân quỹ được sử dụng để tăng TS 
So sánh số cuối kỳ và số đầu kỳ trên BCĐKT của các khoản mục bên phần NV, nếu giảm ngân quỹ được sử dụng để giảm nguồn vốn 
92 
93 
Bảng cân đối kế toán 
TÀI SẢN 
2007 
2008 
NỢ VÀ VỐN 
2007 
2008 
Tiền mặt 
200 
2 
Vay ngân hàng 
250 
130 
Khoản phải thu 
100 
458 
Khoản phải trả 
152 
140 
Hàng tồn kho 
220 
550 
Cộng nợ ngắn hạn 
402 
270 
Cộng tài sản ngắn hạn 
520 
1.010 
Vốn chủ sở hữu 
800 
1.028 
Tài sản cố định (ròng) 
920 
850 
Lợi nhuận giữ lại 
238 
562 
Trong đó, 
Cộng vốn chủ sở hữu  
1.038 
1.590 
Nguyên giá (giá gốc) 
1000 
970 
Khấu hao tích lũy 
-80 
-120 
Tổng cộng 
1.440 
1.860 
Tổng cộng 
1.440 
1.860 
94 
TÀI SẢN 
CK-ĐK 
N/SD 
NỢ VÀ VỐN 
CK-ĐK 
N/SD 
Tiền mặt 
-198 
N 
Vay ngân hàng 
-120 
SD 
Khoản phải thu 
358 
SD 
Khoản phải trả 
-12 
SD 
Hàng tồn kho 
330 
SD 
Vốn CSH 
228 
N 
TSCĐ (ròng) 
LN giữ lại 
324 
N 
Trong đó, 
Nguyên giá 
-30 
N 
KH tích lũy 
-40 
N 
95 
Bảng kê nguồn và sử dụng ngân quỹ 
Nguồn ngân quỹ 
Giảm tiền mặt tồn quỹ 
198 
Khấu hao 
40 
Giảm nguyên giá TSCĐ 
30 
Tăng vốn chủ sở hữu 
228 
Tăng Lợi nhuận giữ lại 
324 
Tổng cộng 
820 
Sử dụng ngân quỹ 
Tăng khoản phải thu 
358 
Tăng hàng tồn kho 
330 
Giảm vay ngân hàng 
120 
Giảm khoản phải trả 
12 
Tổng cộng 
820 
ĐIỀU CHỈNH	 BẢNG KÊ NGUỒN VÀ SỬ DỤNG NGÂN QUỸ 
Chỉ tiêu “LN giữ lại” bị ảnh hưởng bởi chỉ tiêu “Lợi nhuận ròng” và chỉ tiêu “Chia cổ tức” 
 Căn cứ vào Báo cáo Kết quả kinh doanh 
96 
97 
Nguồn ngân quỹ 
Lợi nhuận ròng 
354 
Sử dụng nguồn 
Chia cổ tức 
30 
Nguồn ròng 
Tăng LN để lại 
324 
98 
Bảng kê nguồn và sử dụng ngân quỹ sau điều chỉnh 
Nguồn ngân quỹ 
Giảm tiền mặt tồn quỹ 
198 
23,29% 
Khấu hao 
40 
4,71% 
Giảm nguyên giá TSCĐ 
30 
3,53% 
Tăng vốn chủ sở hữu 
228 
26,82% 
LN ròng 
354 
41,65% 
Tổng cộng 
850 
Sử dụng ngân quỹ 
Tăng khoản phải thu 
358 
42,12% 
Tăng hàng tồn kho 
330 
38,82% 
Giảm vay ngân hàng 
120 
14,12% 
Giảm khoản phải trả 
12 
1,41% 
Chia cổ tức 
30 
3,53% 
Tổng cộng 
850 
Yù nghĩa phân tích bảng kêNguồn và sử dụng ngân qũy 
Cho thấy một tầm nhìn về các hoạt đ ộng tài chính đ ể xem xét các kế hoạch mở rộng trong quá khứ và t ươ ng lai và tác đ ộng của chúng với khả n ă ng thanh toán 
Đánh giá khả n ă ng tài trợ, từ bên ngoài hay từ bên trong. Có thể sử dụng tỷ số cổ tức trên thu nhập. 
Phán đ oán sự mở rộng có nhanh qúa hay không, hay khả n ă ng tài trợ có bị hạn chế hay không? 
Là c ơ sở cho việc hoạch đ ịnh các kế hoạch tài trợ trung hạn và dài hạn. 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_quan_tri_tai_chinh_chuong_3_phan_tich_bao_cao_tai.ppt